不但……而且……
Chủ ngữ + 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 = không những… mà còn…: 他不但聪明,而且很努力.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
不但 + Clause 1,而且 + Clause 2
Chủ ngữ + 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 = không những… mà còn…: 他不但聪明,而且很努力.
Giải thích
不但…而且… (búdàn… érqiě…) diễn tả quan hệ tăng tiến: vế sau tiến thêm một bước so với vế trước, nghĩa "không những… mà còn…". Nếu hai vế CÙNG chủ ngữ, chủ ngữ đặt TRƯỚC 不但; nếu KHÁC chủ ngữ, 不但 đặt trước chủ ngữ thứ nhất. Vế sau thường thêm 还 / 也. Có thể thay 不但 bằng 不仅, 而且 bằng 并且.
他不但会说英语,而且还会说法语。
Tā bùdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě hái huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy không những biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp.
Cùng chủ ngữ
Chủ ngữ + 不但 + Vế 1,而且 + Vế 2
我不但去过北京,而且去过上海。
Wǒ bùdàn qù guò Běijīng, érqiě qù guò Shànghǎi.
Tôi không những từng đến Bắc Kinh mà còn từng đến Thượng Hải.
Khác chủ ngữ
不但 + CN1 + Vế 1,而且 + CN2 + 也 + Vế 2
不但学生喜欢他,而且老师也喜欢他。
Bùdàn xuésheng xǐhuan tā, érqiě lǎoshī yě xǐhuan tā.
Không chỉ học sinh thích cậu ấy mà thầy cô cũng thích.
Vế sau thường mạnh hơn.
这个公园不但大,而且很干净。
Zhège gōngyuán bùdàn dà, érqiě hěn gānjìng.
Công viên này không những rộng mà còn rất sạch.
他不但会说英语,而且还会说法语。
Tā bùdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě hái huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy không những biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp.
这家饭馆的菜不但好吃,而且很便宜。
Zhè jiā fànguǎn de cài bùdàn hǎochī, érqiě hěn piányi.
Đồ ăn của nhà hàng này không những ngon mà còn rẻ.
不但我喜欢她,而且我的家人也喜欢她。
Bùdàn wǒ xǐhuan tā, érqiě wǒ de jiārén yě xǐhuan tā.
Không chỉ tôi thích cô ấy mà gia đình tôi cũng thích cô ấy.
她不但长得漂亮,而且学习很好。
Tā bùdàn zhǎng de piàoliang, érqiě xuéxí hěn hǎo.
Cô ấy không những xinh đẹp mà còn học giỏi.
这个手机不但便宜,而且质量也不错。
Zhège shǒujī bùdàn piányi, érqiě zhìliàng yě bùcuò.
Chiếc điện thoại này không những rẻ mà chất lượng cũng khá tốt.
Dấu hiệu nhận biết:还也不仅并且
Mẹo nhớ nhanh
不但 = "không những", 而且 = "mà còn" — trật tự giống hệt tiếng Việt.
不但他会说英语,而且会说法语。
他不但会说英语,而且会说法语。
Hai vế cùng chủ ngữ thì chủ ngữ đặt trước 不但.
他不但很聪明,但是很努力。
他不但很聪明,而且很努力。
不但 đi với 而且, không đi với 但是.
Cùng chủ ngữ: trước 不但; khác chủ ngữ: sau 不但.
Gần như đồng nghĩa; 不仅 trang trọng hơn.
Không bắt buộc nhưng thường thêm để tự nhiên.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!