第 + 数词
第 + Số = thứ…: 第一 (thứ nhất), 第一次 (lần đầu tiên). Trước danh từ cần lượng từ: 第三个学生.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
第 + Number + Measure + Noun
第 + Số = thứ…: 第一 (thứ nhất), 第一次 (lần đầu tiên). Trước danh từ cần lượng từ: 第三个学生.
Giải thích
Đặt 第 (dì) trước số đếm để tạo số thứ tự: 第一 (thứ nhất), 第二 (thứ hai), 第十 (thứ mười). Khi đứng trước danh từ cần lượng từ: 第 + Số + Lượng từ + Danh từ (第一次, 第三个人). Một số trường hợp không cần 第 vẫn mang nghĩa thứ tự: tháng (一月), tầng (三楼), phòng số, năm học (二年级).
这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dìyī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Số thứ tự
第 + Số
他是第一。
Tā shì dìyī.
Anh ấy đứng thứ nhất.
Trước danh từ
第 + Số + Lượng từ + Danh từ
我住在第三个房间。
Wǒ zhù zài dì sān gè fángjiān.
Tôi ở phòng thứ ba.
第 + số + 次.
这是我第二次看这个电影。
Zhè shì wǒ dì'èr cì kàn zhège diànyǐng.
Đây là lần thứ hai tôi xem bộ phim này.
第 + số + 名.
她考了第一名。
Tā kǎo le dìyī míng.
Cô ấy đứng nhất kỳ thi.
这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dìyī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
第二个问题很难。
Dì'èr gè wèntí hěn nán.
Câu hỏi thứ hai rất khó.
我们第五天去了长城。
Wǒmen dì wǔ tiān qù le Chángchéng.
Ngày thứ năm chúng tôi đã đi Vạn Lý Trường Thành.
他在比赛中得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng déle dìyī míng.
Anh ấy đạt giải nhất trong cuộc thi.
请看第十页。
Qǐng kàn dì shí yè.
Mời xem trang mười.
Dấu hiệu nhận biết:次名天个
Mẹo nhớ nhanh
第 giống "thứ" trong "thứ nhất, thứ hai" của tiếng Việt, cũng đứng trước số.
这是我一次来中国。
这是我第一次来中国。
Nói "lần đầu tiên" phải có 第: 第一次.
第二问题
第二个问题
Giữa 第 + số và danh từ cần lượng từ.
第一次.
第几? ví dụ 你是第几次来?
Tên tháng là danh từ riêng, không cần 第.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!