学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/并且否则虽然…但是
并且
HSK 4 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

并且

Cách dùng 并且 trong tiếng Trung: và, hơn nữa, phân biệt 而且

并且 nối hai động từ/vế câu: "và, đồng thời, hơn nữa": 他会说英语,并且说得很好. Không nối danh từ.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

并且Cấu trúc

Verb/Adj/Clause + 并且 + Verb/Adj/Clause

并且 nối hai động từ/vế câu: "và, đồng thời, hơn nữa": 他会说英语,并且说得很好. Không nối danh từ.

Giải thích

并且 (bìngqiě) có hai cách dùng. (1) Nối hai động từ hoặc cụm động từ để diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc hoặc liên tiếp: 讨论并且通过了 (thảo luận và thông qua). (2) Nối hai vế câu với nghĩa tăng tiến "hơn nữa", vế sau tiến thêm một bước. 并且 mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn 而且; KHÔNG dùng để nối hai danh từ (dùng 和).

他做事很认真,并且有丰富的经验,让他负责很合适。

Tā zuò shì hěn rènzhēn, bìngqiě yǒu fēngfù de jīngyàn, ràng tā fùzé hěn héshì.

Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hơn nữa có nhiều kinh nghiệm, để anh ấy phụ trách là rất hợp.

2

Công thức theo dạng câu

Nối động từ

Động từ 1 + 并且 + Động từ 2

我们研究并且解决了这个问题。

Wǒmen yánjiū bìngqiě jiějué le zhège wèntí.

Chúng tôi đã nghiên cứu và giải quyết vấn đề này.

Nối vế câu

Vế 1,并且 + Vế 2

这里交通方便,并且环境很好。

Zhèlǐ jiāotōng fāngbiàn, bìngqiě huánjìng hěn hǎo.

Ở đây giao thông thuận tiện, hơn nữa môi trường rất tốt.

3

Cách dùng

  1. 1Văn bản, hướng dẫn

    Liệt kê các bước.

    • 请填写表格并且签名。

      Qǐng tiánxiě biǎogé bìngqiě qiānmíng.

      Vui lòng điền biểu mẫu và ký tên.

  2. 2Bổ sung ưu điểm

    Vế sau tăng thêm.

    • 这个方法简单,并且很有效。

      Zhège fāngfǎ jiǎndān, bìngqiě hěn yǒuxiào.

      Phương pháp này đơn giản, hơn nữa rất hiệu quả.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他做事很认真,并且有丰富的经验,让他负责很合适。

    Tā zuò shì hěn rènzhēn, bìngqiě yǒu fēngfù de jīngyàn, ràng tā fùzé hěn héshì.

    Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hơn nữa có nhiều kinh nghiệm, để anh ấy phụ trách là rất hợp.

  2. 2

    这种植物开的花比普通的花大很多,并且特别漂亮。

    Zhè zhǒng zhíwù kāi de huā bǐ pǔtōng de huā dà hěn duō, bìngqiě tèbié piàoliang.

    Hoa của loài cây này to hơn hoa thường rất nhiều, hơn nữa đặc biệt đẹp.

  3. 3

    大家讨论并且通过了这个计划。

    Dàjiā tǎolùn bìngqiě tōngguò le zhège jìhuà.

    Mọi người đã thảo luận và thông qua kế hoạch này.

  4. 4

    他不但同意了,并且还愿意帮忙。

    Tā bùdàn tóngyì le, bìngqiě hái yuànyì bāngmáng.

    Anh ấy không những đồng ý mà còn sẵn lòng giúp đỡ.

  5. 5

    请认真阅读并且回答下面的问题。

    Qǐng rènzhēn yuèdú bìngqiě huídá xiàmiàn de wèntí.

    Hãy đọc kỹ và trả lời các câu hỏi dưới đây.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không nối danh từ.
  • Trang trọng hơn 而且.
  • Có thể đi với 不但/不仅 ở vế trước.

Dấu hiệu nhận biết:不但而且还

并且

Mẹo nhớ nhanh

并 = "song song", 且 = "và" → 并且 = cùng lúc làm thêm việc nữa.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

并且并且 nối hai động từ/vế câu: "và, đồng thời, hơn nữa": 他会说英语,并且说得很好. Không nối danh từ.
而且而且 nhấn mạnh tăng tiến, dùng nhiều trong khẩu ngữ; 并且 trang trọng và còn nối được hai động từ cùng chủ ngữ.
7

Lỗi thường gặp

  • 我喜欢苹果并且香蕉。

    我喜欢苹果和香蕉。

    并且 không nối hai danh từ; nối danh từ dùng 和.

  • 他很聪明,并且,但是很懒。

    他很聪明,但是很懒。

    并且 diễn tả tăng tiến, không dùng cho ý trái ngược.

8

Câu hỏi thường gặp

并且 và 而且 khác nhau thế nào?

Nghĩa gần nhau; 并且 trang trọng hơn và nối động từ tự nhiên hơn.

并且 nối danh từ được không?

Không; dùng 和.

并且 đứng ở đâu?

Giữa hai động từ hoặc đầu vế câu sau.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 89Trả Phòng Và Thanh Toán Công Tác Phí - Nối Hành Động Và Ý Bổ Sung Với 并且
Trước否则Tiếp虽然…但是

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!