作为
作为 + Thân phận,+ … = là/với tư cách là…: 作为朋友,我要帮你. 把 A 作为 B = lấy A làm B.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
作为 + Noun
作为 + Thân phận,+ … = là/với tư cách là…: 作为朋友,我要帮你. 把 A 作为 B = lấy A làm B.
Giải thích
作为 (zuòwéi) làm giới từ: 作为 + Danh từ đứng ĐẦU câu để nêu THÂN PHẬN, tư cách của một người hoặc tính chất của sự vật, nghĩa "là…, với tư cách là…": 作为一名老师,… (là một giáo viên, …). Làm động từ nghĩa "coi là, lấy làm", thường trong 把 A 作为 B (lấy A làm B) hoặc 作为 + danh từ (作为奖励 = coi như phần thưởng).
作为一名老师,我应该关心每一个学生。
Zuòwéi yì míng lǎoshī, wǒ yīnggāi guānxīn měi yí gè xuésheng.
Là một giáo viên, tôi nên quan tâm đến từng học sinh.
Tư cách
作为 + (一名/一个) + Danh từ,+ Câu
作为一个中国人,我为长城感到骄傲。
Zuòwéi yí gè Zhōngguó rén, wǒ wèi Chángchéng gǎndào jiāo'ào.
Là một người Trung Quốc, tôi tự hào về Vạn Lý Trường Thành.
Lấy làm
把 + A + 作为 + B
他把读书作为最大的爱好。
Tā bǎ dúshū zuòwéi zuì dà de àihào.
Anh ấy coi đọc sách là sở thích lớn nhất.
Coi như
作为 + Danh từ (奖励/礼物/纪念)
这本书送给你,作为纪念。
Zhè běn shū sònggěi nǐ, zuòwéi jìniàn.
Tặng bạn cuốn sách này làm kỷ niệm.
Theo vai trò.
作为经理,他对员工很负责。
Zuòwéi jīnglǐ, tā duì yuángōng hěn fùzé.
Là giám đốc, ông ấy rất có trách nhiệm với nhân viên.
作为一名老师,我应该关心每一个学生。
Zuòwéi yì míng lǎoshī, wǒ yīnggāi guānxīn měi yí gè xuésheng.
Là một giáo viên, tôi nên quan tâm đến từng học sinh.
北海公园离家最近,所以我把那儿作为每晚散步的地方。
Běihǎi Gōngyuán lí jiā zuìjìn, suǒyǐ wǒ bǎ nàr zuòwéi měi wǎn sànbù de dìfāng.
Công viên Bắc Hải gần nhà nhất nên tôi lấy đó làm nơi đi dạo mỗi tối.
经理请我吃饭,说是作为我加班的奖励。
Jīnglǐ qǐng wǒ chīfàn, shuō shì zuòwéi wǒ jiābān de jiǎnglì.
Giám đốc mời tôi ăn cơm, nói là coi như phần thưởng cho việc tôi tăng ca.
作为学生,学习是最重要的事。
Zuòwéi xuésheng, xuéxí shì zuì zhòngyào de shì.
Là học sinh, học tập là việc quan trọng nhất.
作为父母,谁不希望孩子过得好呢?
Zuòwéi fùmǔ, shuí bù xīwàng háizi guò de hǎo ne?
Là cha mẹ, ai mà không mong con cái sống tốt chứ?
Dấu hiệu nhận biết:一名把奖励当
Mẹo nhớ nhanh
作为 = "tác vi" → đóng vai là, với tư cách là.
作为我是老师,我要关心学生。
作为老师,我要关心学生。
Sau 作为 là danh từ chỉ thân phận, không phải mệnh đề.
我作为了班长。
我当了班长。/ 我被选为班长。
"Làm (chức vụ)" dùng 当; 作为 nghĩa "với tư cách là" hoặc "coi là".
当 = làm (nghề); 作为 = với tư cách là.
"Lấy A làm B".
Thường đầu câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!