学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/以至于倘若……就……乃至
以至于
HSK 6 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

以至于

Cách dùng 以至于 trong tiếng Trung: đến nỗi, đến mức

Vế 1 (太/非常 + …),以至于 + Kết quả = …, đến nỗi…: 他太累了,以至于一躺下就睡着了.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

以至于Cấu trúc

Clause 1,以至于 + Clause 2

Vế 1 (太/非常 + …),以至于 + Kết quả = …, đến nỗi…: 他太累了,以至于一躺下就睡着了.

Giải thích

以至于 (yǐzhìyú), cũng nói 以至, là liên từ đứng ĐẦU vế sau để nêu KẾT QUẢ do MỨC ĐỘ CAO của tình huống ở vế trước gây ra, nghĩa "đến nỗi, đến mức". Vế trước thường có 太, 非常, 这么, 如此, 十分. Kết quả có thể tốt hoặc xấu, nhưng thường là ngoài dự kiến. Văn viết hơn 所以; gần nghĩa với cấu trúc …得… (bổ ngữ mức độ).

他太专心了,以至于没听见有人叫他。

Tā tài zhuānxīn le, yǐzhìyú méi tīngjiàn yǒurén jiào tā.

Anh ấy chăm chú quá, đến nỗi không nghe thấy có người gọi.

2

Công thức theo dạng câu

Mức độ → kết quả

Chủ ngữ + 太/非常/如此 + …,以至于 + Kết quả

雨下得如此大,以至于航班全部取消了。

Yǔ xià de rúcǐ dà, yǐzhìyú hángbān quánbù qǔxiāo le.

Mưa to đến vậy, đến mức các chuyến bay đều bị hủy.

3

Cách dùng

  1. 1Văn kể, nghị luận

    Nhấn mạnh mức độ.

    • 他读书读得太入迷,以至于忘了时间。

      Tā dúshū dú de tài rù mí, yǐzhìyú wàng le shíjiān.

      Anh ấy đọc sách say mê quá, đến nỗi quên cả thời gian.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他太专心了,以至于没听见有人叫他。

    Tā tài zhuānxīn le, yǐzhìyú méi tīngjiàn yǒurén jiào tā.

    Anh ấy chăm chú quá, đến nỗi không nghe thấy có người gọi.

  2. 2

    她工作太忙,以至于连吃饭的时间都没有。

    Tā gōngzuò tài máng, yǐzhìyú lián chīfàn de shíjiān dōu méiyǒu.

    Cô ấy bận việc quá, đến mức thời gian ăn cơm cũng không có.

  3. 3

    这部电影非常感人,以至于很多观众都哭了。

    Zhè bù diànyǐng fēicháng gǎnrén, yǐzhìyú hěn duō guānzhòng dōu kū le.

    Bộ phim này vô cùng cảm động, đến nỗi rất nhiều khán giả đã khóc.

  4. 4

    城市发展太快,以至于很多老建筑都消失了。

    Chéngshì fāzhǎn tài kuài, yǐzhìyú hěn duō lǎo jiànzhù dōu xiāoshī le.

    Thành phố phát triển quá nhanh, đến mức nhiều công trình cũ đã biến mất.

  5. 5

    他紧张得要命,以至于说不出话来。

    Tā jǐnzhāng de yàomìng, yǐzhìyú shuō bù chū huà lái.

    Anh ấy căng thẳng kinh khủng, đến nỗi không nói nên lời.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Vế trước có mức độ cao.
  • 以致 (yǐzhì) gần nghĩa, thường cho kết quả xấu.
  • Văn viết.

Dấu hiệu nhận biết:太非常如此这么

以至于

Mẹo nhớ nhanh

以至于 = "dĩ chí ư" → dẫn đến mức….

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

以至于Vế 1 (太/非常 + …),以至于 + Kết quả = …, đến nỗi…: 他太累了,以至于一躺下就睡着了.
以致以致 thường dẫn kết quả xấu (以致发生事故); 以至于 trung tính hơn, nhấn mạnh mức độ.
7

Lỗi thường gặp

  • 以至于他没听见,他太专心了。

    他太专心了,以至于没听见。

    以至于 đứng đầu vế sau (kết quả), sau nguyên nhân.

  • 他有点儿忙,以至于没来。

    他太忙了,以至于没能来。

    Vế trước cần mức độ cao (太, 非常…) mới dẫn tới "đến nỗi".

8

Câu hỏi thường gặp

以至于 và 所以 khác nhau thế nào?

以至于 nhấn mạnh mức độ cao dẫn tới kết quả; 所以 nêu kết quả chung.

以至于 và 以致 khác nhau thế nào?

以致 thường cho kết quả xấu.

Vế trước cần gì?

Từ chỉ mức độ cao: 太, 非常, 如此.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 22Tổng Kết Tài Chính Cuối Năm - Nêu Kết Quả Do Mức Độ Cao Với Liên Từ 以至于
  • HSK 6 · Bài 45Hạn Hán Ập Xuống Đồng Ruộng - Nói Về Hậu Quả Nghiêm Trọng Với 以至于
  • HSK 6 · Bài 102Mạng Và Truyền Hình Liên Tục Bị Gián Đoạn - Ôn 以至于: Tần Suất, 不至于 Và Phân Biệt Với 于是
  • HSK 6 · Bài 146Xây Dựng Mạng Lưới Giao Hàng Chuỗi Lạnh - Nói Hậu Quả Do Mức Độ Cao Với 以至于
  • HSK 6 · Bài 171Thăm Cô Giáo Tiểu Học Sau Hai Mươi Năm - Kể Kỷ Niệm Với 以至于
Trước倘若……就……Tiếp乃至

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!