什么的
A、B + 什么的 = A, B các thứ/vân vân: 我买了苹果、香蕉什么的. Khẩu ngữ; văn viết dùng 等.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun 1、Noun 2 + 什么的
A、B + 什么的 = A, B các thứ/vân vân: 我买了苹果、香蕉什么的. Khẩu ngữ; văn viết dùng 等.
Giải thích
什么的 (shénmede) đặt SAU một hoặc vài sự vật/hoạt động được liệt kê để chỉ còn những thứ khác cùng loại, nghĩa "vân vân, các thứ, các kiểu". 什么的 chủ yếu dùng trong KHẨU NGỮ; văn viết dùng 等 / 等等. Có thể đứng sau danh từ hoặc cụm động từ. Ở đây 什么 không mang nghĩa hỏi.
既然你不喜欢新闻专业,那就考虑考虑中文、国际关系什么的。
Jìrán nǐ bù xǐhuan xīnwén zhuānyè, nà jiù kǎolǜ kǎolǜ Zhōngwén, guójì guānxi shénme de.
Đã không thích ngành báo chí thì con cân nhắc ngành tiếng Trung, quan hệ quốc tế các thứ xem.
Liệt kê danh từ
Danh từ 1、Danh từ 2 + 什么的
桌子上有书、笔什么的。
Zhuōzi shàng yǒu shū, bǐ shénme de.
Trên bàn có sách, bút các thứ.
Liệt kê hoạt động
Cụm ĐT 1、Cụm ĐT 2 + 什么的
晚上我常常看电视、上网什么的。
Wǎnshang wǒ chángcháng kàn diànshì, shàngwǎng shénme de.
Buổi tối tôi thường xem ti vi, lên mạng các kiểu.
Không cần liệt kê hết.
我们去超市买点儿水果什么的吧。
Wǒmen qù chāoshì mǎi diǎnr shuǐguǒ shénme de ba.
Chúng ta đi siêu thị mua ít hoa quả các thứ nhé.
既然你不喜欢新闻专业,那就考虑考虑中文、国际关系什么的。
Jìrán nǐ bù xǐhuan xīnwén zhuānyè, nà jiù kǎolǜ kǎolǜ Zhōngwén, guójì guānxi shénme de.
Đã không thích ngành báo chí thì con cân nhắc ngành tiếng Trung, quan hệ quốc tế các thứ xem.
明天出去玩儿,得买点儿饼干、面包什么的。
Míngtiān chūqù wánr, děi mǎi diǎnr bǐnggān, miànbāo shénme de.
Mai đi chơi phải mua ít bánh quy, bánh mì các thứ.
周末我一般在家看书、听音乐什么的。
Zhōumò wǒ yìbān zàijiā kàn shū, tīng yīnyuè shénme de.
Cuối tuần tôi thường ở nhà đọc sách, nghe nhạc các kiểu.
冰箱里有鸡蛋、牛奶什么的,你自己拿吧。
Bīngxiāng lǐ yǒu jīdàn, niúnǎi shénme de, nǐ zìjǐ ná ba.
Trong tủ lạnh có trứng, sữa các thứ, bạn tự lấy nhé.
我喜欢运动,跑步、游泳什么的都喜欢。
Wǒ xǐhuan yùndòng, pǎobù, yóuyǒng shénme de dōu xǐhuan.
Tôi thích thể thao, chạy bộ, bơi lội các kiểu đều thích.
Dấu hiệu nhận biết:等等等
Mẹo nhớ nhanh
什么的 = "gì gì đó" — giống người Việt nói "bánh mì, sữa các thứ".
什么的苹果、香蕉
苹果、香蕉什么的
什么的 đứng sau phần liệt kê.
本公司产品包括手机、电脑什么的。(văn bản trang trọng)
本公司产品包括手机、电脑等。
Văn viết trang trọng dùng 等; 什么的 chỉ dùng khi nói.
什么的 khẩu ngữ; 等 văn viết.
Không.
Được: 吃点儿水果什么的.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!