学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/哪怕……也……固然……但……以免
哪怕
HSK 6 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

哪怕……也……

Cấu trúc 哪怕……也…… trong tiếng Trung: cho dù… cũng…

哪怕 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 也/都 + … = cho dù… cũng…: 哪怕再忙,我也会给你打电话.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
6
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

哪怕……也……Cấu trúc

哪怕 + Clause,(Subject) + 也/都 + Verb

哪怕 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 也/都 + … = cho dù… cũng…: 哪怕再忙,我也会给你打电话.

Giải thích

哪怕 (nǎpà) nghĩa "cho dù, dù cho", nêu một GIẢ THIẾT (thường là điều kiện khó khăn, cực đoan hoặc tối thiểu); vế sau dùng 也 hoặc 都 để khẳng định kết quả hay QUYẾT TÂM không thay đổi. Mang sắc thái KHẨU NGỮ, giàu cảm xúc, nhấn mạnh hơn 即使. Hay đi với 再, 只有, 一点儿: 哪怕只有一点儿希望.

哪怕再难,我也要坚持下去。

Nǎpà zài nán, wǒ yě yào jiānchí xiàqù.

Cho dù khó khăn đến đâu, tôi cũng phải kiên trì đến cùng.

2

Công thức theo dạng câu

Điều kiện cực đoan

哪怕 + 再 + Tính từ,也 + …

哪怕再贵,我也要买。

Nǎpà zài guì, wǒ yě yào mǎi.

Cho dù đắt đến đâu, tôi cũng phải mua.

Mức tối thiểu

哪怕 + 只有/一点儿…,也 + …

哪怕只睡一个小时,也比不睡好。

Nǎpà zhǐ shuì yí gè xiǎoshí, yě bǐ bú shuì hǎo.

Dù chỉ ngủ một tiếng, cũng hơn không ngủ.

3

Cách dùng

  1. 1Thể hiện quyết tâm

    Lời hứa, cam kết.

    • 哪怕全世界都反对,我也支持你。

      Nǎpà quánshìjiè dōu fǎnduì, wǒ yě zhīchí nǐ.

      Dù cả thế giới phản đối, tôi cũng ủng hộ bạn.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    哪怕再难,我也要坚持下去。

    Nǎpà zài nán, wǒ yě yào jiānchí xiàqù.

    Cho dù khó khăn đến đâu, tôi cũng phải kiên trì đến cùng.

  2. 2

    哪怕只有一点儿希望,我们也不能放弃。

    Nǎpà zhǐyǒu yìdiǎnr xīwàng, wǒmen yě bù néng fàngqì.

    Dù chỉ còn một chút hy vọng, chúng ta cũng không được bỏ cuộc.

  3. 3

    哪怕下大雨,他都会准时来上班。

    Nǎpà xià dà yǔ, tā dōu huì zhǔnshí lái shàngbān.

    Cho dù mưa to, anh ấy đều đi làm đúng giờ.

  4. 4

    哪怕你不同意,我也要去。

    Nǎpà nǐ bùtóng yì, wǒ yě yào qù.

    Dù bạn không đồng ý, tôi cũng phải đi.

  5. 5

    哪怕是一分钱,也不能浪费。

    Nǎpà shì yì fēn qián, yě bù néng làngfèi.

    Dù chỉ một xu, cũng không được lãng phí.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Giả thiết, chưa xảy ra.
  • Vế sau dùng 也/都.
  • Khẩu ngữ hơn 即使.

Dấu hiệu nhận biết:也都再只有

哪怕

Mẹo nhớ nhanh

哪怕 = "sợ gì" → sợ gì (điều kiện xấu) thì cũng vẫn…: cho dù.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

哪怕……也……哪怕 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 也/都 + … = cho dù… cũng…: 哪怕再忙,我也会给你打电话.
即使即使 trang trọng hơn; 哪怕 khẩu ngữ, cảm xúc mạnh hơn, hay đi với điều kiện tối thiểu (哪怕一点儿).
7

Lỗi thường gặp

  • 哪怕下雨,我还去。

    哪怕下雨,我也去。

    Vế sau dùng 也/都, không dùng 还.

  • 哪怕他很累,但是他来了。

    虽然他很累,但是他来了。

    哪怕 là giả thiết, đi với 也; sự thật đã xảy ra dùng 虽然…但是….

8

Câu hỏi thường gặp

哪怕 và 即使 khác nhau thế nào?

哪怕 khẩu ngữ, nhấn mạnh hơn.

Vế sau dùng gì?

也 hoặc 都.

哪怕 dùng cho sự thật đã xảy ra được không?

Không; dùng 虽然/尽管.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 4Trò Chuyện Với Người Hướng Dẫn - Nói Về Quyết Tâm Với Cấu Trúc 哪怕……也……
  • HSK 6 · Bài 43Cuộc Sống Khi Có Em Bé Sơ Sinh - Nói Về Quyết Tâm Và Mong Muốn Tối Thiểu Với 哪怕……也……
  • HSK 6 · Bài 100Tập Luyện Cho Giải Marathon Thành Phố - Ôn 哪怕……也…… Qua Vị Trí, Trợ Động Từ Và So Sánh Với 宁可
  • HSK 6 · Bài 109Chuẩn Bị Lớp Thủ Công Cho Trẻ Em - Đặt Nguyên Tắc Với 哪怕……也……
  • HSK 6 · Bài 159Thông Báo Nhặt Được Của Rơi - Giữ Nguyên Tắc Trong Mọi Tình Huống Với 哪怕……也……
  • HSK 6 · Bài 178Lễ Hội Té Nước Ở Tây Song Bản Nạp - Khẳng Định Điều Không Đổi Với 哪怕……也……

Cấu trúc liên quan

连…都/也

Cấu trúc 连……都/也……: ngay cả… cũng…, thậm chí…

疑问代词任指

Đại từ nghi vấn phiếm chỉ: 谁都, 什么都, 哪儿都, 怎么也

连……都……,何况……呢

Cấu trúc 连……都……,何况……呢: … còn…, huống chi…

不管…都…

Cấu trúc 不管……都……: bất kể… đều…

不仅…也/还/而且…

Cấu trúc 不仅……也/还/而且……: không chỉ… mà còn…

既…又/也/还…

Cấu trúc 既……又/也/还……: vừa… vừa…, đã… lại…

Trước固然……但……Tiếp以免

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!