以至于
Vế 1 (太/非常 + …),以至于 + Kết quả = …, đến nỗi…: 他太累了,以至于一躺下就睡着了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,以至于 + Clause 2
Vế 1 (太/非常 + …),以至于 + Kết quả = …, đến nỗi…: 他太累了,以至于一躺下就睡着了.
Giải thích
以至于 (yǐzhìyú), cũng nói 以至, là liên từ đứng ĐẦU vế sau để nêu KẾT QUẢ do MỨC ĐỘ CAO của tình huống ở vế trước gây ra, nghĩa "đến nỗi, đến mức". Vế trước thường có 太, 非常, 这么, 如此, 十分. Kết quả có thể tốt hoặc xấu, nhưng thường là ngoài dự kiến. Văn viết hơn 所以; gần nghĩa với cấu trúc …得… (bổ ngữ mức độ).
他太专心了,以至于没听见有人叫他。
Tā tài zhuānxīn le, yǐzhìyú méi tīngjiàn yǒurén jiào tā.
Anh ấy chăm chú quá, đến nỗi không nghe thấy có người gọi.
Mức độ → kết quả
Chủ ngữ + 太/非常/如此 + …,以至于 + Kết quả
雨下得如此大,以至于航班全部取消了。
Yǔ xià de rúcǐ dà, yǐzhìyú hángbān quánbù qǔxiāo le.
Mưa to đến vậy, đến mức các chuyến bay đều bị hủy.
Nhấn mạnh mức độ.
他读书读得太入迷,以至于忘了时间。
Tā dúshū dú de tài rù mí, yǐzhìyú wàng le shíjiān.
Anh ấy đọc sách say mê quá, đến nỗi quên cả thời gian.
他太专心了,以至于没听见有人叫他。
Tā tài zhuānxīn le, yǐzhìyú méi tīngjiàn yǒurén jiào tā.
Anh ấy chăm chú quá, đến nỗi không nghe thấy có người gọi.
她工作太忙,以至于连吃饭的时间都没有。
Tā gōngzuò tài máng, yǐzhìyú lián chīfàn de shíjiān dōu méiyǒu.
Cô ấy bận việc quá, đến mức thời gian ăn cơm cũng không có.
这部电影非常感人,以至于很多观众都哭了。
Zhè bù diànyǐng fēicháng gǎnrén, yǐzhìyú hěn duō guānzhòng dōu kū le.
Bộ phim này vô cùng cảm động, đến nỗi rất nhiều khán giả đã khóc.
城市发展太快,以至于很多老建筑都消失了。
Chéngshì fāzhǎn tài kuài, yǐzhìyú hěn duō lǎo jiànzhù dōu xiāoshī le.
Thành phố phát triển quá nhanh, đến mức nhiều công trình cũ đã biến mất.
他紧张得要命,以至于说不出话来。
Tā jǐnzhāng de yàomìng, yǐzhìyú shuō bù chū huà lái.
Anh ấy căng thẳng kinh khủng, đến nỗi không nói nên lời.
Dấu hiệu nhận biết:太非常如此这么
Mẹo nhớ nhanh
以至于 = "dĩ chí ư" → dẫn đến mức….
以至于他没听见,他太专心了。
他太专心了,以至于没听见。
以至于 đứng đầu vế sau (kết quả), sau nguyên nhân.
他有点儿忙,以至于没来。
他太忙了,以至于没能来。
Vế trước cần mức độ cao (太, 非常…) mới dẫn tới "đến nỗi".
以至于 nhấn mạnh mức độ cao dẫn tới kết quả; 所以 nêu kết quả chung.
以致 thường cho kết quả xấu.
Từ chỉ mức độ cao: 太, 非常, 如此.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!