由于
由于 + Nguyên nhân,(因此/所以) + Kết quả = do…, nên…: 由于下雨,比赛推迟了. 由于 chỉ đứng vế đầu.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
由于 + Cause,Result
由于 + Nguyên nhân,(因此/所以) + Kết quả = do…, nên…: 由于下雨,比赛推迟了. 由于 chỉ đứng vế đầu.
Giải thích
由于 (yóuyú) chỉ NGUYÊN NHÂN, nghĩa "do, bởi vì". Làm liên từ, theo sau là một mệnh đề, thường đứng ở VẾ ĐẦU; vế sau có thể dùng 所以 hoặc 因此. Làm giới từ, theo sau là cụm danh từ: 由于天气原因. 由于 mang sắc thái TRANG TRỌNG hơn 因为 và KHÔNG đứng ở vế sau (khác 因为: 他没来,因为病了).
由于家里的老人突然生病了,他们只好放弃了出国旅游的计划。
Yóuyú jiālǐ de lǎorén tūrán shēngbìng le, tāmen zhǐhǎo fàngqì le chūguó lǚyóu de jìhuà.
Do người già trong nhà đột nhiên bị ốm, họ đành phải từ bỏ kế hoạch du lịch nước ngoài.
Liên từ
由于 + Mệnh đề,(因此/所以) + Kết quả
由于时间不够,我们没参观完。
Yóuyú shíjiān bùgòu, wǒmen méi cānguān wán.
Do không đủ thời gian, chúng tôi chưa tham quan hết.
Giới từ
由于 + Cụm danh từ,+ Kết quả
由于工作需要,他去了上海。
Yóuyú gōngzuò xūyào, tā qù le Shànghǎi.
Do yêu cầu công việc, anh ấy đi Thượng Hải.
Giải thích lý do.
由于设备故障,地铁暂停运营。
Yóuyú shèbèi gùzhàng, dìtiě zàntíng yùnyíng.
Do sự cố thiết bị, tàu điện ngầm tạm ngừng hoạt động.
由于家里的老人突然生病了,他们只好放弃了出国旅游的计划。
Yóuyú jiālǐ de lǎorén tūrán shēngbìng le, tāmen zhǐhǎo fàngqì le chūguó lǚyóu de jìhuà.
Do người già trong nhà đột nhiên bị ốm, họ đành phải từ bỏ kế hoạch du lịch nước ngoài.
由于天气原因,航班推迟了两个小时。
Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān tuīchí le liǎng gè xiǎoshí.
Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn hai tiếng.
由于缺少经验,他第一次面试没有成功。
Yóuyú quēshǎo jīngyàn, tā dìyī cì miànshì méiyǒu chénggōng.
Do thiếu kinh nghiệm, lần phỏng vấn đầu tiên của anh ấy không thành công.
由于大家的努力,这个项目提前完成了。
Yóuyú dàjiā de nǔlì, zhège xiàngmù tíqián wánchéng le.
Nhờ sự nỗ lực của mọi người, dự án này hoàn thành sớm.
由于路上堵车,因此我们迟到了。
Yóuyú lùshang dǔchē, yīncǐ wǒmen chídào le.
Do đường tắc, vì thế chúng tôi đến muộn.
Dấu hiệu nhận biết:因此所以原因因为
Mẹo nhớ nhanh
由于 = "do ư" → "do…" mở đầu câu như thông báo: "Do thời tiết…".
我迟到了,由于堵车。
我迟到了,因为堵车。/ 由于堵车,我迟到了。
由于 không đứng ở vế sau; khi đó dùng 因为.
由于下雨了吗?
因为下雨了吗?
由于 trang trọng, không dùng trong câu hỏi khẩu ngữ ngắn.
由于 trang trọng, chỉ vế đầu; 因为 dùng được cả vế sau.
Được: 由于…,因此….
"Do nguyên nhân thời tiết".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!