在……呢
Chủ ngữ + 在 + Động từ + (呢) nghĩa là "đang làm gì": 我在吃饭呢. Phủ định dùng 没在.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 在 + Verb + 呢
Chủ ngữ + 在 + Động từ + (呢) nghĩa là "đang làm gì": 我在吃饭呢. Phủ định dùng 没在.
Giải thích
在 (zài) đứng trước động từ biểu thị hành động ĐANG diễn ra; 呢 cuối câu nhấn mạnh thêm và có thể lược bỏ. Có thể dùng 正在 (đúng lúc đang) hoặc chỉ 呢. Phủ định dùng 没在 + Động từ (hoặc 没 + Động từ), không dùng 不在. Cấu trúc dùng được cho hiện tại và cả quá khứ khi có mốc thời gian: 昨天八点我在看书.
他们在开会呢。
Tāmen zài kāihuì ne.
Họ đang họp.
Khẳng định
Chủ ngữ + (正)在 + Động từ + (呢)
孩子们在玩儿呢。
Háizi men zài wánr ne.
Bọn trẻ đang chơi.
Phủ định
Chủ ngữ + 没在 + Động từ
他没在工作。
Tā méi zài gōngzuò.
Anh ấy không đang làm việc.
Nghi vấn
Chủ ngữ + 在 + Động từ + 吗/呢?
你在听音乐吗?
Nǐ zài tīng yīnyuè ma?
Bạn đang nghe nhạc à?
Hành động ở hiện tại.
老师在上课呢,等一下。
Lǎoshī zài shàngkè ne, děng yíxià.
Thầy đang lên lớp, đợi một chút.
Cần mốc thời gian cụ thể.
你给我打电话的时候,我在开车。
Nǐ gěi wǒ dǎdiànhuà de shíhou, wǒ zài kāichē.
Lúc bạn gọi cho tôi, tôi đang lái xe.
他们在开会呢。
Tāmen zài kāihuì ne.
Họ đang họp.
妈妈在打电话呢。
Māma zài dǎdiànhuà ne.
Mẹ đang gọi điện thoại.
你在做什么呢?
Nǐ zài zuò shénme ne?
Bạn đang làm gì thế?
我没在睡觉,我在看书。
Wǒ méi zài shuìjiào, wǒ zài kàn shū.
Tôi không ngủ, tôi đang đọc sách.
昨天晚上八点他在洗澡。
Zuótiān wǎnshang bā diǎn tā zài xǐzǎo.
Tám giờ tối qua anh ấy đang tắm.
Dấu hiệu nhận biết:正在呢的时候
Mẹo nhớ nhanh
在 ở đây chính là chữ "đang" đặt trước động từ: "tôi đang ăn" → 我在吃.
我不在吃饭。
我没在吃饭。
Phủ định hành động đang diễn ra dùng 没在, không dùng 不在.
他在看电视了。
他在看电视呢。
Đang diễn ra dùng 呢, không dùng 了.
没在 + động từ: 我没在看电视.
Có. 我在吃饭 vẫn đúng; 呢 chỉ làm câu tự nhiên, nhấn mạnh hơn.
正在 nhấn mạnh thời điểm "đúng lúc đang"; 在 dùng chung hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!