学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/可干弄
可
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

可

Phó từ 可 nhấn mạnh trong tiếng Trung: 可冷了, 这可是, 可别

可 + Tính từ + 了 = …lắm đấy: 可好了; 可别 + Động từ = đừng có… nhé; 这可是… = đây quả là….

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

可Cấu trúc

Subject + 可 + Verb/Adj

可 + Tính từ + 了 = …lắm đấy: 可好了; 可别 + Động từ = đừng có… nhé; 这可是… = đây quả là….

Giải thích

Phó từ 可 (kě) trong khẩu ngữ dùng để NHẤN MẠNH ngữ khí, nghĩa "thật là, quả là, lắm đấy". Thường gặp: 可 + Tính từ + 了 (可冷了 = lạnh lắm đấy), 这可是… (đây quả là…), 可别… (đừng có… nhé), 这可怎么办? (thế này biết làm sao đây?). 可 đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ.

这可是个大问题,我也不太清楚。

Zhè kěshì gè dà wèntí, wǒ yě bùtài qīngchu.

Đây quả là một vấn đề lớn, tôi cũng không rõ lắm.

2

Công thức theo dạng câu

Cảm thán

Chủ ngữ + 可 + Tính từ + 了

这儿的风景可美了。

Zhèr de fēngjǐng kě měi le.

Phong cảnh ở đây đẹp lắm đấy.

Dặn dò

可 + 别/不能/要 + Động từ

你可要注意身体啊。

Nǐ kě yào zhùyì shēntǐ a.

Bạn phải giữ gìn sức khỏe đấy nhé.

Nhấn mạnh khẳng định

这/那 + 可 + 是 + Danh từ

这可是我第一次来中国。

Zhè kěshì wǒ dìyī cì lái Zhōngguó.

Đây quả là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

3

Cách dùng

  1. 1Khẩu ngữ giàu cảm xúc

    Kể, khoe, dặn.

    • 我可没说过这句话!

      Wǒ kě méi shuō guò zhè jù huà!

      Tôi đâu có nói câu đó!

  2. 2Lo lắng

    这可怎么办?

    • 下雨了,衣服还在外面,这可怎么办?

      Xiàyǔ le, yīfu hái zài wàimiàn, zhè kě zěnmebàn?

      Mưa rồi, quần áo vẫn ở ngoài, giờ làm sao đây?

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这可是个大问题,我也不太清楚。

    Zhè kěshì gè dà wèntí, wǒ yě bùtài qīngchu.

    Đây quả là một vấn đề lớn, tôi cũng không rõ lắm.

  2. 2

    下个星期就要去使馆办签证了,护照还没找到,这可怎么办?

    Xià gè xīngqī jiùyào qù shǐ guǎn bàn qiānzhèng le, hùzhào hái méi zhǎodào, zhè kě zěnmebàn?

    Tuần sau phải đến đại sứ quán làm visa rồi mà hộ chiếu vẫn chưa tìm thấy, thế này biết làm sao đây?

  3. 3

    今天外面可冷了,多穿点儿吧。

    Jīntiān wàimiàn kě lěng le, duō chuān diǎnr ba.

    Hôm nay bên ngoài lạnh lắm đấy, mặc thêm áo vào.

  4. 4

    你可别忘了带护照!

    Nǐ kě bié wàng le dài hùzhào!

    Bạn đừng có quên mang hộ chiếu đấy!

  5. 5

    他做的菜可好吃了。

    Tā zuò de cài kě hǎochī le.

    Món anh ấy nấu ngon lắm đấy.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 可 nhấn mạnh đứng sau chủ ngữ.
  • 可 đầu vế sau thường là liên từ "nhưng" (= 可是).
  • 可没/可不 = đâu có.

Dấu hiệu nhận biết:了是别怎么办

可

Mẹo nhớ nhanh

可 nhấn mạnh giống "lắm đấy", "đấy nhé" cuối câu tiếng Việt.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

可可 + Tính từ + 了 = …lắm đấy: 可好了; 可别 + Động từ = đừng có… nhé; 这可是… = đây quả là….
可是 (nhưng)可 đứng đầu vế sau là "nhưng" (我想去,可没时间); 可 đứng sau chủ ngữ là nhấn mạnh (他可聪明了).Cách dùng 可是 trong tiếng Trung: nhưng, thế nhưng →
7

Lỗi thường gặp

  • 今天可冷。

    今天可冷了。

    可 + tính từ cảm thán thường cần 了 cuối câu.

  • 可他是好人。(ý nhấn mạnh)

    他可是个好人。

    可 nhấn mạnh đứng sau chủ ngữ; 可 đầu câu là liên từ "nhưng".

8

Câu hỏi thường gặp

可冷了 nghĩa là gì?

"Lạnh lắm đấy".

可 và 可是 khác nhau thế nào?

可是 là liên từ "nhưng"; 可 vừa là "nhưng" vừa là phó từ nhấn mạnh.

可别 nghĩa là gì?

"Đừng có… đấy nhé".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 92Mua Tranh Cho Căn Hộ Mới - Nhấn Mạnh Cảm Xúc Với Phó Từ 可

Cấu trúc liên quan

可是

Cách dùng 可是 trong tiếng Trung: nhưng, thế nhưng

Trước干Tiếp弄

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!