学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/等 / 等等(列举)什么的就(语气)
等等(列举)
HSK 4 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

等 / 等等(列举)

Trợ từ 等 / 等等: vân vân, như… (liệt kê)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

等 / 等等(列举)Cấu trúc

Noun 1、Noun 2 + 等等/等

Giải thích

等 (děng) đứng sau các mục được liệt kê, có hai cách hiểu: (1) liệt kê chưa hết, còn những thứ khác cùng loại: “vân vân, như…” (英语、汉语、法语等很多种语言); (2) liệt kê đã đủ, sau đó thường là con số tổng hoặc danh từ khái quát (北京、上海、广州等三个城市). 等 rất hay đi với danh từ khái quát phía sau: 等方面, 等问题, 等地方. 等等 chỉ dùng cho liệt kê chưa hết, thường đứng cuối câu hoặc trước dấu phẩy, không đứng trước danh từ khái quát. 等 mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ dùng 什么的.

我会说英语、汉语、法语等很多种语言。

wǒ huì shuō yīngyǔ 、 hànyǔ 、 fǎyǔ děng hěn duōzhǒng yǔyán 。

Tôi biết nói nhiều thứ tiếng như tiếng Anh, tiếng Hán, tiếng Pháp.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我会说英语、汉语、法语等很多种语言。

    wǒ huì shuō yīngyǔ 、 hànyǔ 、 fǎyǔ děng hěn duōzhǒng yǔyán 。

    Tôi biết nói nhiều thứ tiếng như tiếng Anh, tiếng Hán, tiếng Pháp.

  2. 2

    你最好提前上网了解一下那里的天气、交通、景点等方面的信息。

    nǐ zuìhǎo tíqián shàngwǎng liǎojiě yí xià nàli de tiānqì 、 jiāotōng 、 jǐngdiǎn děng fāngmiàn de xìnxī 。

    Tốt nhất bạn nên lên mạng tìm hiểu trước thông tin về thời tiết, giao thông, điểm tham quan… ở đó.

  3. 3

    超市里有水果、蔬菜、牛奶等等,什么都有。

    chāoshì lǐ yǒu shuǐguǒ 、 shūcài 、 niúnǎi děng děng , shénme dōu yǒu 。

    Trong siêu thị có trái cây, rau củ, sữa…, cái gì cũng có.

3

Lỗi thường gặp

  • 我喜欢苹果、香蕉等等水果。

    我喜欢苹果、香蕉等水果。

    Trước danh từ khái quát dùng 等, không dùng 等等.

Trước什么的Tiếp就(语气)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!