数词 + 公斤
Số + 公斤 = … ki-lô-gam: 我六十公斤 (tôi nặng 60 kg). Hỏi: 你多少公斤?/ 你多重?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Number + 公斤
Số + 公斤 = … ki-lô-gam: 我六十公斤 (tôi nặng 60 kg). Hỏi: 你多少公斤?/ 你多重?
Giải thích
公斤 (gōngjīn) nghĩa là ki-lô-gam, đứng ngay sau số đếm: 五公斤 (5 kg). Hỏi cân nặng dùng 多少公斤 / 几公斤 hoặc 多重. Ở chợ Trung Quốc người ta hay dùng 斤 (jīn, nửa cân = 500g), nên 一公斤 = 两斤. Nói giá theo cân: 多少钱一公斤?
这个西瓜三公斤。
Zhège xīguā sān gōngjīn.
Quả dưa hấu này nặng ba cân.
Nói cân nặng
Chủ ngữ + Số + 公斤
这箱水果十公斤。
Zhè xiāng shuǐguǒ shí gōngjīn.
Thùng hoa quả này mười cân.
Hỏi cân nặng
Chủ ngữ + (有) + 多少公斤?
这个包有多少公斤?
Zhège bāo yǒu duōshǎo gōngjīn?
Cái túi này bao nhiêu cân?
Giá theo cân
多少钱 + 一公斤?
牛肉多少钱一公斤?
Niú ròu duōshǎo qián yì gōngjīn?
Thịt bò bao nhiêu tiền một cân?
Dùng khi đi chợ, ra sân bay.
每个人可以带二十公斤行李。
Měi gè rén kěyǐ dài èrshí gōngjīn xíngli.
Mỗi người được mang hai mươi cân hành lý.
Kết hợp 胖了 / 瘦了.
他胖了五公斤。
Tā pàng le wǔ gōngjīn.
Anh ấy béo lên năm cân.
这个西瓜三公斤。
Zhège xīguā sān gōngjīn.
Quả dưa hấu này nặng ba cân.
我现在五十公斤。
Wǒ xiànzài wǔshí gōngjīn.
Bây giờ tôi nặng năm mươi cân.
苹果多少钱一公斤?
Píngguǒ duōshǎo qián yì gōngjīn?
Táo bao nhiêu tiền một cân?
你的行李有多少公斤?
Nǐ de xíngli yǒu duōshǎo gōngjīn?
Hành lý của bạn bao nhiêu cân?
我这个月瘦了两公斤。
Wǒ zhège yuè shòu le liǎng gōngjīn.
Tháng này tôi gầy đi hai cân.
Dấu hiệu nhận biết:多少多重斤瘦
Mẹo nhớ nhanh
"Cân" ở Việt Nam = 公斤; còn 斤 của Trung Quốc chỉ bằng nửa cân Việt.
我是五十公斤。
我五十公斤。/ 我有五十公斤。
Nói cân nặng không dùng 是; nói thẳng số hoặc dùng 有.
我瘦了公斤两。
我瘦了两公斤。
Số đứng trước 公斤; "hai" trước lượng từ dùng 两.
1 公斤 = 2 斤. 斤 phổ biến ở chợ Trung Quốc.
你多重? hoặc 你多少公斤?
我胖了三公斤.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!