可不是
可不是 (嘛),+ Ý bổ sung = đúng thế, chứ còn gì nữa: ——太贵了!——可不是,比去年贵多了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
可不是,Clause
可不是 (嘛),+ Ý bổ sung = đúng thế, chứ còn gì nữa: ——太贵了!——可不是,比去年贵多了.
Giải thích
可不是 (kěbúshì), hoặc ngắn gọn 可不, dùng trong hội thoại để bày tỏ sự TÁN THÀNH, đồng cảm mạnh với điều người khác vừa nói, nghĩa "đúng thế, chứ còn gì nữa, phải đấy". Thường đứng ĐỘC LẬP ở đầu câu đáp, có thể thêm 嘛/吗; sau đó thường bổ sung ý của mình. Đây là câu hỏi tu từ (chẳng phải sao?) nên mang nghĩa khẳng định.
可不是,时间过得太快了,真想大家。
Kěbushì, shíjiān guò de tài kuài le, zhēn xiǎng dàjiā.
Đúng thế, thời gian trôi nhanh quá, thật nhớ mọi người.
Đồng tình
可不是 / 可不,+ Ý bổ sung
可不是,我也这么觉得。
Kěbushì, wǒ yě zhème juéde.
Đúng thế, tôi cũng thấy vậy.
Nhấn mạnh
可不是嘛,+ Ý bổ sung
可不是嘛,他每天都加班。
Kěbushì ma, tā měi tiān dōu jiābān.
Chứ còn gì nữa, ngày nào anh ấy cũng tăng ca.
Thể hiện đồng cảm.
——坐地铁太挤了。——可不是,每天早上都这样。
— Zuò dìtiě tài jǐ le. — Kěbushì, měi tiān zǎoshang dōu zhèyàng.
— Đi tàu điện ngầm chen chúc quá. — Đúng thế, sáng nào cũng vậy.
可不是,时间过得太快了,真想大家。
Kěbushì, shíjiān guò de tài kuài le, zhēn xiǎng dàjiā.
Đúng thế, thời gian trôi nhanh quá, thật nhớ mọi người.
可不是嘛,今天真是太热了。
Kěbushì ma, jīn tiānzhēn shì tài rè le.
Chứ còn gì nữa, hôm nay nóng quá trời.
可不是,这儿的菜又好吃又便宜。
Kěbushì, zhèr de cài yòu hǎochī yòu piányi.
Đúng vậy, món ăn ở đây vừa ngon vừa rẻ.
——他汉语说得真好。——可不是,他在中国住了十年呢。
— Tā Hànyǔ shuō de zhēn hǎo. — Kěbushì, tā zài Zhōngguó zhù le shí nián ne.
— Anh ấy nói tiếng Trung giỏi thật. — Chứ sao, anh ấy sống ở Trung Quốc mười năm rồi mà.
——现在房子太贵了。——可不,年轻人都买不起。
— Xiànzài fángzi tài guì le. — Kě bù, niánqīng rén dōu mǎibuqǐ.
— Bây giờ nhà đắt quá. — Phải đấy, người trẻ đều không mua nổi.
Dấu hiệu nhận biết:嘛也可不
Mẹo nhớ nhanh
可不是 = "chẳng phải sao!" → đồng ý mạnh, giống "chứ còn gì nữa!".
——今天很冷。——可不是,今天不冷。
——今天很冷。——可不是,今天特别冷。
可不是 là đồng ý, không theo sau bằng ý phản bác.
可是不,我也这么想。
可不是,我也这么想。
Cụm cố định là 可不是 / 可不.
Không, là đồng ý (câu hỏi tu từ).
Như nhau; 可不 ngắn gọn hơn.
Hầu như không, chỉ khẩu ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!