学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/结果不仅…也/还/而且…尽管…但是/可是/却/还是…
结果
HSK 4 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

结果

Cách dùng 结果 trong tiếng Trung: kết quả, kết cục là

Vế 1,结果 + Vế 2 = …, kết cục là…: 我想早点儿到,结果堵车了. Danh từ: 考试结果.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

结果Cấu trúc

Clause 1,结果 + Clause 2

Vế 1,结果 + Vế 2 = …, kết cục là…: 我想早点儿到,结果堵车了. Danh từ: 考试结果.

Giải thích

结果 (jiéguǒ) làm danh từ chỉ trạng thái cuối cùng của sự việc: 考试结果 (kết quả thi), 调查结果. Làm liên từ, 结果 đứng đầu vế sau để nêu KẾT QUẢ của tình huống ở vế trước, thường là kết quả NGOÀI MONG MUỐN: 他没复习,结果没考好. Khác 所以 (kết quả tất yếu, trung tính), 结果 nhấn mạnh diễn biến dẫn đến kết cục.

他昨天没复习,结果考试没考好。

Tā zuótiān méi fùxí, jiēguǒ kǎoshì méi kǎo hǎo.

Hôm qua cậu ấy không ôn bài, kết quả là thi không tốt.

2

Công thức theo dạng câu

Liên từ

Tình huống,结果 + Kết cục

他没听天气预报,结果被雨淋湿了。

Tā méi tīng tiānqì yùbào, jiēguǒ bèi yǔ lín shī le.

Anh ấy không nghe dự báo thời tiết, kết cục bị mưa ướt.

Danh từ

…的结果 / 结果 + 是…

比赛的结果是二比一。

Bǐsài de jiēguǒ shì èr bǐ yī.

Kết quả trận đấu là hai một.

3

Cách dùng

  1. 1Kể chuyện có kết cục bất ngờ

    Thường là kết quả xấu.

    • 我以为他会同意,结果他拒绝了。

      Wǒ yǐwéi tā huì tóngyì, jiēguǒ tā jùjué le.

      Tôi tưởng anh ấy sẽ đồng ý, kết cục anh ấy từ chối.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他昨天没复习,结果考试没考好。

    Tā zuótiān méi fùxí, jiēguǒ kǎoshì méi kǎo hǎo.

    Hôm qua cậu ấy không ôn bài, kết quả là thi không tốt.

  2. 2

    我本来想早点儿到,结果路上堵车,迟到了。

    Wǒ běnlái xiǎng zǎo diǎnr dào, jiēguǒ lùshang dǔchē, chídào le.

    Tôi vốn định đến sớm một chút, kết cục đường tắc nên bị muộn.

  3. 3

    下个月把调查结果交上来。

    Xiàgèyuè bǎ diàochá jiēguǒ jiāo shànglái.

    Tháng sau nộp kết quả điều tra lên.

  4. 4

    我等了他一个小时,结果他没来。

    Wǒ děng le tā yí gè xiǎoshí, jiēguǒ tā méi lái.

    Tôi đợi anh ấy một tiếng, rốt cuộc anh ấy không đến.

  5. 5

    考试的结果明天就能知道。

    Kǎoshì de jiēguǒ míngtiān jiù néng zhīdào.

    Kết quả thi ngày mai là biết.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 结果 thường nêu kết cục ngoài dự kiến.
  • Không dùng chồng với 所以.
  • 结果 danh từ đi với 出来, 公布: 结果出来了.

Dấu hiệu nhận biết:本来以为所以

结果

Mẹo nhớ nhanh

结果 = "kết quả" Hán Việt; làm liên từ dịch là "kết cục là, rốt cuộc".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

结果Vế 1,结果 + Vế 2 = …, kết cục là…: 我想早点儿到,结果堵车了. Danh từ: 考试结果.
所以所以 nêu kết quả hợp lý, tất yếu (因为下雨,所以没去); 结果 kể diễn biến và kết cục, thường trái mong đợi.
7

Lỗi thường gặp

  • 因为我没带伞,结果所以被雨淋了。

    我没带伞,结果被雨淋了。

    Không dùng chồng 结果 và 所以.

  • 结果,我考试考得很好,因为努力。

    我很努力,所以考得很好。

    Kết quả tốt, tất yếu thì 所以 tự nhiên hơn; 结果 thường nêu kết cục ngoài dự kiến.

8

Câu hỏi thường gặp

结果 và 所以 khác nhau thế nào?

所以 nêu kết quả tất yếu; 结果 nêu kết cục, thường ngoài dự kiến.

结果 có làm danh từ không?

Có: 考试结果.

结果 có đi với 本来 không?

Rất hay: 本来想…,结果….

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 3Chuyến Bay Bị Hoãn Khi Đi Công Tác - Kể Diễn Biến Ngoài Dự Tính Với 结果
Trước不仅…也/还/而且…Tiếp尽管…但是/可是/却/还是…

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!