学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/主谓短语 + 的 + 名词形容词重叠 AA / AABB在……时
主谓短语
HSK 3 · Sơ cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

主谓短语 + 的 + 名词

Cụm chủ vị làm định ngữ + 的 trong tiếng Trung: 妈妈做的菜

Chủ ngữ + Động từ + 的 + Danh từ = (danh từ) mà ai đó làm: 我买的书 = sách tôi mua. 的 không được bỏ.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

主谓短语+的+名词Cấu trúc

Subject + Verb + 的 + Noun

Chủ ngữ + Động từ + 的 + Danh từ = (danh từ) mà ai đó làm: 我买的书 = sách tôi mua. 的 không được bỏ.

Giải thích

Khi một cụm chủ vị (ai làm gì) bổ nghĩa cho danh từ, nó đứng TRƯỚC danh từ và BẮT BUỘC có 的: 妈妈做的菜 (món mẹ nấu), 我昨天买的书 (sách tôi mua hôm qua). Tiếng Việt ngược lại: danh từ đứng trước ("món mẹ nấu"). Có thể kèm thời gian, nơi chốn trong cụm: 我在北京认识的朋友. Danh từ có thể lược nếu rõ nghĩa: 这是我买的.

我们现在学的词大概有一千多个。

Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu yìqiān duō gè.

Số từ chúng ta đang học hiện có khoảng hơn một nghìn từ.

2

Công thức theo dạng câu

Cơ bản

Chủ ngữ + Động từ + 的 + Danh từ

他写的字很漂亮。

Tā xiě de zì hěn piàoliang.

Chữ anh ấy viết rất đẹp.

Kèm thời gian/nơi chốn

Chủ ngữ + Thời gian/Nơi chốn + Động từ + 的 + Danh từ

我上个月看的电影很好看。

Wǒ shànggèyuè kàn de diànyǐng hěn hǎokàn.

Bộ phim tôi xem tháng trước rất hay.

Lược danh từ

…+ Động từ + 的

这个菜是我做的。

Zhège cài shì wǒ zuò de.

Món này là tôi nấu.

3

Cách dùng

  1. 1Mô tả đồ vật, người

    Thay cho mệnh đề quan hệ.

    • 你借给我的书我看完了。

      Nǐ jiè gěi wǒ de shū wǒ kàn wánle.

      Cuốn sách bạn cho tôi mượn tôi đọc xong rồi.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我们现在学的词大概有一千多个。

    Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu yìqiān duō gè.

    Số từ chúng ta đang học hiện có khoảng hơn một nghìn từ.

  2. 2

    妈妈做的菜很好吃。

    Māma zuò de cài hěn hǎochī.

    Món mẹ nấu rất ngon.

  3. 3

    这是我昨天买的书。

    Zhè shì wǒ zuótiān mǎi de shū.

    Đây là cuốn sách tôi mua hôm qua.

  4. 4

    你说的那个饭馆在哪儿?

    Nǐ shuō de nàge fànguǎn zài nǎr?

    Nhà hàng bạn nói ở đâu?

  5. 5

    他是我在大学认识的朋友。

    Tā shì wǒ zài dàxué rènshi de péngyou.

    Anh ấy là người bạn tôi quen hồi đại học.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Toàn bộ định ngữ đứng trước danh từ.
  • 的 bắt buộc.
  • Lượng từ có thể đứng trước định ngữ: 那本我买的书 hoặc 我买的那本书.

Dấu hiệu nhận biết:的那个这

主谓短语

Mẹo nhớ nhanh

Đảo câu tiếng Việt: "món (mà) mẹ nấu" → "mẹ nấu 的 món". 的 thay cho chữ "mà".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

主谓短语 + 的 + 名词Chủ ngữ + Động từ + 的 + Danh từ = (danh từ) mà ai đó làm: 我买的书 = sách tôi mua. 的 không được bỏ.
Tính từ + 的漂亮的衣服 (tính từ làm định ngữ); 妈妈买的衣服 (cụm chủ vị làm định ngữ) — cả hai đều đứng trước danh từ với 的.Cách dùng 的 trong tiếng Trung: trợ từ sở hữu và định ngữ →
7

Lỗi thường gặp

  • 妈妈做菜很好吃。

    妈妈做的菜很好吃。

    Cụm chủ vị làm định ngữ phải có 的 trước danh từ.

  • 这是书我昨天买的。

    这是我昨天买的书。

    Định ngữ đứng trước danh từ, không đứng sau như tiếng Việt.

8

Câu hỏi thường gặp

Có bỏ 的 được không?

Không, với cụm chủ vị phải có 的.

Định ngữ đứng ở đâu?

Trước danh từ.

这是我买的 thiếu danh từ có sao không?

Không sao, danh từ được lược khi đã rõ.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 3 · Bài 24Mời Đồng Nghiệp Đi Ăn Tối - Mô Tả Món Ăn, Đồ Vật Với Cụm Chủ Vị + 的 + Danh Từ

Cấu trúc liên quan

的

Cách dùng 的 trong tiếng Trung: trợ từ sở hữu và định ngữ

挺…的

Cấu trúc 挺……的 trong tiếng Trung: khá là…, rất…

是……的

Cấu trúc 是……的: nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức

所 + Verb + 的

Trợ từ 所 trong tiếng Trung: 所 + Động từ + 的 (điều mà…)

Trước形容词重叠 AA / AABBTiếp在……时

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!