动词 + 一下
Động từ + 一下 (+ Tân ngữ) = làm… một chút: 请等一下, 你看一下这个.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 一下 + (Object)
Động từ + 一下 (+ Tân ngữ) = làm… một chút: 请等一下, 你看一下这个.
Giải thích
一下 (yíxià) đứng sau động từ, diễn tả hành động diễn ra trong thời gian ngắn hoặc mang tính thử, đồng thời làm câu nói nhẹ nhàng, lịch sự hơn: 请等一下 (xin đợi một chút). Tân ngữ đặt sau 一下: 介绍一下你自己. Nếu tân ngữ là đại từ chỉ người có thể đặt trước: 帮我一下 / 等我一下. Nghĩa gần với lặp động từ (看看).
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
Không có tân ngữ
Chủ ngữ + Động từ + 一下
你过来一下。
Nǐ guòlái yíxià.
Bạn lại đây một chút.
Tân ngữ danh từ
Động từ + 一下 + Tân ngữ
我想问一下路。
Wǒ xiǎng wèn yíxià lù.
Tôi muốn hỏi đường một chút.
Tân ngữ chỉ người
Động từ + Đại từ + 一下
你等我一下。
Nǐ děng wǒ yíxià.
Bạn đợi tôi một chút.
Giảm tính ra lệnh.
请你说一下你的名字。
Qǐng nǐ shuō yíxià nǐ de míngzi.
Mời bạn nói tên mình.
Làm thoáng qua.
我去洗一下手。
Wǒ qù xǐ yí xiàshǒu.
Tôi đi rửa tay một chút.
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
你看一下这本书。
Nǐ kàn yíxià zhè běn shū.
Bạn xem qua cuốn sách này đi.
我们休息一下吧。
Wǒmen xiūxi yíxià ba.
Chúng ta nghỉ một chút đi.
我来介绍一下,这是我的朋友。
Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì wǒ de péngyou.
Để tôi giới thiệu một chút, đây là bạn tôi.
你能帮我一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
Dấu hiệu nhận biết:请吧等帮
Mẹo nhớ nhanh
一下 = "một chút", "cái": "đợi một chút", "xem cái" → 等一下, 看一下.
你看这本书一下。
你看一下这本书。
Tân ngữ là danh từ đặt sau 一下.
我一下看。
我看一下。
一下 đứng sau động từ.
Danh từ đặt sau (看一下书); đại từ người thường đặt trước (等我一下).
Có, giảm độ cứng của mệnh lệnh.
Không, động từ trạng thái không đi với 一下.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!