固然……但……
A + 固然 + Nhận định,但/却 + B = A thì đúng là…, nhưng B…: 价格固然重要,但质量更重要.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 固然 + Clause,但/但是/却 + Clause
A + 固然 + Nhận định,但/却 + B = A thì đúng là…, nhưng B…: 价格固然重要,但质量更重要.
Giải thích
固然 (gùrán) dùng để THỪA NHẬN một sự thật ở vế trước ("… thì đúng là vậy, quả thật"), rồi vế sau dùng 但, 但是, 却, 可是, 也 để CHUYỂN Ý, nhấn mạnh một điểm QUAN TRỌNG HƠN. 固然 thường đứng SAU chủ ngữ. Khác 虽然 (nhượng bộ chung), 固然 nhấn mạnh "thừa nhận điểm A, nhưng B mới là trọng tâm". Ngoài ra 固然…也… nghĩa "A đúng, B cũng được".
钱固然重要,但健康更重要。
Qián gùrán zhòngyào, dàn jiànkāng gèng zhòngyào.
Tiền đúng là quan trọng, nhưng sức khỏe còn quan trọng hơn.
Chuyển ý
Chủ ngữ + 固然 + Vế 1,但(是)/却 + Vế 2
天赋固然重要,但努力更关键。
Tiānfù gùrán zhòngyào, dàn nǔlì gèng guānjiàn.
Thiên phú tuy quan trọng, nhưng nỗ lực mới là then chốt.
Bổ sung
Chủ ngữ + 固然 + Vế 1,也 + Vế 2
你去固然好,不去也没关系。
Nǐ qù gùrán hǎo, bú qù yě méiguānxi.
Bạn đi thì tốt, không đi cũng không sao.
Lập luận hai mặt.
科技固然方便,但也带来了一些问题。
Kējì gùrán fāngbiàn, dàn yě dàilái le yìxiē wèntí.
Công nghệ tuy tiện lợi, nhưng cũng mang lại một số vấn đề.
钱固然重要,但健康更重要。
Qián gùrán zhòngyào, dàn jiànkāng gèng zhòngyào.
Tiền đúng là quan trọng, nhưng sức khỏe còn quan trọng hơn.
这个方法固然好,但是成本太高。
Zhège fāngfǎ gùrán hǎo, dànshì chéngběn tài gāo.
Phương pháp này tuy tốt thật, nhưng chi phí quá cao.
成绩固然重要,品德却更值得重视。
Chéngjì gùrán zhòngyào, pǐndé què gèng zhíde zhòngshì.
Thành tích quả là quan trọng, nhưng đạo đức lại càng đáng coi trọng hơn.
工作固然要紧,也要注意休息。
Gōngzuò gùrán yàojǐn, yě yào zhùyì xiūxi.
Công việc tuy quan trọng, nhưng cũng phải chú ý nghỉ ngơi.
你这样做固然没错,可是方式不太好。
Nǐ zhèyàng zuò gùrán méicuò, kěshì fāngshì bùtài hǎo.
Bạn làm như vậy thì đúng là không sai, nhưng cách làm không tốt lắm.
Dấu hiệu nhận biết:但但是却也
Mẹo nhớ nhanh
固然 = "cố nhiên" Hán Việt → "cố nhiên là…, nhưng…".
固然钱重要,但健康更重要。
钱固然重要,但健康更重要。
固然 thường đứng sau chủ ngữ.
钱固然重要,所以要努力工作。
钱固然重要,但健康更重要。
固然 dẫn tới chuyển ý (但/却), không nối nhân quả.
固然 thừa nhận điểm đúng để nhấn mạnh điểm khác; 虽然 nhượng bộ chung.
Sau chủ ngữ.
"A thì tốt, B cũng được".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!