学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/作为算 / 算了毕竟
作为
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

作为

Cách dùng 作为 trong tiếng Trung: với tư cách là, 把…作为…

作为 + Thân phận,+ … = là/với tư cách là…: 作为朋友,我要帮你. 把 A 作为 B = lấy A làm B.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

作为Cấu trúc

作为 + Noun

作为 + Thân phận,+ … = là/với tư cách là…: 作为朋友,我要帮你. 把 A 作为 B = lấy A làm B.

Giải thích

作为 (zuòwéi) làm giới từ: 作为 + Danh từ đứng ĐẦU câu để nêu THÂN PHẬN, tư cách của một người hoặc tính chất của sự vật, nghĩa "là…, với tư cách là…": 作为一名老师,… (là một giáo viên, …). Làm động từ nghĩa "coi là, lấy làm", thường trong 把 A 作为 B (lấy A làm B) hoặc 作为 + danh từ (作为奖励 = coi như phần thưởng).

作为一名老师,我应该关心每一个学生。

Zuòwéi yì míng lǎoshī, wǒ yīnggāi guānxīn měi yí gè xuésheng.

Là một giáo viên, tôi nên quan tâm đến từng học sinh.

2

Công thức theo dạng câu

Tư cách

作为 + (一名/一个) + Danh từ,+ Câu

作为一个中国人,我为长城感到骄傲。

Zuòwéi yí gè Zhōngguó rén, wǒ wèi Chángchéng gǎndào jiāo'ào.

Là một người Trung Quốc, tôi tự hào về Vạn Lý Trường Thành.

Lấy làm

把 + A + 作为 + B

他把读书作为最大的爱好。

Tā bǎ dúshū zuòwéi zuì dà de àihào.

Anh ấy coi đọc sách là sở thích lớn nhất.

Coi như

作为 + Danh từ (奖励/礼物/纪念)

这本书送给你,作为纪念。

Zhè běn shū sònggěi nǐ, zuòwéi jìniàn.

Tặng bạn cuốn sách này làm kỷ niệm.

3

Cách dùng

  1. 1Bày tỏ trách nhiệm

    Theo vai trò.

    • 作为经理,他对员工很负责。

      Zuòwéi jīnglǐ, tā duì yuángōng hěn fùzé.

      Là giám đốc, ông ấy rất có trách nhiệm với nhân viên.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    作为一名老师,我应该关心每一个学生。

    Zuòwéi yì míng lǎoshī, wǒ yīnggāi guānxīn měi yí gè xuésheng.

    Là một giáo viên, tôi nên quan tâm đến từng học sinh.

  2. 2

    北海公园离家最近,所以我把那儿作为每晚散步的地方。

    Běihǎi Gōngyuán lí jiā zuìjìn, suǒyǐ wǒ bǎ nàr zuòwéi měi wǎn sànbù de dìfāng.

    Công viên Bắc Hải gần nhà nhất nên tôi lấy đó làm nơi đi dạo mỗi tối.

  3. 3

    经理请我吃饭,说是作为我加班的奖励。

    Jīnglǐ qǐng wǒ chīfàn, shuō shì zuòwéi wǒ jiābān de jiǎnglì.

    Giám đốc mời tôi ăn cơm, nói là coi như phần thưởng cho việc tôi tăng ca.

  4. 4

    作为学生,学习是最重要的事。

    Zuòwéi xuésheng, xuéxí shì zuì zhòngyào de shì.

    Là học sinh, học tập là việc quan trọng nhất.

  5. 5

    作为父母,谁不希望孩子过得好呢?

    Zuòwéi fùmǔ, shuí bù xīwàng háizi guò de hǎo ne?

    Là cha mẹ, ai mà không mong con cái sống tốt chứ?

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Sau 作为 là danh từ.
  • Đứng đầu câu, có dấu phẩy.
  • 当 = làm (chức vụ): 当老师.

Dấu hiệu nhận biết:一名把奖励当

作为

Mẹo nhớ nhanh

作为 = "tác vi" → đóng vai là, với tư cách là.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

作为作为 + Thân phận,+ … = là/với tư cách là…: 作为朋友,我要帮你. 把 A 作为 B = lấy A làm B.
当当 = làm, đảm nhiệm (当老师 = làm giáo viên); 作为 = với tư cách là (作为老师,…) hoặc coi là.
7

Lỗi thường gặp

  • 作为我是老师,我要关心学生。

    作为老师,我要关心学生。

    Sau 作为 là danh từ chỉ thân phận, không phải mệnh đề.

  • 我作为了班长。

    我当了班长。/ 我被选为班长。

    "Làm (chức vụ)" dùng 当; 作为 nghĩa "với tư cách là" hoặc "coi là".

8

Câu hỏi thường gặp

作为 và 当 khác nhau thế nào?

当 = làm (nghề); 作为 = với tư cách là.

把 A 作为 B nghĩa là gì?

"Lấy A làm B".

作为 đứng ở đâu?

Thường đầu câu.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 17Phỏng Vấn Ứng Viên - Nói Về Vai Trò Với 作为
  • HSK 5 · Bài 144Mở Trung Tâm R&D Ở Thâm Quyến - Nói Về Vai Trò Và Tư Cách Với 作为
Trước算 / 算了Tiếp毕竟

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!