并且
并且 nối hai động từ/vế câu: "và, đồng thời, hơn nữa": 他会说英语,并且说得很好. Không nối danh từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb/Adj/Clause + 并且 + Verb/Adj/Clause
并且 nối hai động từ/vế câu: "và, đồng thời, hơn nữa": 他会说英语,并且说得很好. Không nối danh từ.
Giải thích
并且 (bìngqiě) có hai cách dùng. (1) Nối hai động từ hoặc cụm động từ để diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc hoặc liên tiếp: 讨论并且通过了 (thảo luận và thông qua). (2) Nối hai vế câu với nghĩa tăng tiến "hơn nữa", vế sau tiến thêm một bước. 并且 mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn 而且; KHÔNG dùng để nối hai danh từ (dùng 和).
他做事很认真,并且有丰富的经验,让他负责很合适。
Tā zuò shì hěn rènzhēn, bìngqiě yǒu fēngfù de jīngyàn, ràng tā fùzé hěn héshì.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hơn nữa có nhiều kinh nghiệm, để anh ấy phụ trách là rất hợp.
Nối động từ
Động từ 1 + 并且 + Động từ 2
我们研究并且解决了这个问题。
Wǒmen yánjiū bìngqiě jiějué le zhège wèntí.
Chúng tôi đã nghiên cứu và giải quyết vấn đề này.
Nối vế câu
Vế 1,并且 + Vế 2
这里交通方便,并且环境很好。
Zhèlǐ jiāotōng fāngbiàn, bìngqiě huánjìng hěn hǎo.
Ở đây giao thông thuận tiện, hơn nữa môi trường rất tốt.
Liệt kê các bước.
请填写表格并且签名。
Qǐng tiánxiě biǎogé bìngqiě qiānmíng.
Vui lòng điền biểu mẫu và ký tên.
Vế sau tăng thêm.
这个方法简单,并且很有效。
Zhège fāngfǎ jiǎndān, bìngqiě hěn yǒuxiào.
Phương pháp này đơn giản, hơn nữa rất hiệu quả.
他做事很认真,并且有丰富的经验,让他负责很合适。
Tā zuò shì hěn rènzhēn, bìngqiě yǒu fēngfù de jīngyàn, ràng tā fùzé hěn héshì.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hơn nữa có nhiều kinh nghiệm, để anh ấy phụ trách là rất hợp.
这种植物开的花比普通的花大很多,并且特别漂亮。
Zhè zhǒng zhíwù kāi de huā bǐ pǔtōng de huā dà hěn duō, bìngqiě tèbié piàoliang.
Hoa của loài cây này to hơn hoa thường rất nhiều, hơn nữa đặc biệt đẹp.
大家讨论并且通过了这个计划。
Dàjiā tǎolùn bìngqiě tōngguò le zhège jìhuà.
Mọi người đã thảo luận và thông qua kế hoạch này.
他不但同意了,并且还愿意帮忙。
Tā bùdàn tóngyì le, bìngqiě hái yuànyì bāngmáng.
Anh ấy không những đồng ý mà còn sẵn lòng giúp đỡ.
请认真阅读并且回答下面的问题。
Qǐng rènzhēn yuèdú bìngqiě huídá xiàmiàn de wèntí.
Hãy đọc kỹ và trả lời các câu hỏi dưới đây.
Dấu hiệu nhận biết:不但而且还
Mẹo nhớ nhanh
并 = "song song", 且 = "và" → 并且 = cùng lúc làm thêm việc nữa.
我喜欢苹果并且香蕉。
我喜欢苹果和香蕉。
并且 không nối hai danh từ; nối danh từ dùng 和.
他很聪明,并且,但是很懒。
他很聪明,但是很懒。
并且 diễn tả tăng tiến, không dùng cho ý trái ngược.
Nghĩa gần nhau; 并且 trang trọng hơn và nối động từ tự nhiên hơn.
Không; dùng 和.
Giữa hai động từ hoặc đầu vế câu sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!