以……为……
以 + A + 为 + B = lấy A làm B: 以客户为中心, 以…为例, 以…为准.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
以 + A + 为 + B
以 + A + 为 + B = lấy A làm B: 以客户为中心, 以…为例, 以…为准.
Giải thích
以 A 为 B (yǐ A wéi B) nghĩa "lấy A làm B, coi A là B", trong đó 为 đọc wéi. Thường gặp trong các cụm cố định: 以…为主 (lấy… làm chính), 以…为荣 (lấy… làm vinh dự), 以…为例 (lấy… làm ví dụ), 以…为中心 (lấy… làm trung tâm), 以…为准 (lấy… làm chuẩn). Mang sắc thái VĂN VIẾT, trang trọng.
我们要以学习为主。
Wǒmen yào yǐ xuéxí wéizhǔ.
Chúng ta phải lấy việc học làm chính.
Làm chính
以 + A + 为主
这里的菜以四川菜为主。
Zhèlǐ de cài yǐ Sìchuān cài wéizhǔ.
Món ăn ở đây lấy món Tứ Xuyên làm chính.
Làm vinh dự
以 + A + 为荣
我以我的祖国为荣。
Wǒ yǐ wǒ de zǔguó wéi róng.
Tôi lấy tổ quốc mình làm niềm tự hào.
Làm ví dụ / chuẩn
以 + A + 为例/为准
价格以实际销售为准。
Jiàgé yǐ shíjì xiāoshòu wéizhǔn.
Giá lấy thực tế bán hàng làm chuẩn.
Nêu nguyên tắc, ví dụ.
我们以质量为生命。
Wǒmen yǐ zhìliàng wéi shēngmìng.
Chúng tôi coi chất lượng là sinh mệnh.
我们要以学习为主。
Wǒmen yào yǐ xuéxí wéizhǔ.
Chúng ta phải lấy việc học làm chính.
父母以孩子的成功为荣。
Fùmǔ yǐ háizi de chénggōng wéi róng.
Cha mẹ lấy thành công của con cái làm niềm tự hào.
下面以这家公司为例,说明这个问题。
Xiàmiàn yǐ zhè jiā gōngsī wéilì, shuōmíng zhège wèntí.
Dưới đây lấy công ty này làm ví dụ để giải thích vấn đề.
时间以北京时间为准。
Shíjiān yǐ Běijīng shíjiān wéizhǔn.
Thời gian lấy giờ Bắc Kinh làm chuẩn.
这家医院以服务病人为中心。
Zhè jiā yīyuàn yǐ fúwù bìngrén wéi zhōngxīn.
Bệnh viện này lấy việc phục vụ bệnh nhân làm trung tâm.
Dấu hiệu nhận biết:为主为荣为例为准
Mẹo nhớ nhanh
以…为… = "dĩ… vi…" như "dĩ hòa vi quý" (lấy hòa làm quý).
我们要以学习是主。
我们要以学习为主。
Cấu trúc cố định 以…为…, không dùng 是.
以为例这家公司
以这家公司为例
A đứng giữa 以 và 为.
以为 = cứ tưởng; 以…为… = lấy… làm….
wéi.
"Lấy… làm chuẩn".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!