然而
Vế 1,然而 + Vế 2 = …, thế nhưng…: 他很有钱,然而并不快乐. Dùng trong văn viết.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,然而 + Clause 2
Vế 1,然而 + Vế 2 = …, thế nhưng…: 他很有钱,然而并不快乐. Dùng trong văn viết.
Giải thích
然而 (rán'ér) là liên từ biểu thị sự CHUYỂN Ý, nghĩa "thế nhưng, tuy nhiên". Mang sắc thái VĂN VIẾT, dùng trong văn nghị luận, báo chí. 然而 đứng ĐẦU vế sau hoặc đầu câu mới (có thể có dấu phẩy sau nó); có thể phối hợp với 虽然 ở vế trước. Không dùng nhiều trong hội thoại hằng ngày (thay bằng 但是, 可是).
他虽然失败了很多次,然而一直没有放弃。
Tā suīrán shībài le hěn duōcì, rán'ér yìzhí méiyǒu fàngqì.
Tuy anh ấy đã thất bại nhiều lần, thế nhưng vẫn chưa bao giờ bỏ cuộc.
Trong câu
Vế 1,然而 + Vế 2
天气预报说有雨,然而一整天都是晴天。
Tiānqì yùbào shuō yǒu yǔ, rán'ér yì zhěngtiān dōu shì qíngtiān.
Dự báo nói có mưa, thế nhưng cả ngày đều nắng.
Đầu câu mới
Câu 1。然而,+ Câu 2
网购很方便。然而,也有不少风险。
Wǎng gòu hěn fāngbiàn. Rán'ér, yě yǒu bùshǎo fēngxiǎn.
Mua sắm trên mạng rất tiện. Tuy nhiên, cũng có không ít rủi ro.
Nêu mặt trái của vấn đề.
城市发展很快,然而环境问题越来越严重。
Chéngshì fāzhǎn hěn kuài, rán'ér huánjìng wèntí yuèláiyuè yánzhòng.
Thành phố phát triển nhanh, tuy nhiên vấn đề môi trường ngày càng nghiêm trọng.
他虽然失败了很多次,然而一直没有放弃。
Tā suīrán shībài le hěn duōcì, rán'ér yìzhí méiyǒu fàngqì.
Tuy anh ấy đã thất bại nhiều lần, thế nhưng vẫn chưa bao giờ bỏ cuộc.
很多人觉得自己的生活是幸福的,然而每个人对幸福的看法却不完全相同。
Hěn duō rén juéde zìjǐ de shēnghuó shì xìngfú de, rán'ér měi gè rén duì xìngfú de kànfǎ què bù wánquán xiāngtóng.
Nhiều người cảm thấy cuộc sống của mình hạnh phúc, tuy nhiên quan niệm về hạnh phúc của mỗi người lại không hoàn toàn giống nhau.
大家都以为他会赢,然而结果却出乎意料。
Dàjiā dōu yǐwéi tā huì yíng, rán'ér jiēguǒ què chū hū yìliào.
Mọi người đều tưởng anh ấy sẽ thắng, thế nhưng kết quả lại ngoài dự đoán.
科技给我们带来了方便。然而,它也带来了一些问题。
Kējì gěi wǒmen dàilái le fāngbiàn. Rán'ér, tā yě dàilái le yìxiē wèntí.
Công nghệ mang lại sự tiện lợi cho chúng ta. Tuy nhiên, nó cũng mang lại một số vấn đề.
这个计划很好,然而实行起来并不容易。
Zhège jìhuà hěn hǎo, rán'ér shíxíng qǐlai bìng bù róngyì.
Kế hoạch này rất hay, thế nhưng thực hiện thì không dễ.
Dấu hiệu nhận biết:虽然却但是
Mẹo nhớ nhanh
然而 = "nhiên nhi" — giống "tuy nhiên" trong văn viết tiếng Việt.
——你去吗?——我想去,然而没时间。(hội thoại)
——你去吗?——我想去,可是没时间。
然而 văn viết; hội thoại dùng 可是/但是.
他很努力然而,成绩不好。
他很努力,然而成绩不好。
然而 đứng đầu vế sau, dấu phẩy đặt trước.
然而 văn viết, trang trọng; 但是 dùng chung.
Ít; nghe rất sách vở.
Được: 然而,….
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!