偶尔
Chủ ngữ + 偶尔 + Động từ = thỉnh thoảng…: 我偶尔喝咖啡. Thấp hơn 有时候, ngược với 经常.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 偶尔 + Verb
Chủ ngữ + 偶尔 + Động từ = thỉnh thoảng…: 我偶尔喝咖啡. Thấp hơn 有时候, ngược với 经常.
Giải thích
偶尔 (ǒu'ěr) là phó từ chỉ sự việc xảy ra với tần suất RẤT THẤP, nghĩa "thỉnh thoảng, hiếm khi, đôi khi". 偶尔 đứng trước động từ (sau chủ ngữ), thường đối lập với 经常 (thường xuyên). Có thể làm định ngữ: 偶尔的错误 (lỗi ngẫu nhiên). Tần suất từ cao đến thấp: 总是 > 经常/常常 > 有时候 > 偶尔 > 很少 > 从来不.
我常常跟着电视学唱京剧,偶尔跟中国朋友一起唱几句。
Wǒ chángcháng gēn zhe diànshì xué chàng jīngjù, ǒu'ěr gēn Zhōngguó péngyou yìqǐ chàng jǐ jù.
Tôi thường học hát Kinh kịch theo tivi, thỉnh thoảng hát vài câu cùng bạn bè Trung Quốc.
Tần suất thấp
Chủ ngữ + 偶尔 + Động từ
周末我偶尔去爬山。
Zhōumò wǒ ǒu'ěr qù páshān.
Cuối tuần tôi thỉnh thoảng đi leo núi.
Đối lập
Chủ ngữ + 经常 + V1,偶尔 + V2
他经常坐地铁,偶尔打车。
Tā jīngcháng zuò dìtiě, ǒu'ěr dǎchē.
Anh ấy thường đi tàu điện ngầm, thỉnh thoảng bắt taxi.
Nói việc hiếm khi làm.
我偶尔也会想家。
Wǒ ǒu'ěr yě huì xiǎng jiā.
Thỉnh thoảng tôi cũng nhớ nhà.
我常常跟着电视学唱京剧,偶尔跟中国朋友一起唱几句。
Wǒ chángcháng gēn zhe diànshì xué chàng jīngjù, ǒu'ěr gēn Zhōngguó péngyou yìqǐ chàng jǐ jù.
Tôi thường học hát Kinh kịch theo tivi, thỉnh thoảng hát vài câu cùng bạn bè Trung Quốc.
在调查的上班族中,有64%的人经常加班,28%的人偶尔加班。
Zài diàochá de shàngbānzú zhōng, yǒu 64% de rén jīngcháng jiābān, 28% de rén ǒu'ěr jiābān.
Trong số dân văn phòng được khảo sát, 64% thường xuyên tăng ca, 28% thỉnh thoảng tăng ca.
他很少喝酒,只是偶尔跟朋友喝一点儿。
Tā hěn shǎo hē jiǔ, zhǐshì ǒu'ěr gēn péngyou hē yìdiǎnr.
Anh ấy rất ít uống rượu, chỉ thỉnh thoảng uống một chút với bạn bè.
我平时在家做饭,偶尔出去吃。
Wǒ píngshí zàijiā zuòfàn, ǒu'ěr chūqù chī.
Bình thường tôi nấu ăn ở nhà, thỉnh thoảng ra ngoài ăn.
偶尔熬一次夜没关系,但不能经常这样。
Ǒu'ěr áo yí cì yè méiguānxi, dàn bù néng jīngcháng zhèyàng.
Thỉnh thoảng thức khuya một lần không sao, nhưng không thể thường xuyên như vậy.
Dấu hiệu nhận biết:经常有时候很少也
Mẹo nhớ nhanh
偶尔 = "ngẫu nhĩ" → ngẫu nhiên mới có: thỉnh thoảng.
我去偶尔看电影。
我偶尔去看电影。
偶尔 đứng trước động từ đầu tiên.
我偶尔经常迟到。
我偶尔迟到。/ 我经常迟到。
偶尔 và 经常 trái nghĩa, không dùng cùng nhau.
偶尔 tần suất thấp hơn có时候.
经常 / 常常.
Trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!