反之
Điều kiện A → Kết quả B;反之,(điều kiện ngược) → Kết quả ngược = …; ngược lại…: 多读书进步快,反之进步慢.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,反之 + Clause 2
Điều kiện A → Kết quả B;反之,(điều kiện ngược) → Kết quả ngược = …; ngược lại…: 多读书进步快,反之进步慢.
Giải thích
反之 (fǎnzhī) là liên từ VĂN VIẾT nghĩa "ngược lại, trái lại", dùng để dẫn ra tình huống TRÁI NGƯỢC với điều vừa nêu và kết quả tương ứng. Đứng ĐẦU vế sau hoặc đầu câu sau, thường có dấu phẩy. Hay dùng trong LẬP LUẬN, phân tích: A 则 B,反之 C 则 D. Cụm cố định: 反之亦然 (ngược lại cũng vậy).
努力就会进步,反之就会落后。
Nǔlì jiù huì jìnbù, fǎnzhī jiù huì luòhòu.
Cố gắng thì sẽ tiến bộ, ngược lại thì sẽ tụt hậu.
Lập luận đối xứng
A + (就/则) + B,反之 + (就/则) + C
需求增加,价格上涨;反之,价格下降。
Xūqiú zēngjiā, jiàgé shàngzhǎng; fǎnzhī, jiàgé xiàjiàng.
Nhu cầu tăng thì giá tăng; ngược lại, giá giảm.
Cụm cố định
…;反之亦然
老师影响学生,反之亦然。
Lǎoshī yǐngxiǎng xuésheng, fǎnzhī yì rán.
Giáo viên ảnh hưởng học sinh, ngược lại cũng vậy.
Phân tích hai chiều.
坚持就能成功,反之,就会一事无成。
Jiānchí jiù néng chénggōng, fǎnzhī, jiù huì yíshìwúchéng.
Kiên trì thì có thể thành công, ngược lại thì chẳng làm nên trò trống gì.
努力就会进步,反之就会落后。
Nǔlì jiù huì jìnbù, fǎnzhī jiù huì luòhòu.
Cố gắng thì sẽ tiến bộ, ngược lại thì sẽ tụt hậu.
价格低了,买的人就多;反之,买的人就少。
Jiàgé dī le, mǎi de rén jiù duō; fǎnzhī, mǎi de rén jiù shǎo.
Giá thấp thì người mua nhiều; ngược lại, người mua sẽ ít.
你尊重别人,别人也会尊重你;反之亦然。
Nǐ zūnzhòng biéren, biéren yě huì zūnzhòng nǐ; fǎnzhī yì rán.
Bạn tôn trọng người khác thì người khác cũng sẽ tôn trọng bạn; ngược lại cũng vậy.
心情好,工作效率就高;反之,效率就低。
Xīnqíng hǎo, gōngzuò xiàolǜ jiù gāo; fǎnzhī, xiàolǜ jiù dī.
Tâm trạng tốt thì hiệu suất làm việc cao; ngược lại, hiệu suất thấp.
多运动身体会更健康,反之则容易生病。
Duō yùn dòngshēn tǐhuì gèng jiànkāng, fǎnzhī zé róngyì shēngbìng.
Vận động nhiều thì cơ thể khỏe hơn, ngược lại thì dễ ốm.
Dấu hiệu nhận biết:则就亦然相反
Mẹo nhớ nhanh
反之 = "phản chi" → đảo ngược điều đó lại.
他很努力,反之他成功了。
他很努力,所以成功了。
反之 dẫn tình huống trái ngược (giả định ngược), không nối nguyên nhân - kết quả.
——你喜欢吗?——反之,我不喜欢。
——你喜欢吗?——不,我不喜欢。
反之 dùng trong lập luận văn viết, không dùng để đáp lời.
反之 dùng trong lập luận đối xứng; 相反 nêu thực tế trái mong đợi.
"Ngược lại cũng vậy".
Ít; chủ yếu văn viết.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!