学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/乃至以至于反之
乃至
HSK 6 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

乃至

Cách dùng 乃至 trong tiếng Trung: thậm chí, cho đến cả

A + 乃至 + B (B lớn hơn A) = A, thậm chí B: 亚洲乃至世界, 几年乃至几十年.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

乃至Cấu trúc

A + 乃至 + B

A + 乃至 + B (B lớn hơn A) = A, thậm chí B: 亚洲乃至世界, 几年乃至几十年.

Giải thích

乃至 (nǎizhì) là liên từ VĂN VIẾT nghĩa "thậm chí, cho đến cả", nối các thành phần có PHẠM VI hoặc MỨC ĐỘ TĂNG DẦN, thành phần sau (B) lớn hơn hoặc nổi bật hơn thành phần trước (A): 全国乃至全世界 (cả nước, thậm chí cả thế giới). Đứng trước thành phần cuối. Có thể nói 乃至于. Gần nghĩa 甚至 nhưng trang trọng hơn.

这件事影响了全国乃至全世界。

Zhè jiàn shì yǐngxiǎng le quánguó nǎizhì quánshìjiè.

Việc này đã ảnh hưởng đến cả nước, thậm chí cả thế giới.

2

Công thức theo dạng câu

Phạm vi tăng

Phạm vi nhỏ + 乃至 + Phạm vi lớn

这项技术改变了中国乃至世界。

Zhè xiàng jìshù gǎibiàn le Zhōngguó nǎizhì shìjiè.

Công nghệ này đã thay đổi Trung Quốc, thậm chí cả thế giới.

Thời gian tăng

Số + 乃至 + Số lớn hơn

这需要几年乃至几十年的努力。

Zhè xūyào jǐ nián nǎizhì jǐ shí nián de nǔlì.

Điều này cần nỗ lực vài năm, thậm chí vài chục năm.

3

Cách dùng

  1. 1Văn nghị luận, báo chí

    Nhấn mạnh tầm ảnh hưởng.

    • 环境问题关系到每个人乃至整个人类的未来。

      Huánjìng wèntí guānxi dào měi gè rén nǎizhì zhěnggè rénlèi de wèilái.

      Vấn đề môi trường liên quan đến mỗi người, thậm chí cả tương lai nhân loại.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这件事影响了全国乃至全世界。

    Zhè jiàn shì yǐngxiǎng le quánguó nǎizhì quánshìjiè.

    Việc này đã ảnh hưởng đến cả nước, thậm chí cả thế giới.

  2. 2

    他的研究对本地乃至整个行业都很重要。

    Tā de yánjiū duì běndì nǎizhì zhěnggè hángyè dōu hěn zhòngyào.

    Nghiên cứu của ông ấy rất quan trọng đối với địa phương, thậm chí cả ngành.

  3. 3

    一个小错误可能会浪费几天乃至几个月的时间。

    Yí gè xiǎo cuòwù kěnéng huì làngfèi jǐ tiān nǎizhì jǐ gè yuè de shíjiān.

    Một lỗi nhỏ có thể lãng phí vài ngày, thậm chí vài tháng.

  4. 4

    这首歌在亚洲乃至世界都很有名。

    Zhè shǒu gē zài Yàzhōu nǎizhì shìjiè dōu hěn yǒumíng.

    Bài hát này rất nổi tiếng ở châu Á, thậm chí cả thế giới.

  5. 5

    他的作品影响了几代人乃至几百年的文学。

    Tā de zuòpǐn yǐngxiǎng le jǐ dài rén nǎizhì jǐ bǎi nián de wénxué.

    Tác phẩm của ông ảnh hưởng đến mấy thế hệ, thậm chí cả văn học mấy trăm năm.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết.
  • B phải lớn hơn A.
  • Gần nghĩa 甚至, trang trọng hơn.

Dấu hiệu nhận biết:甚至全国世界

乃至

Mẹo nhớ nhanh

乃至 = "nãi chí" → cho đến tận….

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

乃至A + 乃至 + B (B lớn hơn A) = A, thậm chí B: 亚洲乃至世界, 几年乃至几十年.
甚至甚至 dùng chung, nối được cả mệnh đề, hành động; 乃至 văn viết, chủ yếu nối danh từ theo phạm vi tăng dần.Cách dùng 甚至 trong tiếng Trung: thậm chí →
7

Lỗi thường gặp

  • 全世界乃至全国

    全国乃至全世界

    Thành phần sau 乃至 phải lớn hơn, mức độ cao hơn.

  • 他乃至不吃饭。(khẩu ngữ)

    他忙得甚至不吃饭。

    乃至 văn viết, chủ yếu nối danh từ; nhấn mạnh hành động trong khẩu ngữ dùng 甚至.

8

Câu hỏi thường gặp

乃至 và 甚至 khác nhau thế nào?

乃至 văn viết, chủ yếu nối danh từ; 甚至 dùng rộng.

Thứ tự A và B thế nào?

B lớn hơn A.

乃至于 có khác không?

Như nhau.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 30Phiên Điều Trần Về Chính Sách Giao Thông - Mở Rộng Phạm Vi Với Liên Từ 乃至
  • HSK 6 · Bài 66Phủ Xanh Một Khu Phố Đông Đúc - Nói Về Phạm Vi Ảnh Hưởng Với 乃至
  • HSK 6 · Bài 114Tham Quan Tử Cấm Thành Cùng Hướng Dẫn Viên - Nói Về Tầm Ảnh Hưởng Lan Rộng Với 乃至
  • HSK 6 · Bài 129Kỹ Sư Xây Cầu Vượt Biển - Mở Rộng Tầm Ảnh Hưởng Với 乃至
  • HSK 6 · Bài 151Tái Thiết Làng Núi Sau Trận Lở Đất - Nói Về Phạm Vi Ảnh Hưởng Với 乃至

Cấu trúc liên quan

甚至

Cách dùng 甚至 trong tiếng Trung: thậm chí

Trước以至于Tiếp反之

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!