同(介词、连词)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 同 + B + Verb
Giải thích
同 (tóng) là từ hơi trang trọng, dùng như 跟/和. (1) Giới từ: dẫn ra người cùng làm hoặc đối tượng của hành động (同他商量, 同父母谈谈), hoặc đối tượng so sánh (同…一样, 同…相比). (2) Liên từ: nối hai danh từ ngang hàng, nghĩa "và" (老师同学生, 孩子同家长). Mẹo phân biệt: nếu trước 同 có thể chèn trợ động từ hoặc phó từ (得, 要, 已经) thì 同 là giới từ; khi đó các từ này phải đứng TRƯỚC 同. Trong khẩu ngữ phía Bắc người ta dùng 跟/和 nhiều hơn.
汉语同其他语言一样,有很多独特的表达方式。
hànyǔ tóng qítā yǔyán yīyàng , yǒu hěn duō dútè de biǎodá fāngshì 。
Tiếng Hán cũng như các ngôn ngữ khác, có nhiều cách diễn đạt độc đáo.
汉语同其他语言一样,有很多独特的表达方式。
hànyǔ tóng qítā yǔyán yīyàng , yǒu hěn duō dútè de biǎodá fāngshì 。
Tiếng Hán cũng như các ngôn ngữ khác, có nhiều cách diễn đạt độc đáo.
这件事我得同父母谈谈,看看他们同意不同意。
zhè jiàn shì wǒ dé tóng fùmǔ tán tán , kàn kàn tāmen tóngyì bù tóngyì 。
Chuyện này tôi phải bàn với bố mẹ, xem họ có đồng ý hay không.
这项比赛要求孩子同家长一起参加。
zhè xiàng bǐsài yāoqiú háizi tóng jiāzhǎng yīqǐ cānjiā 。
Cuộc thi này yêu cầu trẻ em và phụ huynh cùng tham gia.
这件事我同父母得谈谈。
这件事我得同父母谈谈。
Khi 同 là giới từ, trợ động từ/phó từ như 得, 要, 已经 phải đặt trước 同, không chen giữa cụm 同 + đối tượng và động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!