再
再 + Động từ = lại/nữa (chưa xảy ra): 明天再来. Đã xảy ra rồi thì dùng 又: 他又来了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 再 + Verb
再 + Động từ = lại/nữa (chưa xảy ra): 明天再来. Đã xảy ra rồi thì dùng 又: 他又来了.
Giải thích
再 (zài) đứng trước động từ, diễn tả hành động sẽ LẶP LẠI hoặc TIẾP TỤC trong tương lai (我明天再来), hoặc một việc sẽ làm SAU một việc khác (吃完饭再走 = ăn xong rồi hãy đi). Hành động lặp lại đã xảy ra trong quá khứ thì dùng 又. Cụm quen thuộc: 再见, 再说一遍, 再…一点儿.
我明天再来。
Wǒ míngtiān zài lái.
Ngày mai tôi lại đến.
Lặp lại (tương lai)
Chủ ngữ + 再 + Động từ
我想再看一次。
Wǒ xiǎng zài kàn yí cì.
Tôi muốn xem lại một lần nữa.
Làm sau việc khác
Động từ 1 + (完/了) + 再 + Động từ 2
你做完作业再玩。
Nǐ zuò wán zuòyè zài wán.
Con làm xong bài tập rồi hãy chơi.
Mức độ hơn nữa
再 + Tính từ + 一点儿
请再便宜一点儿。
Qǐng zài piányi yìdiǎnr.
Làm ơn rẻ thêm chút nữa.
Hoãn việc sang tương lai.
今天太晚了,我们明天再说吧。
Jīntiān tài wǎn le, wǒmen míngtiān zàishuō ba.
Hôm nay muộn quá rồi, mai chúng ta nói tiếp nhé.
再 + tính từ + 一点儿.
能不能再快一点儿?
Néng bu néng zài kuài yìdiǎnr?
Có thể nhanh hơn chút nữa không?
我明天再来。
Wǒ míngtiān zài lái.
Ngày mai tôi lại đến.
请再说一遍。
Qǐng zàishuō yí biàn.
Xin hãy nói lại một lần nữa.
我们吃完饭再走吧。
Wǒmen chī wán fàn zài zǒu ba.
Chúng ta ăn cơm xong rồi hãy đi.
这个太小了,有没有再大一点儿的?
Zhège tài xiǎo le, yǒuméiyǒu zài dà yìdiǎnr de?
Cái này nhỏ quá, có cái nào lớn hơn chút nữa không?
你别着急,再等一会儿。
Nǐ bié zháojí, zài děng yíhuìr.
Bạn đừng sốt ruột, đợi thêm một lát nữa.
Dấu hiệu nhận biết:又一遍一点儿明天
Mẹo nhớ nhanh
再见 = "hẹn gặp lại" → 再 luôn hướng về tương lai.
他昨天再来了。
他昨天又来了。
Lặp lại đã xảy ra trong quá khứ dùng 又; 再 chỉ dùng cho tương lai.
请说再一遍。
请再说一遍。
再 đứng trước động từ.
再: chưa xảy ra; 又: đã xảy ra.
"Ăn xong rồi hãy đi" — 再 chỉ thứ tự hành động.
请再说一遍.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!