学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/反之乃至固然……但……
反之
HSK 6 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

反之

Cách dùng 反之 trong tiếng Trung: ngược lại, 反之亦然

Điều kiện A → Kết quả B;反之,(điều kiện ngược) → Kết quả ngược = …; ngược lại…: 多读书进步快,反之进步慢.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

反之Cấu trúc

Clause 1,反之 + Clause 2

Điều kiện A → Kết quả B;反之,(điều kiện ngược) → Kết quả ngược = …; ngược lại…: 多读书进步快,反之进步慢.

Giải thích

反之 (fǎnzhī) là liên từ VĂN VIẾT nghĩa "ngược lại, trái lại", dùng để dẫn ra tình huống TRÁI NGƯỢC với điều vừa nêu và kết quả tương ứng. Đứng ĐẦU vế sau hoặc đầu câu sau, thường có dấu phẩy. Hay dùng trong LẬP LUẬN, phân tích: A 则 B,反之 C 则 D. Cụm cố định: 反之亦然 (ngược lại cũng vậy).

努力就会进步,反之就会落后。

Nǔlì jiù huì jìnbù, fǎnzhī jiù huì luòhòu.

Cố gắng thì sẽ tiến bộ, ngược lại thì sẽ tụt hậu.

2

Công thức theo dạng câu

Lập luận đối xứng

A + (就/则) + B,反之 + (就/则) + C

需求增加,价格上涨;反之,价格下降。

Xūqiú zēngjiā, jiàgé shàngzhǎng; fǎnzhī, jiàgé xiàjiàng.

Nhu cầu tăng thì giá tăng; ngược lại, giá giảm.

Cụm cố định

…;反之亦然

老师影响学生,反之亦然。

Lǎoshī yǐngxiǎng xuésheng, fǎnzhī yì rán.

Giáo viên ảnh hưởng học sinh, ngược lại cũng vậy.

3

Cách dùng

  1. 1Bài nghị luận

    Phân tích hai chiều.

    • 坚持就能成功,反之,就会一事无成。

      Jiānchí jiù néng chénggōng, fǎnzhī, jiù huì yíshìwúchéng.

      Kiên trì thì có thể thành công, ngược lại thì chẳng làm nên trò trống gì.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    努力就会进步,反之就会落后。

    Nǔlì jiù huì jìnbù, fǎnzhī jiù huì luòhòu.

    Cố gắng thì sẽ tiến bộ, ngược lại thì sẽ tụt hậu.

  2. 2

    价格低了,买的人就多;反之,买的人就少。

    Jiàgé dī le, mǎi de rén jiù duō; fǎnzhī, mǎi de rén jiù shǎo.

    Giá thấp thì người mua nhiều; ngược lại, người mua sẽ ít.

  3. 3

    你尊重别人,别人也会尊重你;反之亦然。

    Nǐ zūnzhòng biéren, biéren yě huì zūnzhòng nǐ; fǎnzhī yì rán.

    Bạn tôn trọng người khác thì người khác cũng sẽ tôn trọng bạn; ngược lại cũng vậy.

  4. 4

    心情好,工作效率就高;反之,效率就低。

    Xīnqíng hǎo, gōngzuò xiàolǜ jiù gāo; fǎnzhī, xiàolǜ jiù dī.

    Tâm trạng tốt thì hiệu suất làm việc cao; ngược lại, hiệu suất thấp.

  5. 5

    多运动身体会更健康,反之则容易生病。

    Duō yùn dòngshēn tǐhuì gèng jiànkāng, fǎnzhī zé róngyì shēngbìng.

    Vận động nhiều thì cơ thể khỏe hơn, ngược lại thì dễ ốm.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết, lập luận.
  • Hay đi với 则, 就.
  • 反之亦然 = ngược lại cũng vậy.

Dấu hiệu nhận biết:则就亦然相反

反之

Mẹo nhớ nhanh

反之 = "phản chi" → đảo ngược điều đó lại.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

反之Điều kiện A → Kết quả B;反之,(điều kiện ngược) → Kết quả ngược = …; ngược lại…: 多读书进步快,反之进步慢.
相反相反 = trái lại (kết quả thực tế trái mong đợi: 他不但没生气,相反还笑了); 反之 = ngược lại (giả định tình huống đối xứng trong lập luận).Cách dùng 相反 trong tiếng Trung: ngược lại, trái lại →
7

Lỗi thường gặp

  • 他很努力,反之他成功了。

    他很努力,所以成功了。

    反之 dẫn tình huống trái ngược (giả định ngược), không nối nguyên nhân - kết quả.

  • ——你喜欢吗?——反之,我不喜欢。

    ——你喜欢吗?——不,我不喜欢。

    反之 dùng trong lập luận văn viết, không dùng để đáp lời.

8

Câu hỏi thường gặp

反之 và 相反 khác nhau thế nào?

反之 dùng trong lập luận đối xứng; 相反 nêu thực tế trái mong đợi.

反之亦然 nghĩa là gì?

"Ngược lại cũng vậy".

反之 có dùng khi nói không?

Ít; chủ yếu văn viết.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 27Cải Tạo Làng Quê Thành Thị Trấn Mới - Lập Luận Hai Chiều Với Liên Từ 反之
  • HSK 6 · Bài 68Ở Câu Lạc Bộ Cờ Vây Và Cờ Tướng - Phân Tích Hai Chiều Với 反之
  • HSK 6 · Bài 108Đối Phó Mùa Đông Hanh Khô Miền Bắc - Lập Luận Hai Chiều Với 反之
  • HSK 6 · Bài 120Giúp Con Làm Thí Nghiệm Khoa Học - Lập Luận Hai Chiều Với 反之
  • HSK 6 · Bài 174Một Ngày Ở Trung Tâm Nhân Giống Gấu Trúc - Nêu Quy Luật Hai Chiều Với 反之

Cấu trúc liên quan

相反

Cách dùng 相反 trong tiếng Trung: ngược lại, trái lại

Trước乃至Tiếp固然……但……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!