呢
呢 đặt sau danh từ/đại từ để hỏi "còn… thì sao? / …đâu?" (你呢?), hoặc sau câu hỏi có từ để hỏi để câu mềm hơn (你去哪儿呢?).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun/Clause + 呢
呢 đặt sau danh từ/đại từ để hỏi "còn… thì sao? / …đâu?" (你呢?), hoặc sau câu hỏi có từ để hỏi để câu mềm hơn (你去哪儿呢?).
Giải thích
呢 (ne) là trợ từ ngữ khí cuối câu có hai cách dùng chính ở HSK 1. (1) Câu hỏi tỉnh lược Danh từ/Đại từ + 呢: hỏi lại "còn… thì sao?" theo ngữ cảnh vừa nói, hoặc "…đâu?" khi tìm đồ vật, người. (2) Đặt sau câu hỏi có từ để hỏi hoặc câu hỏi lựa chọn để giọng mềm mại, tự nhiên hơn. 呢 còn đi với 正在/在 chỉ đang làm gì (我在吃饭呢).
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn?
Câu hỏi tỉnh lược
Danh từ/Đại từ + 呢?
我去,你呢?
Wǒ qù, nǐ ne?
Tôi đi, còn bạn?
Làm mềm câu hỏi
Câu có từ để hỏi + 呢?
这个字怎么读呢?
Zhège zì zěnme dú ne?
Chữ này đọc thế nào nhỉ?
Đang làm gì
Chủ ngữ + 在 + Động từ + 呢
妈妈在做饭呢。
Māma zài zuòfàn ne.
Mẹ đang nấu cơm.
Không cần lặp lại cả câu hỏi.
我叫小林,你呢?
Wǒ jiào Xiǎo Lín, nǐ ne?
Tôi tên Tiểu Lâm, còn bạn?
Danh từ + 呢 khi đang tìm.
爸爸呢?
Bàba ne?
Bố đâu rồi?
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn?
我的眼镜呢?
Wǒ de yǎnjìng ne?
Kính của tôi đâu rồi?
你明天做什么呢?
Nǐ míngtiān zuò shénme ne?
Ngày mai bạn làm gì thế?
我喜欢喝茶,你妹妹呢?
Wǒ xǐhuan hē chá, nǐ mèimei ne?
Tôi thích uống trà, còn em gái bạn thì sao?
他在打电话呢。
Tā zài dǎdiànhuà ne.
Anh ấy đang gọi điện thoại.
Dấu hiệu nhận biết:你呢在什么
Mẹo nhớ nhanh
"你呢?" chính là "Còn bạn?" — tiếng Việt cũng chỉ cần hai chữ, không lặp lại câu hỏi.
你是学生呢?
你是学生吗?
Câu hỏi có/không dùng 吗, không dùng 呢.
我是越南人,你是呢?
我是越南人,你呢?
Câu hỏi tỉnh lược chỉ cần Danh từ/Đại từ + 呢, bỏ động từ.
"Còn bạn (thì sao)?" — hỏi lại cùng câu hỏi vừa nói.
吗 cho câu hỏi có/không; 呢 cho câu hỏi tỉnh lược hoặc câu có từ để hỏi.
"Điện thoại của tôi đâu rồi?"
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!