挺…的
Chủ ngữ + 挺 + Tính từ + 的 = khá là…: 这个菜挺好吃的. Khẩu ngữ, mức độ gần 很.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 挺 + Adj + 的
Chủ ngữ + 挺 + Tính từ + 的 = khá là…: 这个菜挺好吃的. Khẩu ngữ, mức độ gần 很.
Giải thích
挺 (tǐng) là phó từ nghĩa "khá, rất", mang sắc thái KHẨU NGỮ, mức độ nhẹ hơn 很 một chút hoặc tương đương. Thường dùng trong cấu trúc 挺 + Tính từ/Động từ tâm lý + 的: 挺好的, 挺喜欢的. 的 cuối câu có thể lược. Phủ định: 不挺 ít dùng; nói 挺不错的 hoặc 不太…. Không dùng 挺 trong câu so sánh 比.
这次考试挺容易的。
Zhè cì kǎoshì tǐng róngyì de.
Bài thi lần này khá dễ.
Với tính từ
Chủ ngữ + 挺 + Tính từ + (的)
这儿的东西挺便宜的。
Zhèr de dōngxi tǐng piányi de.
Đồ ở đây khá rẻ.
Với động từ tâm lý
Chủ ngữ + 挺 + 喜欢/想/担心 + Tân ngữ + (的)
我挺想你的。
Wǒ tǐng xiǎng nǐ de.
Tôi khá nhớ bạn đấy.
Bổ ngữ trạng thái
Động từ + 得 + 挺 + Tính từ + (的)
她唱得挺好的。
Tā chàng de tǐnghǎo de.
Cô ấy hát khá hay.
Nói chuyện hằng ngày.
——你的新工作怎么样?——挺好的。
— Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng? — Tǐnghǎo de.
— Công việc mới của bạn thế nào? — Khá ổn.
这次考试挺容易的。
Zhè cì kǎoshì tǐng róngyì de.
Bài thi lần này khá dễ.
这个电影挺有意思的。
Zhège diànyǐng tǐng yǒuyìsi de.
Bộ phim này khá thú vị.
今天挺冷的,多穿点儿衣服吧。
Jīntiān tǐng lěng de, duō chuān diǎnr yīfu ba.
Hôm nay khá lạnh, mặc thêm áo vào nhé.
我挺喜欢这个城市的。
Wǒ tǐng xǐhuan zhège chéngshì de.
Tôi khá thích thành phố này.
他汉语说得挺好的。
Tā Hànyǔ shuō de tǐnghǎo de.
Anh ấy nói tiếng Trung khá giỏi.
Dấu hiệu nhận biết:的很得
Mẹo nhớ nhanh
挺 = "khá" — trả lời "khá ổn" → 挺好的.
他比我挺高的。
他比我高一点儿。
Câu so sánh 比 không dùng 挺.
这是一个挺的好电影。
这是一个挺好的电影。
挺 đứng trước tính từ; 的 đứng sau tính từ.
挺 khẩu ngữ, nhẹ hơn hoặc ngang 很.
Được.
"Khá tốt, khá ổn".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!