每……都
每 + Danh từ + 都 + Động từ = …nào cũng…: 我每天都学汉语 (ngày nào tôi cũng học tiếng Trung).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
每 + Time/Noun + 都 + Verb
每 + Danh từ + 都 + Động từ = …nào cũng…: 我每天都学汉语 (ngày nào tôi cũng học tiếng Trung).
Giải thích
每 (měi) nghĩa là "mỗi", đứng trước danh từ thời gian (天, 年, 星期) hoặc lượng từ + danh từ để chỉ sự việc lặp lại đều đặn hay áp dụng cho tất cả. Câu có 每 thường đi với 都 đứng trước động từ để nhấn mạnh "không có ngoại lệ": 他每天都跑步 (ngày nào anh ấy cũng chạy bộ). 都 đứng sau chủ ngữ và cụm 每, trước động từ.
他每天都五点起床。
Tā měi tiān dōu wǔ diǎn qǐchuáng.
Ngày nào anh ấy cũng dậy lúc năm giờ.
Thời gian lặp lại
Chủ ngữ + 每 + Thời gian + 都 + Động từ
我每天晚上都看书。
Wǒ měi tiān wǎnshang dōu kàn shū.
Tối nào tôi cũng đọc sách.
Tất cả người/vật
每 + Lượng từ + Danh từ + 都 + Vị ngữ
每个房间都很干净。
Měi gè fángjiān dōu hěn gānjìng.
Phòng nào cũng rất sạch.
Diễn tả lịch sinh hoạt.
爸爸每个周末都去钓鱼。
Bàba měi gè zhōumò dōu qù diàoyú.
Cuối tuần nào bố cũng đi câu cá.
Không trừ ai.
每个学生都要参加考试。
Měi gè xuésheng dōu yào cānjiā kǎoshì.
Học sinh nào cũng phải dự thi.
他每天都五点起床。
Tā měi tiān dōu wǔ diǎn qǐchuáng.
Ngày nào anh ấy cũng dậy lúc năm giờ.
我每年都去北京。
Wǒ měi nián dōu qù Běijīng.
Năm nào tôi cũng đi Bắc Kinh.
她每个星期六都去游泳。
Tā měi gè xīngqī liù dōu qù yóuyǒng.
Thứ Bảy nào cô ấy cũng đi bơi.
每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Ai cũng có sở thích riêng của mình.
我们每次见面都很开心。
Wǒmen měi cì jiànmiàn dōu hěn kāixīn.
Lần nào chúng tôi gặp nhau cũng rất vui.
Dấu hiệu nhận biết:天年个次
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "ngày nào cũng" = 每天都. Chữ "cũng" chính là 都.
每天他都跑步早上。
他每天早上都跑步。
Thời gian (每天早上) đứng trước động từ, 都 ngay trước động từ.
每个人有手机。
每个人都有手机。
Câu có 每 làm chủ ngữ thường cần 都 để tự nhiên.
Không bắt buộc tuyệt đối nhưng rất thường dùng; thêm 都 câu tự nhiên hơn.
Cả hai đều gặp; 每个星期 phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
Trước động từ, sau chủ ngữ và cụm 每.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!