学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/再…也…在于对于
再
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

再…也…

Cấu trúc 再……也…… trong tiếng Trung: dù… mấy cũng…

(Chủ ngữ) + 再 + Tính từ/Động từ,也 + Kết quả = dù… mấy cũng…: 再忙也要吃饭.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

再…也…Cấu trúc

再 + Verb/Adj + 也 + Verb

(Chủ ngữ) + 再 + Tính từ/Động từ,也 + Kết quả = dù… mấy cũng…: 再忙也要吃饭.

Giải thích

再…也… (zài… yě…) dùng trong câu GIẢ THIẾT để chỉ sự NHƯỢNG BỘ, nghĩa "cho dù… đến mấy/thế nào đi nữa thì cũng…". Sau 再 là động từ hoặc tính từ chỉ mức độ cao (再贵, 再忙, 再后悔); vế có 也 nêu kết quả KHÔNG thay đổi. Hay gặp: 再…也没用 (… mấy cũng vô ích), 再…也不…. Có thể thêm 即使 ở đầu: 即使再忙也….

事情已经发生了,你再后悔也没有用,别伤心了。

Shìqing yǐjīng fāshēng le, nǐ zài hòuhuǐ yě méi yǒuyòng, bié shāngxīn le.

Chuyện đã xảy ra rồi, bạn có hối hận thế nào cũng vô ích, đừng buồn nữa.

2

Công thức theo dạng câu

Với tính từ

Chủ ngữ + 再 + Tính từ,(Chủ ngữ) + 也 + …

天气再冷,他也去跑步。

Tiānqì zài lěng, tā yě qù pǎobù.

Thời tiết dù lạnh đến đâu anh ấy cũng đi chạy bộ.

Với động từ

Chủ ngữ + 再 + Động từ,也 + …

你再等也等不到他。

Nǐ zài děng yě děng bú dào tā.

Bạn đợi nữa cũng không đợi được anh ấy.

3

Cách dùng

  1. 1Khuyên nhủ

    再…也没用.

    • 你再哭也没用,快想办法吧。

      Nǐ zài kū yě méiyòng, kuài xiǎng bànfǎ ba.

      Bạn khóc nữa cũng vô ích, mau nghĩ cách đi.

  2. 2Quyết tâm

    Không gì ngăn được.

    • 路再远,我也要去。

      Lù zài yuǎn, wǒ yě yào qù.

      Đường dù xa mấy tôi cũng phải đi.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    事情已经发生了,你再后悔也没有用,别伤心了。

    Shìqing yǐjīng fāshēng le, nǐ zài hòuhuǐ yě méi yǒuyòng, bié shāngxīn le.

    Chuyện đã xảy ra rồi, bạn có hối hận thế nào cũng vô ích, đừng buồn nữa.

  2. 2

    用盐水洗新衣服,穿得再久,颜色也不容易掉。

    Yòng yán shuǐ xǐ xīn yīfu, chuān de zài jiǔ, yánsè yě bù róngyì diào.

    Giặt quần áo mới bằng nước muối thì dù mặc lâu đến đâu, màu cũng không dễ phai.

  3. 3

    这件衣服再贵,我也要买。

    Zhè jiàn yīfu zài guì, wǒ yě yào mǎi.

    Cái áo này dù đắt mấy tôi cũng phải mua.

  4. 4

    工作再忙,也要按时吃饭。

    Gōngzuò zài máng, yě yào ànshí chīfàn.

    Công việc dù bận đến đâu cũng phải ăn cơm đúng giờ.

  5. 5

    你再说也没用,我已经决定了。

    Nǐ zàishuō yě méiyòng, wǒ yǐjīng juédìng le.

    Bạn có nói nữa cũng vô ích, tôi đã quyết định rồi.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không thêm 很 sau 再.
  • Vế sau dùng 也.
  • Có thể kết hợp 即使/就是.

Dấu hiệu nhận biết:也即使没用

再

Mẹo nhớ nhanh

再 ở đây = "có… thêm nữa" → "có đắt thêm nữa cũng mua".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

再…也…(Chủ ngữ) + 再 + Tính từ/Động từ,也 + Kết quả = dù… mấy cũng…: 再忙也要吃饭.
再 (lại, nữa)再来 = lại đến (tương lai); 再贵也买 = dù đắt mấy cũng mua (nhượng bộ). Có 也 ở vế sau là nghĩa nhượng bộ.Cách dùng 再 trong tiếng Trung: lại, nữa (tương lai) →
7

Lỗi thường gặp

  • 再贵,我还要买。

    再贵,我也要买。

    Vế sau dùng 也, không dùng 还.

  • 再很贵,我也买。

    再贵,我也买。

    Sau 再 dùng tính từ trực tiếp, không thêm 很.

8

Câu hỏi thường gặp

再…也… nghĩa là gì?

"Dù… mấy/thế nào cũng…".

Có thêm 很 sau 再 không?

Không.

再…也没用 nghĩa là gì?

"… mấy cũng vô ích".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 28Mùa Đông Ở Cáp Nhĩ Tân - Nói "Dù… Đến Mấy Cũng…" Với 再…也…

Cấu trúc liên quan

再

Cách dùng 再 trong tiếng Trung: lại, nữa (tương lai)

疑问代词任指

Đại từ nghi vấn phiếm chỉ: 谁都, 什么都, 哪儿都, 怎么也

也

Cách dùng 也 trong tiếng Trung: cũng

不仅…也/还/而且…

Cấu trúc 不仅……也/还/而且……: không chỉ… mà còn…

既…又/也/还…

Cấu trúc 既……又/也/还……: vừa… vừa…, đã… lại…

即使...也...

Cấu trúc 即使……也……: dù… vẫn…, kể cả… cũng…

Trước在于Tiếp对于

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!