学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/总而言之 / 归根到底……,总之……尚且……何况……
总而言之
HSK 6 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

总而言之 / 归根到底

总而言之 và 归根到底 trong tiếng Trung: tóm lại, suy cho cùng

总而言之,… = tóm lại… (tổng kết); 归根到底,… = suy cho cùng… (chỉ ra gốc rễ): 归根到底是钱的问题.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

总而言之 / 归根到底Cấu trúc

总而言之/归根到底,Clause

总而言之,… = tóm lại… (tổng kết); 归根到底,… = suy cho cùng… (chỉ ra gốc rễ): 归根到底是钱的问题.

Giải thích

总而言之 (zǒng ér yán zhī) nghĩa "tóm lại, nói tóm lại", dùng để TỔNG KẾT những điều đã nói ở trên (dạng trang trọng của 总之). 归根到底 (guī gēn dào dǐ), cũng nói 归根结底, nghĩa "suy cho cùng, xét đến cùng", dùng để chỉ ra NGUYÊN NHÂN hoặc BẢN CHẤT GỐC RỄ của vấn đề. Cả hai thường đứng ĐẦU câu, sau có dấu phẩy; hay xuất hiện ở đoạn kết bài nghị luận.

归根到底,这是管理的问题。

Guīgēndàodǐ, zhè shì guǎnlǐ de wèntí.

Suy cho cùng, đây là vấn đề quản lý.

2

Công thức theo dạng câu

Tổng kết

(Nội dung)…。总而言之,+ Kết luận

总而言之,我们的计划是可行的。

Zǒng'éryánzhī, wǒmen de jìhuà shì kěxíng de.

Tóm lại, kế hoạch của chúng ta là khả thi.

Chỉ ra gốc rễ

归根到底/归根结底,+ Nguyên nhân/Bản chất

归根到底,问题出在沟通上。

Guīgēndàodǐ, wèntí chū zài gōutōng shàng.

Suy cho cùng, vấn đề nằm ở giao tiếp.

3

Cách dùng

  1. 1Kết bài nghị luận

    Đúc kết luận điểm.

    • 总而言之,保护环境需要每个人的参与。

      Zǒng'éryánzhī, bǎohù huánjìng xūyào měi gè rén de cānyù.

      Tóm lại, bảo vệ môi trường cần sự tham gia của mỗi người.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    归根到底,这是管理的问题。

    Guīgēndàodǐ, zhè shì guǎnlǐ de wèntí.

    Suy cho cùng, đây là vấn đề quản lý.

  2. 2

    总而言之,这次活动办得很成功。

    Zǒng'éryánzhī, zhè cì huódòng bàn de hěn chénggōng.

    Tóm lại, hoạt động lần này được tổ chức rất thành công.

  3. 3

    总而言之,身体健康最重要。

    Zǒng'éryánzhī, shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào.

    Nói tóm lại, sức khỏe là quan trọng nhất.

  4. 4

    他失败的原因很多,但归根到底是不够努力。

    Tā shībài de yuányīn hěn duō, dàn guīgēndàodǐ shì bùgòu nǔlì.

    Anh ấy thất bại vì nhiều lý do, nhưng suy cho cùng là chưa đủ nỗ lực.

  5. 5

    归根结底,学好汉语靠的是坚持。

    Guī gēn jié dǐ, xué hǎo Hànyǔ kào de shì jiānchí.

    Xét đến cùng, học giỏi tiếng Trung là nhờ kiên trì.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 总而言之 = 总之 (trang trọng hơn).
  • 归根到底 = 归根结底.
  • Đứng đầu câu, có dấu phẩy.

Dấu hiệu nhận biết:总之归根结底问题原因

总而言之

Mẹo nhớ nhanh

总而言之 = "tổng nhi ngôn chi" (nói gộp lại); 归根到底 = "quy căn đáo để" (về đến gốc rễ, tận đáy).

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

总而言之 / 归根到底总而言之,… = tóm lại… (tổng kết); 归根到底,… = suy cho cùng… (chỉ ra gốc rễ): 归根到底是钱的问题.
总之 / 总的来说总之 ngắn gọn, khẩu ngữ được; 总的来说 = nhìn chung; 总而言之 trang trọng; 归根到底 chỉ nguyên nhân gốc, không phải tổng kết chung.
7

Lỗi thường gặp

  • 归根到底,这次活动很成功,大家都很高兴。(tổng kết chung)

    总而言之,这次活动很成功,大家都很高兴。

    Tổng kết chung dùng 总而言之; 归根到底 dùng để chỉ nguyên nhân/bản chất gốc.

  • 总而言,我很满意。

    总而言之,我很满意。

    Thành ngữ cố định đủ bốn chữ: 总而言之.

8

Câu hỏi thường gặp

总而言之 và 总之 khác nhau thế nào?

Nghĩa như nhau; 总而言之 trang trọng hơn.

归根到底 nghĩa là gì?

"Suy cho cùng, xét đến cùng".

归根到底 và 归根结底 khác nhau không?

Như nhau.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 10Bài Phát Biểu Chia Tay - Tổng Kết Và Đúc Kết Với 总而言之 / 归根到底
  • HSK 6 · Bài 56Buổi Nói Chuyện Khoa Học Về Gen Và Lão Hóa - Chỉ Ra Gốc Rễ Và Tổng Kết Với 归根到底 / 总而言之
  • HSK 6 · Bài 112Xe Đạp Công Cộng Chiếm Vỉa Hè - Truy Gốc Và Chốt Vấn Đề Với 归根到底 / 总而言之
  • HSK 6 · Bài 125Báo Cáo Tiến Độ Dự Án Với Sếp - Chỉ Ra Gốc Rễ Và Chốt Kết Luận Với 归根到底 / 总而言之
  • HSK 6 · Bài 160Hướng Dẫn Viết Văn Nghị Luận - Truy Nguyên Nhân Và Kết Bài Với 归根到底 / 总而言之
Trước……,总之……Tiếp尚且……何况……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!