以免
Biện pháp,以免 + Hậu quả xấu = …, để tránh/kẻo…: 多穿点儿,以免感冒.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,以免 + Clause 2
Biện pháp,以免 + Hậu quả xấu = …, để tránh/kẻo…: 多穿点儿,以免感冒.
Giải thích
以免 (yǐmiǎn) là liên từ nghĩa "để tránh, kẻo, tránh cho", đứng ĐẦU vế sau, nêu KẾT QUẢ KHÔNG MONG MUỐN mà hành động ở vế trước nhằm NGĂN NGỪA. Vế trước thường là lời khuyên, biện pháp (要…, 最好…, 请…). Hai vế thường cùng chủ ngữ. Văn viết hơn 免得; đồng nghĩa: 免得, 省得 (khẩu ngữ).
出门带上伞,以免淋雨。
Chūmén dài shàng sǎn, yǐmiǎn lín yǔ.
Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị mưa ướt.
Phòng ngừa
Biện pháp,以免 + Kết quả xấu
请小心,以免摔倒。
Qǐng xiǎoxīn, yǐmiǎn shuāidǎo.
Xin cẩn thận, kẻo bị ngã.
Trong thông báo
请 + …,以免 + …
请勿在此停车,以免影响交通。
Qǐng wù zài cǐ tíngchē, yǐmiǎn yǐngxiǎng jiāotōng.
Xin đừng đỗ xe ở đây, để tránh ảnh hưởng giao thông.
Cảnh báo phòng ngừa.
请提前确认时间,以免错过。
Qǐng tíqián quèrèn shíjiān, yǐmiǎn cuòguò.
Vui lòng xác nhận thời gian trước, để tránh bỏ lỡ.
出门带上伞,以免淋雨。
Chūmén dài shàng sǎn, yǐmiǎn lín yǔ.
Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị mưa ướt.
你最好提前出发,以免迟到。
Nǐ zuìhǎo tíqián chūfā, yǐmiǎn chídào.
Tốt nhất anh nên xuất phát sớm, kẻo đến muộn.
开车时要集中注意力,以免发生事故。
Kāichē shí yào jízhōng zhùyì lì, yǐmiǎn fāshēng shìgù.
Khi lái xe phải tập trung, để tránh xảy ra tai nạn.
请保管好自己的东西,以免丢失。
Qǐng bǎoguǎn hǎo zìjǐ de dōngxi, yǐmiǎn diūshī.
Vui lòng giữ gìn đồ đạc của mình, để tránh mất mát.
把药放在高处,以免孩子拿到。
Bǎ yào fàng zài gāo chù, yǐmiǎn háizi nádào.
Để thuốc ở chỗ cao, kẻo trẻ con lấy được.
Dấu hiệu nhận biết:以便免得省得请
Mẹo nhớ nhanh
以免 = "dĩ miễn" → để miễn (tránh) khỏi.
以免迟到,你早点儿出发。
你早点儿出发,以免迟到。
以免 đứng đầu vế sau, sau biện pháp.
早点儿睡,以免明天精神好。
早点儿睡,以便明天精神好。/ 早点儿睡,以免明天没精神。
以免 dẫn kết quả không mong muốn; mục đích tốt dùng 以便.
以免 tránh điều xấu; 以便 đạt điều tốt.
免得 khẩu ngữ; 以免 văn viết.
Đầu vế sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!