学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/所 + Verb + 的什么的像/好像……似的
所
HSK 5 · Trung cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 2 phút

所 + Verb + 的

Trợ từ 所 trong tiếng Trung: 所 + động từ + 的, 有所, 无所

Chủ ngữ + 所 + Động từ + 的 (+ Danh từ) = điều/cái mà…: 我所说的话 = lời mà tôi nói. Văn viết.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

所+Verb+的Cấu trúc

Chủ ngữ + 所 + Động từ + 的 (+ Danh từ) = điều/cái mà…: 我所说的话 = lời mà tôi nói. Văn viết.

Giải thích

所 (suǒ) là trợ từ VĂN VIẾT, đứng trước động từ (thường trong cụm chủ-vị làm định ngữ) để chỉ ĐỐI TƯỢNG của hành động: (Chủ ngữ) + 所 + Động từ + 的 (+ Danh từ) = cái/điều mà… (我所知道的情况 = tình hình mà tôi biết). 所 còn tạo kết cấu 有所 + động từ (có phần…: 有所提高) và 无所 + động từ (无所不知 = không gì không biết). Làm lượng từ cho nhà, trường: 一所大学.

山水画所表现的是人与自然的关系。

Shān shuǐ huà suǒ biǎoxiàn de shì rén yǔ zìrán de guānxi.

Điều mà tranh sơn thủy thể hiện là mối quan hệ giữa con người và tự nhiên.

2

Công thức theo dạng câu

Định ngữ

Chủ ngữ + 所 + Động từ + 的 + Danh từ

这是大家所关心的问题。

Zhè shì dàjiā suǒ guānxīn de wèntí.

Đây là vấn đề mà mọi người quan tâm.

Có phần

有所 + Động từ hai âm tiết

情况有所好转。

Qíngkuàng yǒusuǒ hǎozhuǎn.

Tình hình có phần khá lên.

Lượng từ

一所 + 学校/医院/房子

这里有一所医院。

Zhèlǐ yǒu yì suǒ yīyuàn.

Ở đây có một bệnh viện.

3

Cách dùng

  1. 1Văn viết trang trọng

    Nhấn mạnh đối tượng.

    • 正如大家所看到的,我们取得了很大进步。

      Zhèngrú dàjiā suǒ kàndào de, wǒmen qǔ déle hěn dà jìnbù.

      Như mọi người đã thấy, chúng ta đã đạt được tiến bộ lớn.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    山水画所表现的是人与自然的关系。

    Shān shuǐ huà suǒ biǎoxiàn de shì rén yǔ zìrán de guānxi.

    Điều mà tranh sơn thủy thể hiện là mối quan hệ giữa con người và tự nhiên.

  2. 2

    这就是我所知道的情况。

    Zhè jiùshì wǒ suǒ zhīdào de qíngkuàng.

    Đây chính là những gì tôi biết.

  3. 3

    我们要珍惜自己所拥有的一切。

    Wǒmen yào zhēnxī zìjǐ suǒ yōngyǒu de yíqiè.

    Chúng ta phải trân trọng tất cả những gì mình đang có.

  4. 4

    经过努力,他的成绩有所提高。

    Jīngguò nǔlì, tā de chéngjì yǒusuǒ tígāo.

    Qua nỗ lực, thành tích của anh ấy đã có phần tiến bộ.

  5. 5

    他考上了一所很有名的大学。

    Tā kǎo shàng le yì suǒ hěn yǒumíng de dàxué.

    Anh ấy đỗ vào một trường đại học rất nổi tiếng.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Bỏ 所 nghĩa không đổi, chỉ mất sắc thái trang trọng.
  • 所 đứng ngay trước động từ.
  • 有所 + động từ hai âm tiết.

Dấu hiệu nhận biết:的有所无所正如

所

Mẹo nhớ nhanh

所 = "sở" (sở hữu, sở thích) → cái "sở" làm = cái mà làm.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

所 + Verb + 的Chủ ngữ + 所 + Động từ + 的 (+ Danh từ) = điều/cái mà…: 我所说的话 = lời mà tôi nói. Văn viết.
的 (định ngữ)我知道的情况 = 我所知道的情况; thêm 所 làm câu trang trọng hơn, nhấn mạnh đối tượng hành động.Cách dùng 的 trong tiếng Trung: trợ từ sở hữu và định ngữ →
7

Lỗi thường gặp

  • 我所知道情况

    我所知道的情况

    Cụm 所 + động từ làm định ngữ cần 的.

  • 所我知道的

    我所知道的

    所 đứng sau chủ ngữ, ngay trước động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

Bỏ 所 có được không?

Được, nghĩa không đổi nhưng kém trang trọng.

有所 nghĩa là gì?

"Có phần, có ít nhiều".

一所大学 có đúng không?

Đúng, 所 là lượng từ cho trường, bệnh viện.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 65Quay Phim Tài Liệu - Nói Về Ý Tưởng Với 所…的

Cấu trúc liên quan

的

Cách dùng 的 trong tiếng Trung: trợ từ sở hữu và định ngữ

为/被……所……

Cấu trúc 为/被……所……: bị động trong văn viết

挺…的

Cấu trúc 挺……的 trong tiếng Trung: khá là…, rất…

是……的

Cấu trúc 是……的: nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức

主谓短语 + 的 + 名词

Cụm chủ vị làm định ngữ + 的 + Danh từ: món mẹ nấu

Trước什么的Tiếp像/好像……似的

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!