学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/不仅…也/还/而且…不过结果
不仅
HSK 4 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

不仅…也/还/而且…

Cấu trúc 不仅……而且…… trong tiếng Trung: không chỉ… mà còn

Chủ ngữ + 不仅 + A,而且/还/也 + B = không chỉ A mà còn B: 他不仅聪明,而且很努力.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

不仅…也/还/而且…Cấu trúc

不仅 + A,也/还/而且 + B

Chủ ngữ + 不仅 + A,而且/还/也 + B = không chỉ A mà còn B: 他不仅聪明,而且很努力.

Giải thích

不仅 (bùjǐn) dùng ở vế thứ nhất, 也/还/而且 ở vế thứ hai để bổ sung thêm thông tin, nghĩa "không chỉ… mà còn…". Khi hai vế CÙNG chủ ngữ, 不仅 đặt SAU chủ ngữ; khi KHÁC chủ ngữ, 不仅 đặt TRƯỚC chủ ngữ thứ nhất và vế sau thường dùng 也. 不仅 đồng nghĩa với 不但, hơi trang trọng hơn. Có thể kết hợp 而且还 / 而且也.

他不仅足球踢得好,性格也不错。

Tā bùjǐn zúqiú tī de hǎo, xìnggé yě bùcuò.

Anh ấy không chỉ đá bóng giỏi mà tính cách cũng rất tốt.

2

Công thức theo dạng câu

Cùng chủ ngữ

Chủ ngữ + 不仅 + A,而且/还 + B

这本书不仅有意思,而且很有用。

Zhè běn shū bùjǐn yǒuyìsi, érqiě hěn yǒuyòng.

Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn rất hữu ích.

Khác chủ ngữ

不仅 + CN1 + A,CN2 + 也 + B

不仅孩子们喜欢,大人也喜欢。

Bùjǐn háizi men xǐhuan, dàren yě xǐhuan.

Không chỉ trẻ con thích mà người lớn cũng thích.

3

Cách dùng

  1. 1Giới thiệu ưu điểm

    Quảng cáo, nhận xét.

    • 这款手机不仅便宜,而且功能很多。

      Zhè kuǎn shǒujī bùjǐn piányi, érqiě gōngnéng hěn duō.

      Mẫu điện thoại này không chỉ rẻ mà còn nhiều chức năng.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他不仅足球踢得好,性格也不错。

    Tā bùjǐn zúqiú tī de hǎo, xìnggé yě bùcuò.

    Anh ấy không chỉ đá bóng giỏi mà tính cách cũng rất tốt.

  2. 2

    这家饭馆的菜不仅好吃,而且很便宜。

    Zhè jiā fànguǎn de cài bùjǐn hǎochī, érqiě hěn piányi.

    Món ăn của quán này không chỉ ngon mà còn rẻ.

  3. 3

    不仅我喜欢这个电影,我的朋友们也都喜欢。

    Bùjǐn wǒ xǐhuan zhège diànyǐng, wǒ de péngyou men yě dōu xǐhuan.

    Không chỉ tôi thích bộ phim này mà các bạn tôi cũng đều thích.

  4. 4

    她不仅会说汉语,还会说日语。

    Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Rìyǔ.

    Cô ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Nhật.

  5. 5

    运动不仅对身体好,而且能让人心情愉快。

    Yùndòng bùjǐn duì shēntǐ hǎo, érqiě néng ràng rén xīnqíng yúkuài.

    Vận động không chỉ tốt cho cơ thể mà còn khiến tâm trạng vui vẻ.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Cùng chủ ngữ: 不仅 sau chủ ngữ; khác chủ ngữ: 不仅 trước chủ ngữ.
  • 不仅 = 不但; 不仅 hơi trang trọng hơn.
  • Vế sau có thể dùng 而且还 để nhấn mạnh.

Dấu hiệu nhận biết:而且还也不但

不仅

Mẹo nhớ nhanh

不仅 = "bất cận" (không chỉ) — giống cấu trúc "không chỉ… mà còn…" tiếng Việt, đặt đúng vị trí chủ ngữ là xong.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

不仅…也/还/而且…Chủ ngữ + 不仅 + A,而且/还/也 + B = không chỉ A mà còn B: 他不仅聪明,而且很努力.
不但…而且…Đồng nghĩa; 不仅 thường gặp trong văn viết hơn 不但.Cấu trúc 不但……而且……: không những… mà còn… →
7

Lỗi thường gặp

  • 我不仅喜欢这个电影,我的朋友们也喜欢。

    不仅我喜欢这个电影,我的朋友们也喜欢。

    Hai vế khác chủ ngữ thì 不仅 phải đứng trước chủ ngữ của vế thứ nhất.

  • 他不仅聪明,但是很努力。

    他不仅聪明,而且很努力。

    不仅 đi với 而且/也/还, không đi với 但是.

8

Câu hỏi thường gặp

不仅 và 不但 khác nhau thế nào?

Gần như đồng nghĩa; 不仅 trang trọng hơn chút.

Khác chủ ngữ đặt 不仅 ở đâu?

Trước chủ ngữ vế đầu.

Vế sau dùng 也 hay 而且?

Cùng chủ ngữ thường 而且/还; khác chủ ngữ thường 也.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 10Tiệc Mừng Cuối Năm Của Công Ty - Khen Ngợi Và Chúc Mừng Với 不仅…也/还/而且…
  • HSK 4 · Bài 98Làm Tình Nguyện Ở Trại Cứu Hộ Động Vật - Ôn Tập 不仅……也/还/而且…… (Không Chỉ… Mà Còn…)

Cấu trúc liên quan

不但……而且……

Cấu trúc 不但……而且……: không những… mà còn…

既…又/也/还…

Cấu trúc 既……又/也/还……: vừa… vừa…, đã… lại…

即使...也...

Cấu trúc 即使……也……: dù… vẫn…, kể cả… cũng…

连…都/也

Cấu trúc 连……都/也……: ngay cả… cũng…, thậm chí…

哪怕……也……

Cấu trúc 哪怕……也……: cho dù… cũng…

疑问代词任指

Đại từ nghi vấn phiếm chỉ: 谁都, 什么都, 哪儿都, 怎么也

Trước不过Tiếp结果

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!