学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/假如……,就……同(介词、连词)总而言之 / 归根到底
假如
HSK 5 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

假如……,就……

Cấu trúc 假如……,就……: nếu như…, giả như… thì…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

假如……,就……Cấu trúc

假如 + Clause,Subject + 就/会 + Verb

Giải thích

假如 (jiǎrú) là liên từ nêu GIẢ THIẾT, nghĩa "nếu như, giả như". Vế sau nêu kết quả, thường có 就, 会, 那么 hoặc 便; 就 đứng sau chủ ngữ của vế sau. Cuối vế giả thiết có thể thêm 的话. 假如 dùng được cho cả điều có thể xảy ra (假如他们同意…) lẫn điều tưởng tượng, trái thực tế (假如我是你…, 假如让我重新选择…). Gần nghĩa: 如果 (trung tính), 要是 (khẩu ngữ), 倘若 (văn viết hơn).

假如他们也同意,我们就按照计划开展工作。

jiǎrú tāmen yě tóngyì , wǒmen jiù ànzhào jìhuà kāizhǎn gōngzuò 。

Nếu họ cũng đồng ý thì chúng ta sẽ triển khai công việc theo kế hoạch.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    假如他们也同意,我们就按照计划开展工作。

    jiǎrú tāmen yě tóngyì , wǒmen jiù ànzhào jìhuà kāizhǎn gōngzuò 。

    Nếu họ cũng đồng ý thì chúng ta sẽ triển khai công việc theo kế hoạch.

  2. 2

    假如有一天你当了校长,你会制定什么规则?

    jiǎrú yǒu yì tiān nǐ dāng le xiàozhǎng , nǐ huì zhìdìng shénme guīzé ?

    Giả như một ngày nào đó bạn làm hiệu trưởng, bạn sẽ đặt ra những quy định gì?

  3. 3

    假如让我重新选择,我还是会选择医学专业。

    jiǎrú ràng wǒ chóngxīn xuǎnzé , wǒ háishi huì xuǎnzé yīxué zhuānyè 。

    Nếu được chọn lại, tôi vẫn sẽ chọn ngành y.

3

Lỗi thường gặp

  • 假如他们同意,就我们开始工作。

    假如他们同意,我们就开始工作。

    就 là phó từ, phải đứng sau chủ ngữ của vế sau, không đứng trước chủ ngữ.

Trước同(介词、连词)Tiếp总而言之 / 归根到底

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!