学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/尚且……何况……总而言之 / 归根到底况且
尚且
HSK 6 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

尚且……何况……

Cấu trúc 尚且……何况…… trong tiếng Trung: còn…, huống chi…

A + 尚且 + …,何况 + B + 呢? = A còn…, huống chi B?: 专家尚且不懂,何况我呢?

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

尚且……何况……Cấu trúc

A + 尚且 + Verb/Adj,何况 + B (+ 呢)?

A + 尚且 + …,何况 + B + 呢? = A còn…, huống chi B?: 专家尚且不懂,何况我呢?

Giải thích

尚且 (shàngqiě) ở vế trước nêu một trường hợp NỔI BẬT ("ngay cả A còn…"), vế sau dùng 何况 để SUY RA trường hợp B càng HIỂN NHIÊN hơn ("huống chi B"). Vế sau thường kết thúc bằng 呢 dạng phản vấn. 尚且 đứng SAU chủ ngữ (A 尚且…). Mang sắc thái VĂN VIẾT; khẩu ngữ dùng 连…都…,何况….

大人尚且搬不动,何况孩子呢?

Dàren shàng qiě bān bú dòng, hékuàng háizi ne?

Người lớn còn không khiêng nổi, huống chi là trẻ con?

2

Công thức theo dạng câu

Suy luận tăng tiến

A + 尚且 + Vị ngữ,何况 + B + (呢)?

晴天尚且难走,何况下雨天呢?

Qíngtiān shàng qiě nán zǒu, hékuàng xiàyǔ tiān ne?

Ngày nắng còn khó đi, huống chi ngày mưa?

Vế sau khẳng định

A + 尚且 + …,B + 更 + …

他尚且如此努力,我们更应该努力。

Tā shàng qiě rúcǐ nǔlì, wǒmen gèng yīnggāi nǔlì.

Anh ấy còn nỗ lực như vậy, chúng ta càng nên nỗ lực.

3

Cách dùng

  1. 1Văn nghị luận

    Lập luận chặt chẽ.

    • 动物尚且知道感恩,何况人呢?

      Dòngwù shàng qiě zhīdào gǎn'ēn, hékuàng rén ne?

      Động vật còn biết ơn, huống chi con người?

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    大人尚且搬不动,何况孩子呢?

    Dàren shàng qiě bān bú dòng, hékuàng háizi ne?

    Người lớn còn không khiêng nổi, huống chi là trẻ con?

  2. 2

    这个问题老师尚且不会,何况我们?

    Zhège wèntí lǎoshī shàng qiě bú huì, hékuàng wǒmen?

    Câu hỏi này ngay cả thầy giáo còn không biết, huống chi chúng ta?

  3. 3

    平时尚且堵车,何况是节假日呢?

    Píng shíshàng qiě dǔchē, hékuàng shì jiéjiàrì ne?

    Ngày thường còn tắc đường, huống hồ là ngày lễ?

  4. 4

    中国人尚且觉得难,何况外国人呢?

    Zhōngguó rén shàng qiě juéde nán, hékuàng wàiguó rén ne?

    Người Trung Quốc còn thấy khó, huống chi người nước ngoài?

  5. 5

    身体好的人尚且受不了,何况病人呢?

    Shēntǐ hǎo de rén shàng qiě shòubùliǎo, hékuàng bìngrén ne?

    Người khỏe mạnh còn không chịu nổi, huống chi người bệnh?

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết.
  • 尚且 sau chủ ngữ.
  • Khẩu ngữ: 连…都…,何况….

Dấu hiệu nhận biết:何况呢更连

尚且

Mẹo nhớ nhanh

尚且 = "thượng thả" → còn đã thế; 何况 = huống hồ.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

尚且……何况……A + 尚且 + …,何况 + B + 呢? = A còn…, huống chi B?: 专家尚且不懂,何况我呢?
连…都…连 A 都…,何况 B 呢 khẩu ngữ hơn; A 尚且…,何况 B 呢 văn viết.
7

Lỗi thường gặp

  • 尚且大人搬不动,何况孩子呢?

    大人尚且搬不动,何况孩子呢?

    尚且 đứng sau chủ ngữ.

  • 大人尚且搬不动,所以孩子搬不动。

    大人尚且搬不动,何况孩子呢?

    尚且 đi với 何况 để suy luận tăng tiến, không dùng 所以.

8

Câu hỏi thường gặp

尚且 đứng ở đâu?

Sau chủ ngữ.

尚且 và 连…都 khác nhau thế nào?

尚且 văn viết; 连…都 khẩu ngữ.

Vế sau có cần 呢 không?

Thường có, dạng phản vấn.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 28Điều Tra Ô Nhiễm Sông - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……
  • HSK 6 · Bài 59Xử Lý Khủng Hoảng Truyền Thông Sau Vụ Thu Hồi Sản Phẩm - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……
  • HSK 6 · Bài 111Học Khắc Gỗ Với Nghệ Nhân Lão Luyện - Lập Luận Từ Trường Hợp Khó Nhất Với 尚且……何况……
  • HSK 6 · Bài 148Thuyết Minh Phim Tài Liệu Về Động Vật Hoang Dã - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……
  • HSK 6 · Bài 173Tình Nguyện Dạy Học Ở Trường Vùng Quê - Lập Luận Với 尚且……何况……

Cấu trúc liên quan

连……都……,何况……呢

Cấu trúc 连……都……,何况……呢: … còn…, huống chi…

Trước总而言之 / 归根到底Tiếp况且

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!