离
A + 离 + B + 远/近 = A cách B xa/gần: 我家离地铁站很近. Thời gian: 离考试还有两天.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 离 + B + 远/近
A + 离 + B + 远/近 = A cách B xa/gần: 我家离地铁站很近. Thời gian: 离考试还有两天.
Giải thích
离 (lí) dùng để nói khoảng cách giữa hai địa điểm hoặc hai thời điểm: A 离 B + 远/近/khoảng cách. Ví dụ 我家离学校很近 (nhà tôi cách trường rất gần). Hỏi khoảng cách: A离B远吗?/ A离B有多远? Với thời gian: 离考试还有三天 (còn ba ngày nữa là thi). Đừng nhầm với 从 (điểm xuất phát).
学校离我家很远。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Trường học cách nhà tôi rất xa.
Khoảng cách nơi chốn
A + 离 + B + (很) + 远/近
医院离这儿不远。
Yīyuàn lí zhèr bù yuǎn.
Bệnh viện cách đây không xa.
Hỏi khoảng cách
A + 离 + B + 有多远?
你家离学校有多远?
Nǐ jiā lí xuéxiào yǒu duō yuǎn?
Nhà bạn cách trường bao xa?
Khoảng thời gian
离 + Mốc thời gian + 还有 + Thời lượng
离下课还有十分钟。
Lí xiàkè háiyǒu shí fēnzhōng.
Còn mười phút nữa là tan học.
Biết nơi nào gần, xa.
超市离这儿近吗?
Chāoshì lí zhèr jìn ma?
Siêu thị cách đây có gần không?
Còn bao lâu đến sự kiện.
离我的生日只有三天了。
Lí wǒ de shēngrì zhǐyǒu sān tiān le.
Chỉ còn ba ngày nữa là sinh nhật tôi.
学校离我家很远。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Trường học cách nhà tôi rất xa.
我家离公司很近。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi cách công ty rất gần.
这儿离火车站远吗?
Zhèr lí huǒchēzhàn yuǎn ma?
Chỗ này cách ga tàu có xa không?
机场离市中心有三十公里。
Jīchǎng lí shì zhōngxīn yǒu sānshí gōnglǐ.
Sân bay cách trung tâm thành phố ba mươi cây số.
离春节还有一个星期。
Lí Chūnjié háiyǒu yí gè xīngqī.
Còn một tuần nữa là đến Tết.
Dấu hiệu nhận biết:远近多远还有
Mẹo nhớ nhanh
离 = "cách": "nhà tôi cách trường gần" → 我家离学校近 — trật tự giống hệt tiếng Việt.
学校从我家很远。
学校离我家很远。
Nói khoảng cách giữa hai nơi dùng 离, không dùng 从.
我家很近离学校。
我家离学校很近。
Cụm 离 + B đứng trước 远/近.
离 nói khoảng cách tĩnh; 从 nói điểm xuất phát của hành động.
A离B有多远?
Được: 离新年还有一个月.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!