每 + 量词
每 + Lượng từ + Danh từ = mỗi…: 每个人, 每本书. Riêng 天, 年 không cần lượng từ: 每天.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
每 + Measure + Noun
每 + Lượng từ + Danh từ = mỗi…: 每个人, 每本书. Riêng 天, 年 không cần lượng từ: 每天.
Giải thích
Khi 每 (měi) đứng trước danh từ thông thường, ở giữa PHẢI có lượng từ: 每个人, 每本书, 每件衣服. Lượng từ động lượng cũng dùng được: 每次 (mỗi lần). Danh từ tự mang tính lượng từ như 天, 年, 周 thì không cần lượng từ: 每天, 每年. Giữa 每 và lượng từ có thể chèn số: 每两个小时 (cứ mỗi hai tiếng).
每次见面,他都很高兴。
Měi cì jiànmiàn, tā dōu hěn gāoxìng.
Mỗi lần gặp mặt, anh ấy đều rất vui.
Với danh từ thường
每 + Lượng từ + Danh từ
每位客人都有礼物。
Měi wèi kèrén dōu yǒu lǐwù.
Mỗi vị khách đều có quà.
Với số lượng
每 + Số + Lượng từ + Danh từ
每两个星期开一次会。
Měi liǎng gè xīngqī kāi yí cì huì.
Cứ hai tuần họp một lần.
Không cần lượng từ
每 + 天/年/周
每年夏天我们都去海边。
Měi nián xiàtiān wǒmen dōu qù hǎibiān.
Mùa hè năm nào chúng tôi cũng ra biển.
Nói giá từng món.
苹果每个三块。
Píngguǒ měi gè sān kuài.
Táo mỗi quả ba tệ.
每 + thời gian + số lần.
我每个月去一次超市。
Wǒ měi gè yuè qù yí cì chāoshì.
Mỗi tháng tôi đi siêu thị một lần.
每次见面,他都很高兴。
Měi cì jiànmiàn, tā dōu hěn gāoxìng.
Mỗi lần gặp mặt, anh ấy đều rất vui.
每个学生都有一本词典。
Měi gè xuésheng dōu yǒu yì běn cídiǎn.
Mỗi học sinh đều có một cuốn từ điển.
这里每件衣服两百块。
Zhèlǐ měi jiàn yīfu liǎngbǎi kuài.
Ở đây mỗi bộ quần áo hai trăm tệ.
每张票八十块钱。
Měi zhāng piào bāshí kuài qián.
Mỗi vé tám mươi tệ.
这种药每四个小时吃一次。
Zhè zhǒng yào měi sì gè xiǎoshí chī yí cì.
Thuốc này cứ bốn tiếng uống một lần.
Dấu hiệu nhận biết:个次本都
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt cũng nói "mỗi CUỐN sách", "mỗi CON mèo" — lượng từ tiếng Trung chính là loại từ đó.
每学生都有一本词典。
每个学生都有一本词典。
Giữa 每 và danh từ phải có lượng từ.
每个天我都去。
每天我都去。
天 tự là lượng từ, không thêm 个.
天 tự đóng vai trò lượng từ.
每两天一次.
每 nhấn mạnh từng cá thể; 各 nhấn mạnh "các, từng loại khác nhau" (各国, 各位).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!