既…又/也/还…
Chủ ngữ + 既 + A + 又/也 + B = vừa A vừa B: 他既高又帅. Hai vế phải cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 既 + A,又/也/还 + B
Chủ ngữ + 既 + A + 又/也 + B = vừa A vừa B: 他既高又帅. Hai vế phải cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực.
Giải thích
既…又/也/还… (jì… yòu/yě/hái…) nối hai thành phần động từ hoặc tính từ (thường có cấu trúc giống nhau), diễn tả hai tính chất hay tình huống CÙNG tồn tại, nghĩa "vừa… vừa…, đã… lại…". Hai vế phải CÙNG CHIỀU nghĩa (cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực). Hai vế dùng chung một chủ ngữ; 既 đứng sau chủ ngữ. 既…又… trang trọng hơn 又…又….
散步既可以活动身体,又可以减肥。
Sànbù jì kěyǐ huódòng shēntǐ, yòu kěyǐ jiǎnféi.
Đi bộ vừa có thể vận động cơ thể, vừa có thể giảm cân.
Tính từ
Chủ ngữ + 既 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
这个房间既干净又安静。
Zhège fángjiān jì gānjìng yòu ānjìng.
Căn phòng này vừa sạch vừa yên tĩnh.
Động từ
Chủ ngữ + 既 + Cụm ĐT 1,也/又 + Cụm ĐT 2
他既会唱歌,也会跳舞。
Tā jì huì chànggē, yě huì tiàowǔ.
Anh ấy vừa biết hát, cũng biết nhảy.
Thuyết phục, giới thiệu.
这种水果既好吃又有营养。
Zhè zhǒng shuǐguǒ jì hǎochī yòu yǒu yíngyǎng.
Loại quả này vừa ngon vừa bổ.
Phê bình.
熬夜既伤身体又影响工作。
Áoyè jì shāng shēntǐ yòu yǐngxiǎng gōngzuò.
Thức khuya vừa hại sức khỏe lại ảnh hưởng công việc.
散步既可以活动身体,又可以减肥。
Sànbù jì kěyǐ huódòng shēntǐ, yòu kěyǐ jiǎnféi.
Đi bộ vừa có thể vận động cơ thể, vừa có thể giảm cân.
她既聪明又漂亮。
Tā jì cōngming yòu piàoliang.
Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
会说话的人既容易交到朋友,也容易获得成功。
Huì shuōhuà de rén jì róngyì jiāo dào péngyou, yě róngyì huòdé chénggōng.
Người khéo ăn nói vừa dễ kết bạn, lại dễ đạt được thành công.
坐地铁既快又便宜。
Zuò dìtiě jì kuài yòu piányi.
Đi tàu điện ngầm vừa nhanh vừa rẻ.
这样做既浪费时间,又浪费钱。
Zhèyàng zuò jì làngfèi shíjiān, yòu làngfèi qián.
Làm như vậy vừa phí thời gian, lại phí tiền.
Dấu hiệu nhận biết:又也还
Mẹo nhớ nhanh
既 = "đã", 又 = "lại" → "đã… lại…" — cấu trúc y hệt tiếng Việt.
她既聪明,又很难看。
她既聪明又漂亮。
Hai vế của 既…又… phải cùng chiều nghĩa (cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực).
既他聪明又努力。
他既聪明又努力。
既 đứng sau chủ ngữ.
既…又… trang trọng hơn; nghĩa giống nhau.
Không, phải cùng chiều.
Không; 既 đứng sau chủ ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!