学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/既…又/也/还…要是…(的话),就…只要…就…
既
HSK 4 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

既…又/也/还…

Cấu trúc 既……又…… trong tiếng Trung: vừa… vừa…

Chủ ngữ + 既 + A + 又/也 + B = vừa A vừa B: 他既高又帅. Hai vế phải cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

既…又/也/还…Cấu trúc

Subject + 既 + A,又/也/还 + B

Chủ ngữ + 既 + A + 又/也 + B = vừa A vừa B: 他既高又帅. Hai vế phải cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực.

Giải thích

既…又/也/还… (jì… yòu/yě/hái…) nối hai thành phần động từ hoặc tính từ (thường có cấu trúc giống nhau), diễn tả hai tính chất hay tình huống CÙNG tồn tại, nghĩa "vừa… vừa…, đã… lại…". Hai vế phải CÙNG CHIỀU nghĩa (cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực). Hai vế dùng chung một chủ ngữ; 既 đứng sau chủ ngữ. 既…又… trang trọng hơn 又…又….

散步既可以活动身体,又可以减肥。

Sànbù jì kěyǐ huódòng shēntǐ, yòu kěyǐ jiǎnféi.

Đi bộ vừa có thể vận động cơ thể, vừa có thể giảm cân.

2

Công thức theo dạng câu

Tính từ

Chủ ngữ + 既 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2

这个房间既干净又安静。

Zhège fángjiān jì gānjìng yòu ānjìng.

Căn phòng này vừa sạch vừa yên tĩnh.

Động từ

Chủ ngữ + 既 + Cụm ĐT 1,也/又 + Cụm ĐT 2

他既会唱歌,也会跳舞。

Tā jì huì chànggē, yě huì tiàowǔ.

Anh ấy vừa biết hát, cũng biết nhảy.

3

Cách dùng

  1. 1Nêu hai ưu điểm

    Thuyết phục, giới thiệu.

    • 这种水果既好吃又有营养。

      Zhè zhǒng shuǐguǒ jì hǎochī yòu yǒu yíngyǎng.

      Loại quả này vừa ngon vừa bổ.

  2. 2Nêu hai nhược điểm

    Phê bình.

    • 熬夜既伤身体又影响工作。

      Áoyè jì shāng shēntǐ yòu yǐngxiǎng gōngzuò.

      Thức khuya vừa hại sức khỏe lại ảnh hưởng công việc.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    散步既可以活动身体,又可以减肥。

    Sànbù jì kěyǐ huódòng shēntǐ, yòu kěyǐ jiǎnféi.

    Đi bộ vừa có thể vận động cơ thể, vừa có thể giảm cân.

  2. 2

    她既聪明又漂亮。

    Tā jì cōngming yòu piàoliang.

    Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.

  3. 3

    会说话的人既容易交到朋友,也容易获得成功。

    Huì shuōhuà de rén jì róngyì jiāo dào péngyou, yě róngyì huòdé chénggōng.

    Người khéo ăn nói vừa dễ kết bạn, lại dễ đạt được thành công.

  4. 4

    坐地铁既快又便宜。

    Zuò dìtiě jì kuài yòu piányi.

    Đi tàu điện ngầm vừa nhanh vừa rẻ.

  5. 5

    这样做既浪费时间,又浪费钱。

    Zhèyàng zuò jì làngfèi shíjiān, yòu làngfèi qián.

    Làm như vậy vừa phí thời gian, lại phí tiền.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Hai vế cùng chiều nghĩa.
  • 既 đứng sau chủ ngữ.
  • 既…又… trang trọng hơn 又…又….

Dấu hiệu nhận biết:又也还

既

Mẹo nhớ nhanh

既 = "đã", 又 = "lại" → "đã… lại…" — cấu trúc y hệt tiếng Việt.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

既…又/也/还…Chủ ngữ + 既 + A + 又/也 + B = vừa A vừa B: 他既高又帅. Hai vế phải cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực.
又…又…又…又… cùng nghĩa, khẩu ngữ hơn và thường nối tính từ ngắn (又大又便宜); 既…又… trang trọng, nối được cụm dài.
7

Lỗi thường gặp

  • 她既聪明,又很难看。

    她既聪明又漂亮。

    Hai vế của 既…又… phải cùng chiều nghĩa (cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực).

  • 既他聪明又努力。

    他既聪明又努力。

    既 đứng sau chủ ngữ.

8

Câu hỏi thường gặp

既…又… và 又…又… khác nhau thế nào?

既…又… trang trọng hơn; nghĩa giống nhau.

Hai vế có thể trái nghĩa không?

Không, phải cùng chiều.

既 có đứng trước chủ ngữ được không?

Không; 既 đứng sau chủ ngữ.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 21Một Tối Đi Xem Hòa Nhạc - Khen Buổi Biểu Diễn Với 既…又…

Cấu trúc liên quan

不仅…也/还/而且…

Cấu trúc 不仅……也/还/而且……: không chỉ… mà còn…

即使...也...

Cấu trúc 即使……也……: dù… vẫn…, kể cả… cũng…

连…都/也

Cấu trúc 连……都/也……: ngay cả… cũng…, thậm chí…

哪怕……也……

Cấu trúc 哪怕……也……: cho dù… cũng…

疑问代词任指

Đại từ nghi vấn phiếm chỉ: 谁都, 什么都, 哪儿都, 怎么也

再…也…

Cấu trúc 再……也……: dù… thế nào cũng…

Trước要是…(的话),就…Tiếp只要…就…

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!