不仅…也/还/而且…
Chủ ngữ + 不仅 + A,而且/还/也 + B = không chỉ A mà còn B: 他不仅聪明,而且很努力.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
不仅 + A,也/还/而且 + B
Chủ ngữ + 不仅 + A,而且/还/也 + B = không chỉ A mà còn B: 他不仅聪明,而且很努力.
Giải thích
不仅 (bùjǐn) dùng ở vế thứ nhất, 也/还/而且 ở vế thứ hai để bổ sung thêm thông tin, nghĩa "không chỉ… mà còn…". Khi hai vế CÙNG chủ ngữ, 不仅 đặt SAU chủ ngữ; khi KHÁC chủ ngữ, 不仅 đặt TRƯỚC chủ ngữ thứ nhất và vế sau thường dùng 也. 不仅 đồng nghĩa với 不但, hơi trang trọng hơn. Có thể kết hợp 而且还 / 而且也.
他不仅足球踢得好,性格也不错。
Tā bùjǐn zúqiú tī de hǎo, xìnggé yě bùcuò.
Anh ấy không chỉ đá bóng giỏi mà tính cách cũng rất tốt.
Cùng chủ ngữ
Chủ ngữ + 不仅 + A,而且/还 + B
这本书不仅有意思,而且很有用。
Zhè běn shū bùjǐn yǒuyìsi, érqiě hěn yǒuyòng.
Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn rất hữu ích.
Khác chủ ngữ
不仅 + CN1 + A,CN2 + 也 + B
不仅孩子们喜欢,大人也喜欢。
Bùjǐn háizi men xǐhuan, dàren yě xǐhuan.
Không chỉ trẻ con thích mà người lớn cũng thích.
Quảng cáo, nhận xét.
这款手机不仅便宜,而且功能很多。
Zhè kuǎn shǒujī bùjǐn piányi, érqiě gōngnéng hěn duō.
Mẫu điện thoại này không chỉ rẻ mà còn nhiều chức năng.
他不仅足球踢得好,性格也不错。
Tā bùjǐn zúqiú tī de hǎo, xìnggé yě bùcuò.
Anh ấy không chỉ đá bóng giỏi mà tính cách cũng rất tốt.
这家饭馆的菜不仅好吃,而且很便宜。
Zhè jiā fànguǎn de cài bùjǐn hǎochī, érqiě hěn piányi.
Món ăn của quán này không chỉ ngon mà còn rẻ.
不仅我喜欢这个电影,我的朋友们也都喜欢。
Bùjǐn wǒ xǐhuan zhège diànyǐng, wǒ de péngyou men yě dōu xǐhuan.
Không chỉ tôi thích bộ phim này mà các bạn tôi cũng đều thích.
她不仅会说汉语,还会说日语。
Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Rìyǔ.
Cô ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Nhật.
运动不仅对身体好,而且能让人心情愉快。
Yùndòng bùjǐn duì shēntǐ hǎo, érqiě néng ràng rén xīnqíng yúkuài.
Vận động không chỉ tốt cho cơ thể mà còn khiến tâm trạng vui vẻ.
Dấu hiệu nhận biết:而且还也不但
Mẹo nhớ nhanh
不仅 = "bất cận" (không chỉ) — giống cấu trúc "không chỉ… mà còn…" tiếng Việt, đặt đúng vị trí chủ ngữ là xong.
我不仅喜欢这个电影,我的朋友们也喜欢。
不仅我喜欢这个电影,我的朋友们也喜欢。
Hai vế khác chủ ngữ thì 不仅 phải đứng trước chủ ngữ của vế thứ nhất.
他不仅聪明,但是很努力。
他不仅聪明,而且很努力。
不仅 đi với 而且/也/还, không đi với 但是.
Gần như đồng nghĩa; 不仅 trang trọng hơn chút.
Trước chủ ngữ vế đầu.
Cùng chủ ngữ thường 而且/还; khác chủ ngữ thường 也.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!