为 (wéi)
Động từ + 为 (wéi) + Danh từ = … thành…: 变为, 分为, 选为. 以 A 为 B = lấy A làm B.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 为 + Noun
Động từ + 为 (wéi) + Danh từ = … thành…: 变为, 分为, 选为. 以 A 为 B = lấy A làm B.
Giải thích
为 (đọc wéi) làm động từ VĂN VIẾT có hai nghĩa chính. (1) "Thành, trở thành" (= 成, 成为), thường đứng sau động từ khác: 变为 (biến thành), 分为 (chia thành), 选为 (được bầu làm), 翻译为 (dịch thành), 称为 (gọi là). (2) "Làm, coi là" (= 作为, 算作), đặc biệt trong cấu trúc 以 A 为 B (lấy A làm B). Khác 为 (wèi) giới từ "vì, cho".
压力也可以变为动力。
Yālì yě kěyǐ biànwéi dònglì.
Áp lực cũng có thể biến thành động lực.
Trở thành
Động từ (变/分/选/译/称) + 为 + Danh từ
这座城市被称为“春城”。
Zhè zuò chéngshì bèi chēngwéi "chūn chéng".
Thành phố này được gọi là "thành phố mùa xuân".
Lấy… làm…
以 + A + 为 + B
我们以客户为中心。
Wǒmen yǐ kèhù wéi zhōngxīn.
Chúng tôi lấy khách hàng làm trung tâm.
Phân loại, định danh.
一年分为四个季节。
Yì nián fēnwéi sì gè jìjié.
Một năm chia thành bốn mùa.
压力也可以变为动力。
Yālì yě kěyǐ biànwéi dònglì.
Áp lực cũng có thể biến thành động lực.
找工作时,很多人以收入为第一标准。
Zhǎo gōngzuò shí, hěn duō rén yǐ shōurù wéi dìyī biāozhǔn.
Khi tìm việc, nhiều người lấy thu nhập làm tiêu chuẩn hàng đầu.
这本小说已经被翻译为多种语言。
Zhè běn xiǎoshuō yǐjīng bèi fānyì wéi duōzhǒng yǔyán.
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.
全班同学分为三组。
Quán bān tóngxué fēnwéi sān zǔ.
Cả lớp chia thành ba nhóm.
他被选为班长。
Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng.
Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.
Dấu hiệu nhận biết:变分选以
Mẹo nhớ nhanh
为 wéi = "vi" trong "hành vi, vi phạm"… nhưng ở đây hiểu là "thành": 变为 = biến thành.
他被选成为班长。
他被选为班长。
Không chồng 成 và 为; dùng 选为.
以收入是第一标准。
以收入为第一标准。
Cấu trúc cố định 以…为…, không dùng 是.
Khi là động từ "trở thành, làm".
"Lấy… làm…".
Nghĩa như nhau; 变为 văn viết.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!