学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Trung

Ngữ pháp

601 chủ điểm từ HSK 1 đến HSK 9, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

601 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
601 câu
—
Chưa thử
HSK 135HSK 237HSK 344HSK 495HSK 5117HSK 635HSK 7238HSK 80HSK 90

Cấp độ (HSK)

Loại

20 chủ điểm · Lượng từ

Lượng từ
HSK 1

这/那/几 + 量词 + 名词

Cấu trúc 这/那/几 + Lượng từ + Danh từ

“这个苹果很甜。”

Quả táo này rất ngọt.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 1

几 + 量词 + 名词

Cách dùng 几 trong tiếng Trung: hỏi "mấy"

“你有几个哥哥?”

Bạn có mấy anh trai?

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 1

块/毛

Cách nói tiền trong tiếng Trung: 块, 毛, 元, 角

“这本词典三十块钱。”

Cuốn từ điển này ba mươi đồng.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 1

电话号码的读法

Cách đọc số điện thoại, số phòng trong tiếng Trung

“我的电话号码是一三九八七六五四三二一。”

Số điện thoại của tôi là 13987654321.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 1

哪 + 量词 + 名词

Cách dùng 哪 trong tiếng Trung: 哪 + Lượng từ + Danh từ (…nào?)

“你喜欢哪件衣服?”

Bạn thích chiếc áo nào?

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 1

数词 + 岁

Cách nói tuổi trong tiếng Trung: Số + 岁

“我今年二十五岁。”

Năm nay tôi hai mươi lăm tuổi.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 1

数词 + 量词 + 名词

Cấu trúc Số từ + Lượng từ + Danh từ trong tiếng Trung

“我买了三本书。”

Tôi đã mua ba quyển sách.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 2

每 + 量词

Cấu trúc 每 + Lượng từ + Danh từ: mỗi…

“每次见面,他都很高兴。”

Mỗi lần gặp mặt, anh ấy đều rất vui.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 2

动词 + 一下

Động từ + 一下: làm gì một chút

“请等一下。”

Xin đợi một chút.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 2

数词 + 公斤

Cách nói cân nặng: Số + 公斤 (ki-lô-gam)

“这个西瓜三公斤。”

Quả dưa hấu này nặng ba cân.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 2

第 + 数词

Số thứ tự trong tiếng Trung: 第 + Số (thứ…)

“这是我第一次来中国。”

Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 3

动量补语 次/遍/下

Bổ ngữ động lượng 次, 遍, 下: lần, lượt, cái

“他去过两次长城。”

Anh ấy đã đi Vạn Lý Trường Thành hai lần.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 3

量词重叠(张张、个个)

Lượng từ trùng điệp trong tiếng Trung: 个个, 张张, 天天

“这些照片张张都照得很好。”

Những tấm ảnh này tấm nào cũng chụp rất đẹp.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 3

概数 多/几/两三

Số ước lượng trong tiếng Trung: 多, 几, 两三

“这件毛衣二百多块。”

Chiếc áo len này hơn hai trăm tệ.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 4

倍

Cách dùng 倍 trong tiếng Trung: gấp… lần

“二的五倍是十。”

Năm lần hai là mười.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 4

趟

Lượng từ 趟 trong tiếng Trung: chuyến, lượt (đi lại)

“上个月我去了趟北京动物园,那里有五百多种动物。”

Tháng trước tôi đi một chuyến đến vườn thú Bắc Kinh, ở đó có hơn năm trăm loài động vật.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 4

左右

Cách dùng 左右 trong tiếng Trung: khoảng, chừng

“网上买的那本书估计三天左右就能到。”

Cuốn sách mua trên mạng chắc khoảng ba ngày là đến.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 5

则

Cách dùng 则 trong tiếng Trung: mẩu (tin); còn, thì

“今天的报纸上有一则非常重要的新闻。”

Trên báo hôm nay có một mẩu tin rất quan trọng.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 5

一 + 片 + 名词

Lượng từ 片 trong tiếng Trung: miếng, lát, mảnh, cả vùng

“秋风中,叶子一片片地落了下来。”

Trong gió thu, lá cây rơi xuống từng chiếc từng chiếc.

Chưa học5 ví dụ
Lượng từ
HSK 5

一(大)堆

Lượng từ 堆 trong tiếng Trung: đống, đám; 一大堆

“他一口气报出了一大堆地铁站的名字。”

Anh ấy đọc một mạch ra cả đống tên ga tàu điện ngầm.

Chưa học5 ví dụ