学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/于是相反否则
于是
HSK 4 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

于是

Cách dùng 于是 trong tiếng Trung: thế là, phân biệt 所以

Việc 1,于是 + (Chủ ngữ) + Việc 2 = …, thế là…: 下雨了,于是我们回家了. Dùng kể chuyện đã xảy ra.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

于是Cấu trúc

Clause 1,于是 + Clause 2

Việc 1,于是 + (Chủ ngữ) + Việc 2 = …, thế là…: 下雨了,于是我们回家了. Dùng kể chuyện đã xảy ra.

Giải thích

于是 (yúshì) là liên từ đứng đầu vế câu sau, chỉ sự việc xảy ra TIẾP NGAY SAU và thường DO sự việc ở vế trước dẫn đến, nghĩa "thế là, vì vậy, liền". 于是 mang quan hệ tiếp nối + nhân quả, thường dùng để KỂ CHUYỆN đã xảy ra (vế sau hay có 了, 就). Không dùng 于是 cho lời khuyên, mệnh lệnh hay việc tương lai.

我妹妹出生那天正好下了一场大雪,于是爸妈就给她取名叫夏雪。

Wǒ mèimei chūshēng nà tiān zhènghǎo xià le yì chǎng dà xuě, yúshì bà mā jiù gěi tā qǔ míng jiào Xià Xuě.

Hôm em gái tôi ra đời trời đổ một trận tuyết lớn, thế là bố mẹ đặt tên em là Hạ Tuyết.

2

Công thức theo dạng câu

Kể chuyện

Sự việc 1,于是 + Sự việc 2 + 了

他饿了,于是去厨房找吃的。

Tā è le, yúshì qù chúfáng zhǎo chī de.

Anh ấy đói, thế là vào bếp tìm đồ ăn.

Sau chủ ngữ

Sự việc 1,Chủ ngữ + 于是 + Động từ

大家都累了,我们于是休息了一会儿。

Dàjiā dōu lèi le, wǒmen yúshì xiūxi le yíhuìr.

Mọi người đều mệt, thế là chúng tôi nghỉ một lát.

3

Cách dùng

  1. 1Văn kể chuyện

    Diễn biến liên tiếp.

    • 他听说那家饭馆很好吃,于是周末带家人去了。

      Tā tīngshuō nà jiā fànguǎn hěn hǎochī, yúshì zhōumò dài jiārén qù le.

      Anh ấy nghe nói quán đó rất ngon, thế là cuối tuần đưa gia đình đi.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我妹妹出生那天正好下了一场大雪,于是爸妈就给她取名叫夏雪。

    Wǒ mèimei chūshēng nà tiān zhènghǎo xià le yì chǎng dà xuě, yúshì bà mā jiù gěi tā qǔ míng jiào Xià Xuě.

    Hôm em gái tôi ra đời trời đổ một trận tuyết lớn, thế là bố mẹ đặt tên em là Hạ Tuyết.

  2. 2

    他觉得这套房子很不错,于是记下了房东的电话。

    Tā juéde zhè tào fángzi hěn bùcuò, yúshì jì xià le fángdōng de diànhuà.

    Anh ấy thấy căn nhà này rất được, thế là ghi lại số điện thoại của chủ nhà.

  3. 3

    天突然下雨了,于是我们决定不去公园了。

    Tiān tūrán xiàyǔ le, yúshì wǒmen juédìng bú qù gōngyuán le.

    Trời đột nhiên mưa, vì vậy chúng tôi quyết định không đi công viên nữa.

  4. 4

    我等了半天他还没来,于是就先走了。

    Wǒ děng le bàntiān tā hái méi lái, yúshì jiù xiān zǒu le.

    Tôi đợi mãi anh ấy vẫn chưa đến, thế là tôi đi trước.

  5. 5

    大家都同意了,于是计划就这样定下来了。

    Dàjiā dōu tóngyì le, yúshì jìhuà jiù zhèyàng dìng xiàlai le.

    Mọi người đều đồng ý, thế là kế hoạch được quyết định như vậy.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Dùng cho việc đã xảy ra.
  • Không đi cặp với 因为.
  • Vế sau thường có 就, 了.

Dấu hiệu nhận biết:就了所以然后

于是

Mẹo nhớ nhanh

于是 = "thế là" trong kể chuyện: "trời mưa, thế là chúng tôi về nhà".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

于是Việc 1,于是 + (Chủ ngữ) + Việc 2 = …, thế là…: 下雨了,于是我们回家了. Dùng kể chuyện đã xảy ra.
所以所以 nêu kết quả logic, dùng cả tương lai và lời khuyên, đi cặp với 因为; 于是 nhấn mạnh việc tiếp nối trong câu chuyện đã xảy ra.
7

Lỗi thường gặp

  • 明天可能下雨,于是你带伞吧。

    明天可能下雨,所以你带上伞吧。

    于是 dùng kể việc đã xảy ra; lời khuyên, tương lai dùng 所以.

  • 因为下雨,于是我们没去。

    因为下雨,所以我们没去。/ 下雨了,于是我们没去。

    于是 không đi cặp với 因为.

8

Câu hỏi thường gặp

于是 và 所以 khác nhau thế nào?

于是 kể việc tiếp nối đã xảy ra; 所以 nêu kết quả logic.

于是 có dùng cho tương lai không?

Không.

于是 có đi với 因为 không?

Không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 51Cháy Bếp Nhà Hàng Xóm - Kể Lại Diễn Biến Với 于是
Trước相反Tiếp否则

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!