以
以 + Phương thức + Động từ = làm bằng/với…: 以最快的速度. 以 A 为 B = lấy A làm B. …,以 + Mục đích = để….
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
以 + Noun + Verb
以 + Phương thức + Động từ = làm bằng/với…: 以最快的速度. 以 A 为 B = lấy A làm B. …,以 + Mục đích = để….
Giải thích
以 (yǐ) là từ văn viết có ba cách dùng chính. (1) Giới từ "bằng, lấy, với" (= 用, 拿, 凭): 以 + Danh từ + Động từ (以最快的速度完成). (2) Cấu trúc 以…为… "lấy… làm…, coi… là…" (以学生为中心). (3) Liên từ chỉ mục đích "để, nhằm", đứng đầu vế sau, hai vế cùng chủ ngữ (努力学习,以取得好成绩). Thường gặp trong văn bản, báo chí.
经理您放心,我一定以最快的速度完成。
Jīnglǐ nín fàngxīn, wǒ yídìng yǐ zuì kuài de sùdù wánchéng.
Giám đốc yên tâm, tôi nhất định sẽ hoàn thành với tốc độ nhanh nhất.
Giới từ phương thức
以 + Danh từ + Động từ
他以优异的成绩毕业了。
Tā yǐ yōuyì de chéngjì bìyè le.
Anh ấy tốt nghiệp với thành tích xuất sắc.
以…为…
以 + A + 为 + B
这家饭馆以四川菜为主。
Zhè jiā fànguǎn yǐ Sìchuān cài wéizhǔ.
Nhà hàng này lấy món Tứ Xuyên làm chính.
Mục đích
Vế 1,以 + Động từ
请提前到达,以免迟到。
Qǐng tíqián dàodá, yǐmiǎn chídào.
Xin đến sớm để tránh muộn.
Văn phong trang trọng.
公司以质量为第一。
Gōngsī yǐ zhìliàng wéi dìyī.
Công ty coi chất lượng là số một.
经理您放心,我一定以最快的速度完成。
Jīnglǐ nín fàngxīn, wǒ yídìng yǐ zuì kuài de sùdù wánchéng.
Giám đốc yên tâm, tôi nhất định sẽ hoàn thành với tốc độ nhanh nhất.
只有以严格的标准要求自己,才会变得更优秀。
Zhǐyǒu yǐ yángé de biāozhǔn yāoqiú zìjǐ, cái huì biànde gèng yōuxiù.
Chỉ có yêu cầu bản thân bằng tiêu chuẩn nghiêm khắc thì mới trở nên xuất sắc hơn.
这家公司以低价进入了国际市场。
Zhè jiā gōngsī yǐ dījià jìnrù le guójì shìchǎng.
Công ty này thâm nhập thị trường quốc tế bằng giá rẻ.
我们学校以学生为中心。
Wǒmen xuéxiào yǐ xuésheng wéi zhōngxīn.
Trường chúng tôi lấy học sinh làm trung tâm.
大家要多锻炼身体,以保持健康。
Dàjiā yào duō duànliàn shēntǐ, yǐ bǎochí jiànkāng.
Mọi người nên tập thể dục nhiều để giữ gìn sức khỏe.
Dấu hiệu nhận biết:为用以免以便
Mẹo nhớ nhanh
以 = "dĩ" trong "dĩ hòa vi quý" (以和为贵 = lấy hòa làm quý) — chính là cấu trúc 以…为….
我以筷子吃饭。(khẩu ngữ hằng ngày)
我用筷子吃饭。
以 mang sắc thái văn viết; nói hằng ngày dùng 用.
以学生是中心
以学生为中心
Cấu trúc cố định là 以…为…, không dùng 是.
以 văn viết, trừu tượng; 用 khẩu ngữ, cụ thể.
"Lấy… làm…, coi… là…".
"Để tránh".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!