相反
Vế phủ định,相反,+ Vế trái ngược = …không…, trái lại…: 他没生气,相反,还很高兴. Tính từ: 正好相反.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,相反,Clause
Vế phủ định,相反,+ Vế trái ngược = …không…, trái lại…: 他没生气,相反,还很高兴. Tính từ: 正好相反.
Giải thích
相反 (xiāngfǎn) làm liên từ đứng đầu (hoặc giữa) vế câu sau, thường có dấu phẩy, chỉ sự CHUYỂN Ý hoặc TĂNG TIẾN theo hướng trái với dự đoán, nghĩa "trái lại, ngược lại". Vế trước thường là phủ định (没让他放弃,相反,…). Làm tính từ, 相反 diễn tả hai mặt đối lập: 正好相反 (hoàn toàn ngược nhau), 相反的方向 (khi làm định ngữ cần 的).
如果还用以前的办法,不但不能解决问题,相反,会使问题变得更复杂。
Rúguǒ hái yòng yǐqián de bànfǎ, bùdàn bù néng jiějué wèntí, xiāngfǎn, huì shǐ wèntí biànde gèng fùzá.
Nếu vẫn dùng cách cũ, không những không giải quyết được vấn đề mà ngược lại còn làm nó phức tạp hơn.
Liên từ
Vế 1 (phủ định),相反,+ Vế 2
药没让他好起来,相反,病更重了。
Yào méi ràng tā hǎo qǐlai, xiāngfǎn, bìng gèng zhòng le.
Thuốc không giúp anh ấy khỏe lên, trái lại bệnh nặng hơn.
Tính từ vị ngữ
A + 和 + B + (正好) + 相反
我的意见和你的正好相反。
Wǒ de yìjiàn hé nǐ de zhènghǎo xiāngfǎn.
Ý kiến của tôi hoàn toàn ngược với bạn.
Định ngữ
相反 + 的 + Danh từ
他得出了相反的结论。
Tā déchū le xiāngfǎn de jiélùn.
Anh ấy rút ra kết luận ngược lại.
Văn nghị luận.
困难没有吓倒他,相反,使他更坚强了。
Kùnnan méiyǒu xià dǎo tā, xiāngfǎn, shǐ tā gèng jiānqiáng le.
Khó khăn không làm anh ấy sợ hãi, trái lại khiến anh ấy mạnh mẽ hơn.
如果还用以前的办法,不但不能解决问题,相反,会使问题变得更复杂。
Rúguǒ hái yòng yǐqián de bànfǎ, bùdàn bù néng jiějué wèntí, xiāngfǎn, huì shǐ wèntí biànde gèng fùzá.
Nếu vẫn dùng cách cũ, không những không giải quyết được vấn đề mà ngược lại còn làm nó phức tạp hơn.
批评没有让他放弃,相反,他比以前更努力了。
Pīpíng méiyǒu ràng tā fàngqì, xiāngfǎn, tā bǐ yǐqián gèng nǔlì le.
Lời phê bình không khiến anh ấy bỏ cuộc, trái lại, anh ấy còn cố gắng hơn trước.
他们俩的看法正好相反。
Tāmen liǎ de kànfǎ zhènghǎo xiāngfǎn.
Quan điểm của hai người họ hoàn toàn trái ngược nhau.
他往相反的方向走了。
Tā wǎng xiāngfǎn de fāngxiàng zǒu le.
Anh ấy đi về hướng ngược lại.
他不但没生气,相反还笑了。
Tā bùdàn méi shēngqì, xiāngfǎn hái xiào le.
Anh ấy không những không giận, trái lại còn cười.
Dấu hiệu nhận biết:不但没反而正好
Mẹo nhớ nhanh
相反 = "tương phản" → ngược lại, trái lại.
他很努力,相反他成功了。
他很努力,所以成功了。
相反 dùng khi kết quả trái với điều vế trước gợi ra (thường vế trước phủ định), không dùng cho kết quả hợp lý.
我们走了相反方向。
我们走了相反的方向。
相反 làm định ngữ cần 的.
反而 phó từ, sau chủ ngữ; 相反 liên từ đầu vế hoặc tính từ.
"Hoàn toàn ngược lại".
Có: 相反的方向.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!