学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/不管…都…首先…其次…要是…(的话),就…
不管
HSK 4 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

不管…都…

Cấu trúc 不管……都…… trong tiếng Trung: bất kể… đều…

不管 + 什么/怎么/A还是B/V不V,(Chủ ngữ) + 都 + … = bất kể… đều…: 不管多难,我都要学.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

不管…都…Cấu trúc

不管 + Clause,Subject + 都 + Verb

不管 + 什么/怎么/A还是B/V不V,(Chủ ngữ) + 都 + … = bất kể… đều…: 不管多难,我都要学.

Giải thích

不管…都… (bùguǎn… dōu…) diễn tả trong MỌI điều kiện thì kết quả vẫn không đổi, nghĩa "bất kể/dù… đều/cũng…". Sau 不管 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 谁, 哪儿, 多么), cấu trúc A 还是 B, hoặc dạng chính phản (好不好, 去不去); KHÔNG dùng câu trần thuật thông thường. Vế sau thường có 都 hoặc 也. 无论 đồng nghĩa nhưng trang trọng hơn.

山本不管做什么事情都非常认真。

Shānběn bùguǎn zuò shénme shìqing dōu fēicháng rènzhēn.

Yamamoto bất kể làm việc gì cũng vô cùng nghiêm túc.

2

Công thức theo dạng câu

Đại từ nghi vấn

不管 + 谁/什么/怎么/多么…,都…

不管谁来,我都不开门。

Bùguǎn shuí lái, wǒ dōu bù kāi mén.

Bất kể ai đến, tôi cũng không mở cửa.

A 还是 B

不管 + A 还是 B,都…

不管冬天还是夏天,他都去游泳。

Bùguǎn dōngtiān háishi xiàtiān, tā dōu qù yóuyǒng.

Dù mùa đông hay mùa hè, anh ấy đều đi bơi.

Dạng chính phản

不管 + V不V / Adj不Adj,都…

不管你同意不同意,我都要做。

Bùguǎn nǐ tóngyì bùtóng yì, wǒ dōu yào zuò.

Dù bạn có đồng ý hay không, tôi cũng phải làm.

3

Cách dùng

  1. 1Thể hiện quyết tâm

    Không gì thay đổi được.

    • 不管遇到什么困难,我都不会放弃。

      Bùguǎn yùdào shénme kùnnan, wǒ dōu bú huì fàngqì.

      Dù gặp khó khăn gì, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    山本不管做什么事情都非常认真。

    Shānběn bùguǎn zuò shénme shìqing dōu fēicháng rènzhēn.

    Yamamoto bất kể làm việc gì cũng vô cùng nghiêm túc.

  2. 2

    不管是上课还是上班,他都很准时。

    Bùguǎn shì shàngkè háishi shàngbān, tā dōu hěn zhǔnshí.

    Dù là đi học hay đi làm, anh ấy đều rất đúng giờ.

  3. 3

    不管天气怎么样,我们都要去。

    Bùguǎn tiānqì zěnmeyàng, wǒmen dōu yào qù.

    Bất kể thời tiết thế nào, chúng tôi đều phải đi.

  4. 4

    不管你去不去,我都去。

    Bùguǎn nǐ qù bu qù, wǒ dōu qù.

    Dù bạn có đi hay không, tôi cũng đi.

  5. 5

    不管多忙,他每天都给妈妈打电话。

    Bùguǎn duō máng, tā měi tiān dōu gěi māma dǎdiànhuà.

    Dù bận đến đâu, ngày nào anh ấy cũng gọi điện cho mẹ.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Sau 不管 không dùng câu trần thuật đơn.
  • Vế sau có 都 hoặc 也.
  • 无论 đồng nghĩa, trang trọng hơn.

Dấu hiệu nhận biết:都也还是什么

不管

Mẹo nhớ nhanh

不管 = "không quản" → dù thế nào đi nữa cũng mặc. Luôn nghĩ: sau 不管 phải có "lựa chọn" (gì, ai, hay, có… không).

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

不管…都…不管 + 什么/怎么/A还是B/V不V,(Chủ ngữ) + 都 + … = bất kể… đều…: 不管多难,我都要学.
即使…也…即使 giả định một tình huống cụ thể (即使下雨,我也去); 不管 bao gồm mọi khả năng (不管下不下雨,我都去).Cấu trúc 即使……也……: dù… vẫn…, kể cả… cũng… →
7

Lỗi thường gặp

  • 不管天气很好,我们都要去。

    不管天气好不好,我们都要去。

    Sau 不管 phải là đại từ nghi vấn, A还是B hoặc dạng chính phản.

  • 不管下雨,我都去。

    不管下不下雨,我都去。/ 即使下雨,我也去。

    Giả định một tình huống cụ thể dùng 即使/就是…也…; 不管 cần nhiều khả năng.

8

Câu hỏi thường gặp

Sau 不管 dùng gì?

Đại từ nghi vấn, A还是B, hoặc dạng chính phản.

不管 và 无论 khác nhau thế nào?

无论 trang trọng hơn; cách dùng giống nhau.

不管下雨 có đúng không?

Không; nói 不管下不下雨.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 43Tập Ăn Uống Lành Mạnh - Nói Về Quyết Tâm Với 不管……都……
  • HSK 4 · Bài 96Đào Tạo Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng - Ôn Tập 不管……都…… (Bất Kể… Đều…)

Cấu trúc liên quan

即使...也...

Cấu trúc 即使……也……: dù… vẫn…, kể cả… cũng…

连…都/也

Cấu trúc 连……都/也……: ngay cả… cũng…, thậm chí…

连……都……,何况……呢

Cấu trúc 连……都……,何况……呢: … còn…, huống chi…

哪怕……也……

Cấu trúc 哪怕……也……: cho dù… cũng…

疑问代词任指

Đại từ nghi vấn phiếm chỉ: 谁都, 什么都, 哪儿都, 怎么也

都

Cách dùng 都 trong tiếng Trung: phó từ "đều"

Trước首先…其次…Tiếp要是…(的话),就…

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!