倒
倒 + Động từ/Tính từ = "lại" (trái dự đoán): 看着普通,吃着倒很香. 倒 còn là động từ "rót": 倒杯茶.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 倒 + Verb/Adj
倒 + Động từ/Tính từ = "lại" (trái dự đoán): 看着普通,吃着倒很香. 倒 còn là động từ "rót": 倒杯茶.
Giải thích
倒 (dào) làm động từ nghĩa "rót, đổ" (倒杯茶, 倒垃圾). Làm phó từ, 倒 (thường nói 倒是) đứng trước động từ/tính từ, diễn tả điều TRÁI với dự đoán hoặc lẽ thường, nghĩa "lại, ngược lại" (看着普通,吃着倒挺香). 倒 còn dùng để nhượng bộ: khẳng định một mặt rồi nêu mặt khác (好倒是好,就是太贵), hoặc mang ngữ khí trách móc, thúc giục (你倒是说话呀!).
麻烦你给我倒杯咖啡吧,困死我了。
Máfan nǐ gěi wǒ dào bēi kāfēi ba, kùn sǐ wǒ le.
Phiền bạn rót cho tôi cốc cà phê, tôi buồn ngủ chết mất.
Động từ "rót, đổ"
给 + Người + 倒 + Đồ uống
我给你倒杯水。
Wǒ gěi nǐ dào bēi shuǐ.
Tôi rót cho bạn cốc nước.
Trái dự đoán
Vế 1,Chủ ngữ + 倒 + Tính từ/Động từ
他年纪不大,懂得倒不少。
Tā niánjì bùdà, dǒngde dào bùshǎo.
Cậu ấy tuổi không lớn mà biết lại không ít.
Nhượng bộ
A 倒是 A,就是/可是…
房子大倒是大,就是离公司太远。
Fángzi dà dàoshi dà, jiùshì lí gōngsī tài yuǎn.
Nhà rộng thì rộng thật, chỉ là cách công ty xa quá.
Nhẹ hơn 却.
没想到你倒先到了。
Méixiǎngdào nǐ dào xiān dào le.
Không ngờ bạn lại đến trước.
你倒是 + động từ + 呀.
你倒是说句话啊!
Nǐ dàoshi shuō jù huà a!
Bạn nói gì đi chứ!
麻烦你给我倒杯咖啡吧,困死我了。
Máfan nǐ gěi wǒ dào bēi kāfēi ba, kùn sǐ wǒ le.
Phiền bạn rót cho tôi cốc cà phê, tôi buồn ngủ chết mất.
在其他粮食不足的情况下,用橡子喂猴子倒是个办法。
Zài qítā liángshi bùzú de qíngkuàng xià, yòng xiàng zi wèi hóuzi dàoshi gè bànfǎ.
Trong lúc thiếu lương thực khác, dùng hạt sồi cho khỉ ăn lại là một cách hay.
这个菜看着很普通,吃着倒挺香的。
Zhège cài kàn zhe hěn pǔtōng, chī zhe dào tǐng xiāng de.
Món này trông rất bình thường, ăn vào lại khá thơm ngon.
这件衣服好看倒是好看,就是太贵了。
Zhè jiàn yīfu hǎokàn dàoshi hǎokàn, jiùshì tài guì le.
Chiếc áo này đẹp thì có đẹp, chỉ là đắt quá.
你倒是快点儿说呀!
Nǐ dàoshi kuàidiǎnr shuō ya!
Bạn nói nhanh lên đi chứ!
Dấu hiệu nhận biết:倒是就是却可是
Mẹo nhớ nhanh
倒 = "đảo ngược" → kết quả "đảo" so với dự đoán: "trông xấu mà ăn lại ngon".
他倒很努力,成绩倒很好。(ý: dự đoán sai)
他平时不怎么学习,成绩倒很好。
倒 dùng khi kết quả trái với điều vế trước gợi ra; cần có sự tương phản.
我倒给你一杯水。
我给你倒一杯水。
Động từ 倒 (rót) đứng sau 给 + người.
dào: rót, lại; dǎo: ngã, đổ (摔倒).
却 chuyển ngoặt mạnh, văn viết; 倒 nhẹ, khẩu ngữ.
"Tốt thì có tốt, nhưng…" — nhượng bộ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!