但是
Vế 1,但是 + Vế 2 = "…, nhưng…". Thường đi cặp 虽然…,但是… (mặc dù… nhưng…).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,但是 + Clause 2
Vế 1,但是 + Vế 2 = "…, nhưng…". Thường đi cặp 虽然…,但是… (mặc dù… nhưng…).
Giải thích
但是 (dànshì) là liên từ chỉ quan hệ chuyển ngoặt, nối hai vế câu có ý trái ngược, đứng đầu vế sau, tương đương "nhưng, nhưng mà". Vế trước thường đi với 虽然 (mặc dù) để thành cặp 虽然…但是…. Khẩu ngữ hay rút gọn thành 但; 可是 có nghĩa gần như nhau nhưng thiên về khẩu ngữ hơn.
他七十岁了,但是身体很好。
Tā qīshí suì le, dànshì shēntǐ hěn hǎo.
Ông ấy bảy mươi tuổi rồi nhưng sức khỏe rất tốt.
Chuyển ngoặt
Vế 1,但是 + Vế 2
天气很冷,但是很晴朗。
Tiānqì hěn lěng, dànshì hěn qínglǎng.
Trời rất lạnh nhưng rất quang đãng.
Cặp nhượng bộ
虽然 + Vế 1,但是 + Vế 2
虽然很累,但是很开心。
Suīrán hěn lèi, dànshì hěn kāixīn.
Mặc dù rất mệt nhưng rất vui.
Vế sau đối lập hoặc ngoài dự đoán.
这家饭馆不大,但是菜很好吃。
Zhè jiā fànguǎn bùdà, dànshì cài hěn hǎochī.
Nhà hàng này không lớn nhưng món ăn rất ngon.
他七十岁了,但是身体很好。
Tā qīshí suì le, dànshì shēntǐ hěn hǎo.
Ông ấy bảy mươi tuổi rồi nhưng sức khỏe rất tốt.
这件衣服很漂亮,但是太贵了。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, dànshì tài guì le.
Bộ quần áo này rất đẹp nhưng đắt quá.
我想去,但是没有时间。
Wǒ xiǎng qù, dànshì méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
虽然汉字很难,但是我很喜欢。
Suīrán hànzì hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Mặc dù chữ Hán rất khó nhưng tôi rất thích.
他学了一年汉语,但是说得很好。
Tā xué le yì nián Hànyǔ, dànshì shuō de hěn hǎo.
Anh ấy học tiếng Trung một năm nhưng nói rất giỏi.
Dấu hiệu nhận biết:虽然还是却
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt cũng nói "mặc dù… nhưng…" — dịch thẳng thành 虽然…但是…, không cần bỏ vế nào.
我想去但是,没有时间。
我想去,但是没有时间。
但是 đứng đầu vế sau; dấu phẩy đặt trước 但是.
虽然下雨,可是但是他还来了。
虽然下雨,但是他还是来了。
Chỉ dùng một liên từ chuyển ngoặt (但是 hoặc 可是).
Gần như đồng nghĩa; 可是 hay dùng khi nói, 但是 dùng được cả văn viết.
Thường có; tiếng Trung khác tiếng Anh, dùng cả hai là đúng.
但 là dạng ngắn, hay gặp trong văn viết.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!