甚至
A,B,甚至 + C = A, B, thậm chí C: 他会做中国菜,甚至会包饺子. Có thể đi với 都/也.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A,甚至 + B
A,B,甚至 + C = A, B, thậm chí C: 他会做中国菜,甚至会包饺子. Có thể đi với 都/也.
Giải thích
甚至 (shènzhì) nhấn mạnh một trường hợp NỔI BẬT, vượt mức bình thường, nghĩa "thậm chí". Thường đặt trước mục CUỐI CÙNG trong một loạt danh từ, động từ hay vế câu đồng đẳng (A,B,甚至 C). Có thể đi với 都/也 phía sau: 甚至小孩子都知道. Cũng đứng đầu vế sau để tăng tiến: 他很忙,甚至没时间吃饭.
这个房子离公司不远,您可以坐公共汽车,甚至可以骑自行车上班。
Zhège fángzi lí gōngsī bù yuǎn, nín kěyǐ zuò gōnggòngqìchē, shènzhì kěyǐ qí zìxíngchē shàngbān.
Căn nhà này cách công ty không xa, ông có thể đi xe buýt, thậm chí có thể đạp xe đi làm.
Liệt kê
A、B,甚至 + C
老人、孩子,甚至外国人都来参加了。
Lǎorén, háizi, shènzhì wàiguó rén dōu lái cānjiā le.
Người già, trẻ em, thậm chí người nước ngoài đều đến tham gia.
Tăng tiến
Vế 1,甚至 + Vế 2
他累极了,甚至站都站不稳。
Tā lèi jíle, shènzhì zhàn dōu zhàn bù wěn.
Anh ấy mệt cực kỳ, thậm chí đứng cũng không vững.
Kết hợp 连…都.
他忙得甚至连周末都在工作。
Tā máng de shènzhì lián zhōumò dōu zài gōngzuò.
Anh ấy bận đến mức thậm chí cuối tuần cũng làm việc.
这个房子离公司不远,您可以坐公共汽车,甚至可以骑自行车上班。
Zhège fángzi lí gōngsī bù yuǎn, nín kěyǐ zuò gōnggòngqìchē, shènzhì kěyǐ qí zìxíngchē shàngbān.
Căn nhà này cách công ty không xa, ông có thể đi xe buýt, thậm chí có thể đạp xe đi làm.
他最近太忙了,甚至没有时间吃饭。
Tā zuìjìn tài máng le, shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.
Dạo này anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn cơm.
这个问题很简单,甚至小孩子都知道。
Zhège wèntí hěn jiǎndān, shènzhì xiǎo háizi dōu zhīdào.
Câu hỏi này rất đơn giản, thậm chí trẻ con cũng biết.
他会说英语、法语,甚至还会说一点儿阿拉伯语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, Fǎyǔ, shènzhì hái huì shuō yìdiǎnr Ālābóyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, tiếng Pháp, thậm chí còn biết chút tiếng Ả Rập.
她高兴得甚至哭了起来。
Tā gāoxìng de shènzhì kū le qǐlai.
Cô ấy vui đến mức thậm chí bật khóc.
Dấu hiệu nhận biết:都也连还
Mẹo nhớ nhanh
甚至 = "thậm chí" — đặt đúng chỗ như tiếng Việt, trước điều "quá đáng" nhất.
甚至他会说英语、法语和日语。
他会说英语、法语,甚至会说日语。
甚至 đứng trước mục cuối cùng, nổi bật nhất.
他很忙,甚至都。
他很忙,甚至连饭都没时间吃。
甚至 cần thành phần nhấn mạnh theo sau.
连 cần 都/也; 甚至 linh hoạt hơn, có thể kết hợp cả hai.
Trước mục cuối/nổi bật hoặc đầu vế sau.
Có: 甚至小孩子都知道.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!