实际 / 实际上
实际上 = thực ra, trên thực tế (chuyển ý): 看起来难,实际上很简单. 实际 = thực tế (danh từ/tính từ): 实际情况.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
实际上/实际 + Clause
实际上 = thực ra, trên thực tế (chuyển ý): 看起来难,实际上很简单. 实际 = thực tế (danh từ/tính từ): 实际情况.
Giải thích
实际 (shíjì) làm danh từ chỉ tình hình tồn tại khách quan: 联系实际 (gắn với thực tế), 符合实际. Làm tính từ nghĩa "thực tế, thiết thực, cụ thể": 实际情况, 实际年龄, 这个想法不太实际. 实际上 là phó từ nghĩa "trên thực tế, thực ra", thường dùng để CHUYỂN Ý, chỉ ra sự thật khác với vẻ bề ngoài hoặc điều người ta tưởng: 看起来很贵,实际上很便宜.
你们做计划应该联系实际。
Nǐmen zuò jìhuà yīnggāi liánxì shíjì.
Các bạn lập kế hoạch nên gắn với thực tế.
Phó từ chuyển ý
Vẻ ngoài/điều tưởng,实际上 + Sự thật
大家以为他是老师,实际上他是学生。
Dàjiā yǐwéi tā shì lǎoshī, shíjìshàng tā shì xuésheng.
Mọi người tưởng anh ấy là giáo viên, thực ra anh ấy là sinh viên.
Tính từ
实际 + (的) + Danh từ / (不)实际
我们要根据实际情况决定。
Wǒmen yào gēnjù shíjì qíngkuàng juédìng.
Chúng ta phải quyết định dựa trên tình hình thực tế.
Danh từ
联系/符合/脱离 + 实际
这个计划不符合实际。
Zhège jìhuà bù fúhé shíjì.
Kế hoạch này không phù hợp với thực tế.
Trái với vẻ bề ngoài.
这个工作听起来很轻松,实际上很辛苦。
Zhège gōngzuò tīng qǐlai hěn qīngsōng, shíjìshàng hěn xīnkǔ.
Công việc này nghe có vẻ nhàn, thực ra rất vất vả.
你们做计划应该联系实际。
Nǐmen zuò jìhuà yīnggāi liánxì shíjì.
Các bạn lập kế hoạch nên gắn với thực tế.
这个包看起来很贵,实际上才一百块。
Zhège bāo kànqǐlai hěn guì, shíjìshàng cái yìbǎi kuài.
Chiếc túi này trông có vẻ đắt, thực ra chỉ một trăm tệ.
他的实际年龄比看起来大。
Tā de shíjì niánlíng bǐ kànqǐlai dà.
Tuổi thật của anh ấy lớn hơn vẻ bề ngoài.
他说他不累,实际上已经累坏了。
Tā shuō tā bú lèi, shíjìshàng yǐjīng lèi huài le.
Anh ấy nói không mệt, thực ra đã mệt lả rồi.
你的想法很好,但是不太实际。
Nǐ de xiǎngfǎ hěn hǎo, dànshì bùtài shíjì.
Ý tưởng của bạn rất hay, nhưng không thực tế lắm.
Dấu hiệu nhận biết:看起来其实以为情况
Mẹo nhớ nhanh
实际 = "thực tế" Hán Việt; thêm 上 thành "trên thực tế".
他看起来很年轻,实际他四十岁了。
他看起来很年轻,实际上他四十岁了。
Làm phó từ chuyển ý "thực ra" nên dùng 实际上.
这个计划很实际上。
这个计划很实际。
Làm tính từ dùng 实际, không dùng 实际上.
实际 là danh từ/tính từ; 实际上 là phó từ "thực ra".
Nghĩa gần nhau; 其实 khẩu ngữ hơn.
不太实际 / 不实际.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!