接着
先 + V1,接着 + V2 = trước… tiếp đó…; 接着 + Động từ = làm tiếp: 接着说, 接着看.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,(Subject) + 接着 + Verb
先 + V1,接着 + V2 = trước… tiếp đó…; 接着 + Động từ = làm tiếp: 接着说, 接着看.
Giải thích
接着 (jiēzhe) là phó từ có hai nghĩa: (1) "tiếp đó, ngay sau đó": hành động khác xảy ra tiếp theo hành động vừa nhắc (他先去上海,接着去了杭州); (2) "làm tiếp" việc đang dở (休息一下再接着干). 接着 đứng trước động từ hoặc đầu vế sau. Thường đi với 先 ở vế trước. Làm động từ, 接着 còn nghĩa "đỡ lấy, bắt lấy".
这本书的内容非常有趣,你看完以后先不要还,我接着看。
Zhè běn shū de nèiróng fēicháng yǒuqù, nǐ kàn wán yǐhòu xiān bùyào hái, wǒ jiēzhe kàn.
Nội dung cuốn sách này rất thú vị, bạn đọc xong đừng trả vội, tôi đọc tiếp.
Tiếp đó
先 + V1,接着 + V2
他先洗了澡,接着吃了晚饭。
Tā xiān xǐ le zǎo, jiēzhe chī le wǎnfàn.
Anh ấy tắm trước, tiếp đó ăn tối.
Làm tiếp
(Chủ ngữ) + 接着 + Động từ
下课后我们接着讨论。
Xiàkè hòu wǒmen jiēzhe tǎolùn.
Tan học chúng ta thảo luận tiếp.
Liên tiếp không ngắt quãng.
电影结束了,接着是新闻。
Diànyǐng jiéshù le, jiēzhe shì xīnwén.
Phim kết thúc, tiếp đó là tin tức.
Sau khi bị gián đoạn.
别管我,你们接着玩儿。
Bié guǎn wǒ, nǐmen jiēzhe wánr.
Kệ tôi, các bạn chơi tiếp đi.
这本书的内容非常有趣,你看完以后先不要还,我接着看。
Zhè běn shū de nèiróng fēicháng yǒuqù, nǐ kàn wán yǐhòu xiān bùyào hái, wǒ jiēzhe kàn.
Nội dung cuốn sách này rất thú vị, bạn đọc xong đừng trả vội, tôi đọc tiếp.
他先去了上海,接着又去了杭州。
Tā xiān qù le Shànghǎi, jiēzhe yòu qù le Hángzhōu.
Anh ấy đi Thượng Hải trước, tiếp đó lại đi Hàng Châu.
我们休息十分钟,然后接着开会。
Wǒmen xiūxi shí fēnzhōng, ránhòu jiēzhe kāihuì.
Chúng ta nghỉ mười phút, sau đó họp tiếp.
你说得很好,接着说吧。
Nǐ shuō de hěn hǎo, jiēzhe shuō ba.
Bạn nói rất hay, nói tiếp đi.
他喝了一口水,接着讲下去。
Tā hē le yì kǒushuǐ, jiēzhe jiǎng xiàqù.
Anh ấy uống một ngụm nước rồi kể tiếp.
Dấu hiệu nhận biết:先然后又继续
Mẹo nhớ nhanh
接 = "nối", 着 = trạng thái → nối tiếp ngay.
我们接着休息以后开会。
我们休息以后接着开会。
接着 đứng ngay trước động từ được làm tiếp.
先吃饭,接着,然后看电影。
先吃饭,接着看电影。/ 先吃饭,然后看电影。
Chỉ dùng một từ nối (接着 hoặc 然后).
接着 liền ngay, còn nghĩa "làm tiếp"; 然后 chỉ thứ tự trước sau.
继续 trang trọng, đi được với danh từ (继续工作); 接着 khẩu ngữ.
Trước động từ hoặc đầu vế sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!