否则
Yêu cầu/điều kiện,否则 + Hậu quả = …, nếu không thì…: 快走吧,否则会迟到.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,否则 + Result
Yêu cầu/điều kiện,否则 + Hậu quả = …, nếu không thì…: 快走吧,否则会迟到.
Giải thích
否则 (fǒuzé) nghĩa là "nếu không thì". Vế sau 否则 nêu KẾT QUẢ sẽ xảy ra khi điều kiện ở vế trước không được thực hiện, hoặc đưa ra một LỰA CHỌN khác. 否则 đứng đầu vế sau, thường kết hợp với 就, 会, 要. Vế trước hay có 必须, 一定要, 最好, 得. Khẩu ngữ dùng 要不然 / 不然 với nghĩa tương đương.
他一定有重要的事找你,否则不会打这么多次电话来。
Tā yídìng yǒu zhòngyào de shì zhǎo nǐ, fǒuzé bú huì dǎ zhème duōcì diànhuà lái.
Chắc chắn anh ấy có việc quan trọng tìm bạn, nếu không thì đã không gọi nhiều cuộc như vậy.
Hậu quả
Điều kiện,否则 + (会/就) + Kết quả
你得早点儿睡,否则明天起不来。
Nǐ děi zǎo diǎnr shuì, fǒuzé míngtiān qǐ bù lái.
Bạn phải ngủ sớm, nếu không mai không dậy nổi.
Lựa chọn khác
Phương án 1,否则 + Phương án 2
你今天来,否则就后天来。
Nǐ jīntiān lái, fǒuzé jiù hòutiān lái.
Bạn đến hôm nay, nếu không thì ngày kia đến.
Vế trước có 必须/一定要/最好.
开车一定要小心,否则很危险。
Kāichē yídìng yào xiǎoxīn, fǒuzé hěn wēixiǎn.
Lái xe nhất định phải cẩn thận, nếu không rất nguy hiểm.
Giải thích vì sao có tình huống hiện tại.
他肯定很喜欢你,否则不会送你礼物。
Tā kěndìng hěn xǐhuan nǐ, fǒuzé bú huì sòng nǐ lǐwù.
Chắc chắn anh ấy rất thích bạn, nếu không đã không tặng quà.
他一定有重要的事找你,否则不会打这么多次电话来。
Tā yídìng yǒu zhòngyào de shì zhǎo nǐ, fǒuzé bú huì dǎ zhème duōcì diànhuà lái.
Chắc chắn anh ấy có việc quan trọng tìm bạn, nếu không thì đã không gọi nhiều cuộc như vậy.
你最好下午四点前去公司找她,否则就明天早上再去。
Nǐ zuìhǎo xiàwǔ sì diǎn qián qù gōngsī zhǎo tā, fǒuzé jiù míngtiān zǎoshang zài qù.
Tốt nhất bạn đến công ty tìm cô ấy trước bốn giờ chiều, nếu không thì sáng mai hãy đi.
快点儿走吧,否则我们要迟到了。
Kuàidiǎnr zǒu ba, fǒuzé wǒmen yào chídào le.
Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ muộn mất.
你必须按时吃药,否则病不会好。
Nǐ bìxū ànshí chī yào, fǒuzé bìng bú huì hǎo.
Bạn phải uống thuốc đúng giờ, nếu không bệnh sẽ không khỏi.
出门要带伞,否则会被雨淋湿。
Chūmén yào dài sǎn, fǒuzé huì bèi yǔ lín shī.
Ra ngoài phải mang ô, nếu không sẽ bị mưa ướt.
Dấu hiệu nhận biết:必须一定要会不然
Mẹo nhớ nhanh
否 = "không", 则 = "thì" → 否则 = "không thì".
否则你快点儿走,我们会迟到。
你快点儿走,否则我们会迟到。
否则 đứng đầu vế sau, sau điều kiện.
如果你不来,否则我生气。
你一定要来,否则我会生气。/ 如果你不来,我会生气。
否则 đã mang nghĩa "nếu không", không dùng cùng 如果…不….
Nghĩa như nhau; 否则 trang trọng, 不然 khẩu ngữ.
Không.
Đầu vế sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!