吗
Thêm 吗 vào cuối câu trần thuật để hỏi có/không. Câu đã có từ để hỏi hoặc dạng A不A thì không dùng 吗.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause + 吗
Thêm 吗 vào cuối câu trần thuật để hỏi có/không. Câu đã có từ để hỏi hoặc dạng A不A thì không dùng 吗.
Giải thích
Thêm 吗 (ma) vào cuối một câu trần thuật là thành câu hỏi có/không, trật tự từ giữ nguyên: 你是学生 → 你是学生吗? Trả lời bằng cách lặp lại động từ hoặc tính từ (是/不是, 喜欢/不喜欢), không có từ "có/không" riêng. Câu đã có từ để hỏi (谁, 什么, 哪儿, 几…) hoặc dạng chính phản (去不去) thì không dùng 吗.
你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên à?
Câu hỏi khẳng định
Câu trần thuật + 吗?
你累吗?
Nǐ lèi ma?
Bạn mệt không?
Câu hỏi phủ định
Câu phủ định + 吗?
你不喜欢吗?
Nǐ bù xǐhuan ma?
Bạn không thích à?
Giữ nguyên trật tự câu, chỉ thêm 吗.
他是你哥哥吗?
Tā shì nǐ gēge ma?
Anh ấy là anh trai bạn à?
Câu phủ định + 吗 diễn tả ngạc nhiên.
你不认识他吗?
Nǐ bú rènshi tā ma?
Bạn không quen anh ấy à?
你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên à?
你喜欢吃辣的吗?
Nǐ xǐhuan chī là de ma?
Bạn có thích ăn cay không?
明天你有空吗?
Míngtiān nǐ yǒu kōng ma?
Ngày mai bạn rảnh không?
这是你的包吗?
Zhè shì nǐ de bāo ma?
Đây là túi của bạn phải không?
你会说汉语吗?
Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
Dấu hiệu nhận biết:是有会
Mẹo nhớ nhanh
吗 giống "…à? / …không?" đặt cuối câu tiếng Việt: "Bạn mệt không?" → 你累吗? — chỉ thêm đuôi, không đổi chỗ từ nào.
你叫什么名字吗?
你叫什么名字?
Câu có từ để hỏi (什么) thì không thêm 吗.
你去不去吗?
你去不去?
Câu hỏi chính phản (去不去) đã là câu hỏi, không thêm 吗.
Không. 你叫什么名字? không có 吗.
Lặp lại động từ: 你是学生吗?——是。/ 不是。
吗 cho câu hỏi có/không; 呢 cho câu hỏi "còn… thì sao?" hoặc làm mềm câu hỏi có từ để hỏi.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!