学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/以免哪怕……也……至于
以免
HSK 6 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

以免

Cách dùng 以免 trong tiếng Trung: để tránh, kẻo

Biện pháp,以免 + Hậu quả xấu = …, để tránh/kẻo…: 多穿点儿,以免感冒.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

以免Cấu trúc

Clause 1,以免 + Clause 2

Biện pháp,以免 + Hậu quả xấu = …, để tránh/kẻo…: 多穿点儿,以免感冒.

Giải thích

以免 (yǐmiǎn) là liên từ nghĩa "để tránh, kẻo, tránh cho", đứng ĐẦU vế sau, nêu KẾT QUẢ KHÔNG MONG MUỐN mà hành động ở vế trước nhằm NGĂN NGỪA. Vế trước thường là lời khuyên, biện pháp (要…, 最好…, 请…). Hai vế thường cùng chủ ngữ. Văn viết hơn 免得; đồng nghĩa: 免得, 省得 (khẩu ngữ).

出门带上伞,以免淋雨。

Chūmén dài shàng sǎn, yǐmiǎn lín yǔ.

Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị mưa ướt.

2

Công thức theo dạng câu

Phòng ngừa

Biện pháp,以免 + Kết quả xấu

请小心,以免摔倒。

Qǐng xiǎoxīn, yǐmiǎn shuāidǎo.

Xin cẩn thận, kẻo bị ngã.

Trong thông báo

请 + …,以免 + …

请勿在此停车,以免影响交通。

Qǐng wù zài cǐ tíngchē, yǐmiǎn yǐngxiǎng jiāotōng.

Xin đừng đỗ xe ở đây, để tránh ảnh hưởng giao thông.

3

Cách dùng

  1. 1Lời dặn, biển báo

    Cảnh báo phòng ngừa.

    • 请提前确认时间,以免错过。

      Qǐng tíqián quèrèn shíjiān, yǐmiǎn cuòguò.

      Vui lòng xác nhận thời gian trước, để tránh bỏ lỡ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    出门带上伞,以免淋雨。

    Chūmén dài shàng sǎn, yǐmiǎn lín yǔ.

    Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị mưa ướt.

  2. 2

    你最好提前出发,以免迟到。

    Nǐ zuìhǎo tíqián chūfā, yǐmiǎn chídào.

    Tốt nhất anh nên xuất phát sớm, kẻo đến muộn.

  3. 3

    开车时要集中注意力,以免发生事故。

    Kāichē shí yào jízhōng zhùyì lì, yǐmiǎn fāshēng shìgù.

    Khi lái xe phải tập trung, để tránh xảy ra tai nạn.

  4. 4

    请保管好自己的东西,以免丢失。

    Qǐng bǎoguǎn hǎo zìjǐ de dōngxi, yǐmiǎn diūshī.

    Vui lòng giữ gìn đồ đạc của mình, để tránh mất mát.

  5. 5

    把药放在高处,以免孩子拿到。

    Bǎ yào fàng zài gāo chù, yǐmiǎn háizi nádào.

    Để thuốc ở chỗ cao, kẻo trẻ con lấy được.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Vế sau là điều không mong muốn.
  • Mục đích tích cực dùng 以便.
  • 免得, 省得 khẩu ngữ hơn.

Dấu hiệu nhận biết:以便免得省得请

以免

Mẹo nhớ nhanh

以免 = "dĩ miễn" → để miễn (tránh) khỏi.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

以免Biện pháp,以免 + Hậu quả xấu = …, để tránh/kẻo…: 多穿点儿,以免感冒.
以便以便 = để tiện (mục đích tốt: 留下电话,以便联系); 以免 = để tránh (hậu quả xấu: 带伞,以免淋雨).
7

Lỗi thường gặp

  • 以免迟到,你早点儿出发。

    你早点儿出发,以免迟到。

    以免 đứng đầu vế sau, sau biện pháp.

  • 早点儿睡,以免明天精神好。

    早点儿睡,以便明天精神好。/ 早点儿睡,以免明天没精神。

    以免 dẫn kết quả không mong muốn; mục đích tốt dùng 以便.

8

Câu hỏi thường gặp

以免 và 以便 khác nhau thế nào?

以免 tránh điều xấu; 以便 đạt điều tốt.

以免 và 免得 khác nhau thế nào?

免得 khẩu ngữ; 以免 văn viết.

以免 đứng ở đâu?

Đầu vế sau.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 21Cảng Biển Ùn Tắc - Đề Xuất Biện Pháp Phòng Ngừa Với Liên Từ 以免
  • HSK 6 · Bài 38Sự Cố An Toàn Thực Phẩm Ở Chuỗi Nhà Hàng - Nêu Biện Pháp Phòng Ngừa Với Liên Từ 以免
  • HSK 6 · Bài 52Dịch Bệnh Bùng Phát Ở Trường Nội Trú - Giải Thích Biện Pháp Phòng Ngừa Với 以免
  • HSK 6 · Bài 92Lớp Nấu Ăn Tại Nhà Cho Người Mới - Dặn Dò Phòng Tránh Với 以免
  • HSK 6 · Bài 169Kiên Trì Luyện Đàn Sau Giờ Làm - Nêu Biện Pháp Phòng Tránh Với 以免
Trước哪怕……也……Tiếp至于

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!