假如……,就……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
假如 + Clause,Subject + 就/会 + Verb
Giải thích
假如 (jiǎrú) là liên từ nêu GIẢ THIẾT, nghĩa "nếu như, giả như". Vế sau nêu kết quả, thường có 就, 会, 那么 hoặc 便; 就 đứng sau chủ ngữ của vế sau. Cuối vế giả thiết có thể thêm 的话. 假如 dùng được cho cả điều có thể xảy ra (假如他们同意…) lẫn điều tưởng tượng, trái thực tế (假如我是你…, 假如让我重新选择…). Gần nghĩa: 如果 (trung tính), 要是 (khẩu ngữ), 倘若 (văn viết hơn).
假如他们也同意,我们就按照计划开展工作。
jiǎrú tāmen yě tóngyì , wǒmen jiù ànzhào jìhuà kāizhǎn gōngzuò 。
Nếu họ cũng đồng ý thì chúng ta sẽ triển khai công việc theo kế hoạch.
假如他们也同意,我们就按照计划开展工作。
jiǎrú tāmen yě tóngyì , wǒmen jiù ànzhào jìhuà kāizhǎn gōngzuò 。
Nếu họ cũng đồng ý thì chúng ta sẽ triển khai công việc theo kế hoạch.
假如有一天你当了校长,你会制定什么规则?
jiǎrú yǒu yì tiān nǐ dāng le xiàozhǎng , nǐ huì zhìdìng shénme guīzé ?
Giả như một ngày nào đó bạn làm hiệu trưởng, bạn sẽ đặt ra những quy định gì?
假如让我重新选择,我还是会选择医学专业。
jiǎrú ràng wǒ chóngxīn xuǎnzé , wǒ háishi huì xuǎnzé yīxué zhuānyè 。
Nếu được chọn lại, tôi vẫn sẽ chọn ngành y.
假如他们同意,就我们开始工作。
假如他们同意,我们就开始工作。
就 là phó từ, phải đứng sau chủ ngữ của vế sau, không đứng trước chủ ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!